Nếu chính phủ muốn giá lúa tăng, chính phủ có thể làm điều nào dưới đây
A. Bán lúa từ quỹ dự trữ quốc gia
B. Tăng diện tích trồng lúa
C. Giảm diện tích trồng lúa
D. Trợ cấp giá phân bón cho nông dân
Nếu A và B là hai hàng hoá bổ xung trong tiêu dùng và chi phí nguồn lực để sản xuất ra hàng hoá A giảm xuống, thì giá của:
A. A sẽ giảm và B sẽ tăng.
B. A sẽ tăng và B sẽ giảm.
C. Cả A và B đều tăng.
D. Cả A và B đều giảm.
Nếu cam và táo (hàng hoá thay thế) cùng bán trên một thị trường. Điều gì xảy ra khi giá cam tăng lên.
A. Cầu với táo tăng lên
B. Cầu với cam giảm xuống
C. Giá táo giảm xuống
D. Cầu với táo giảm xuống
Khi hệ số co giãn của cầu theo thu nhập là dương thì hàng hoá đó là
A. Hàng hoá tự do
B. Hàng hoá thứ cấp
C. Hàng hóa xa xỉ
D. Hàng hoá thiết yếu
Sản phẩm bình quân của tư bản là:
A. Độ dốc của đường sản phẩm bình quân
B. Tổng sản phẩm chia cho số lượng tư bản
C. Bằng phần tăng lên của tổng sản phẩm chia cho phần tăng thêm của tư bản
D. Độ dốc của đường tổng sản phẩm
Nếu ATC giảm thì MC phải:
A. Tăng
B. Giảm
C. Nhỏ hơn ATC
D. Bằng ATC
Sự lựa chọn của người tiêu dùng bị giới hạn bởi:
A. Thị hiếu của họ.
B. .
C. Kỳ vọng của họ.
D. Đường ngân sách của họ.
E. Công nghệ sản xuất.
Hành vi tiêu dùng để tăng tổng lợi ích khi
A. MU > 0 nên tăng sản lượng
B. MU > 0 nên giảm sản lượng
C. MU < 0 nên tăng sản lượng
D. MU = 0 nên tăng sản lượng
Phát biểu nào sau đây là không chính xác:
A. AC giảm tức là MC dưới AC
B. ATC thấp hơn MC tức là AC đang tăng
C. MC thấp hơn AC tức là AC đang giảm
D. MC tăng tức là AC tăng
Một doanh nghiệp tối đa hóa lợi nhuận bằng cách sản xuất mức sản lượng tại đó chi phí cận biên bằng
A. Doanh thu cận biên
B. Chi phí biến đổi bình quân
C. Tổng chi phí bình quân
D. Chi phí cố định bình quân
Nguyên tắc tối ưu của người tiêu dùng là:
A. MU1/P1 = MU21P2
B. MU1/P1 = MU2/P2
C. MU1/P2= MU2/P2
D. MU2/P1 = MU2/P2
Khoảng cách theo chiều dọc giữa đường TC và đường VC là
A. Tăng khi tăng sản lượng
B. Giảm khi tăng sản lượng
C. Bằng FC
D. Bằng AFC
Độ dốc của đường ngân sách không phụ thuộc vào
A. Thu nhập và số lượng người tiêu dùng
B. Giá của tất cả hàng hóa
C. Giá của một hàng hóa
D. Số lượng người tiêu dùng
Trong dài hạn:
A. Tất cả đầu vào đều cố định
B. Tất cả đều đúng
C. Tất cả đầu vào đều biến đổi
D. Chỉ qui mô nhà xưởng là cố định
Nghiên cứu hàm sản xuất trong ngắn hạn là
A. Tất cả đầu vào đều cố định
B. Chỉ qui mô nhà xưởng là cố định
C. Giả sử một đầu vào biến đổi còn các đầu vào khác cố định
D. Tất cả đầu vào đều biến đổi
Giá thay đổi sẽ gây ra:
A. Ảnh hưởng làm tăng lợi ích cận biên
B. Ảnh hưởng làm giảm lượng hàng hóa tiêu dùng
C. Ảnh hưởng thay thế và ảnh hưởng thu nhập
D. Ảnh hưởng làm tăng tổng lợi ích
Chi phí nào trong các chi phí dưới đây càng thấp khi sản lượng càng tăng
A. Chi phí cận biên
B. Chi phí cố định trung bình
C. Chi phí biến đổi trung bình
D. Tổng chi phí trung bình
Khi giá hàng hoá biểu diễn trên trục tung giảm xuống, độ dốc đường ngân sách sẽ
A. Dịch chuyển song song ra bên ngoài
B. Giảm
C. Dịch chuyển song song vào bên trong
D. Tăng
Sản phẩm bình quân của lao động là:
A. Bằng phần tăng lên của tổng sản phẩm chia cho phần tăng thêm của lao động
B. Độ dốc của đường tổng sản phẩm
C. Độ dốc của đường sản phẩm bình quân
D. Tổng sản phẩm chia cho lượng lao động
Hệ thống tài chính nối kết:
A. Công nhân và chủ doanh nghiệp
B. Người tiết kiệm và người đi vay.
C. Người sản xuất và người tiêu dùng.
D. Người xuất khẩu và người nhập khẩu.