Trong ngắn hạn, nếu nguyên nhân là lạm phát do chi phí thì mối quan hệ giữa lạm phát và thất nghiệp là?
A. Không có mối quan hệ
B. Nghịch chiều
C. Thuận chiều
D. Cả thuận chiều, nghịch chiều và không có mối quan hệ (tùy nguyên nhân và thời gian nghiên cứu)
Hạn hán có thể sẽ
A. Gây ra sự vân động dọc theo đường cung lúa gạo tới mức giá cao hơn.
B. Làm cho đường cung đối với lúa gạo dịch chuyển lên trên sang bên trái.
C. Gây ra cầu tăng làm cho giá lúa gạo cao hơn.
D. Làm cho cầu đối với lúa gạo giảm xuống
Điều nào dưới đây không làm dịch chuyển đường cầu đối với thịt bò:
A. Giá thịt bò giảm xuống.
B. Thu nhập của người tiêu dùng tăng lên.
C. Giá hàng hoá thay thế cho thịt bò tăng lên.
D. Thị hiếu đối với thịt bò thay đổi.
Trong nền kinh tế thị trường, giá cân bằng được xác định bởi
A. Tương tác giữa cung và cầu
B. Cung hàng hoá
C. Chi phí sản xuất hàng hóa
D. Cầu hàng hoá
Đối với hàng hoá bình thường, khi thu nhập tăng:
A. Chi ít tiền hơn cho hàng hoá đó
B. Đường cầu dịch chuyển sang trái.
C. Đường cầu dịch chuyển sang phải.
D. Lượng cầu giảm
Chi phí đầu vào để sản xuất ra hàng hoá X tăng lên sẽ làm cho:
A. Cả đường cung và cầu đều dịch chuyển lên trên.
B. Đường cung dịch chuyển lên trên.
C. Đường cầu dịch chuyển lên trên.
D. Đường cung dịch chuyển xuống dưới.
Trong sơ đồ cung cầu điển hình, điều gì xảy ra khi cầu giảm
A. Giá tăng và lượng cầu giảm
B. Giá giảm và lượng cầu tăng
C. Giá và lượng cung giảm
D. Giá và lượng cung tăng
Nếu chính phủ muốn giá lúa tăng, chính phủ có thể làm điều nào dưới đây
A. Bán lúa từ quỹ dự trữ quốc gia
B. Tăng diện tích trồng lúa
C. Giảm diện tích trồng lúa
D. Trợ cấp giá phân bón cho nông dân
Nếu A và B là hai hàng hoá bổ xung trong tiêu dùng và chi phí nguồn lực để sản xuất ra hàng hoá A giảm xuống, thì giá của:
A. A sẽ giảm và B sẽ tăng.
B. A sẽ tăng và B sẽ giảm.
C. Cả A và B đều tăng.
D. Cả A và B đều giảm.
Nếu cam và táo (hàng hoá thay thế) cùng bán trên một thị trường. Điều gì xảy ra khi giá cam tăng lên.
A. Cầu với táo tăng lên
B. Cầu với cam giảm xuống
C. Giá táo giảm xuống
D. Cầu với táo giảm xuống
Khi hệ số co giãn của cầu theo thu nhập là dương thì hàng hoá đó là
A. Hàng hoá tự do
B. Hàng hoá thứ cấp
C. Hàng hóa xa xỉ
D. Hàng hoá thiết yếu
Sản phẩm bình quân của tư bản là:
A. Độ dốc của đường sản phẩm bình quân
B. Tổng sản phẩm chia cho số lượng tư bản
C. Bằng phần tăng lên của tổng sản phẩm chia cho phần tăng thêm của tư bản
D. Độ dốc của đường tổng sản phẩm
Nếu ATC giảm thì MC phải:
A. Tăng
B. Giảm
C. Nhỏ hơn ATC
D. Bằng ATC
Sự lựa chọn của người tiêu dùng bị giới hạn bởi:
A. Thị hiếu của họ.
B. .
C. Kỳ vọng của họ.
D. Đường ngân sách của họ.
E. Công nghệ sản xuất.
Hành vi tiêu dùng để tăng tổng lợi ích khi
A. MU > 0 nên tăng sản lượng
B. MU > 0 nên giảm sản lượng
C. MU < 0 nên tăng sản lượng
D. MU = 0 nên tăng sản lượng
Phát biểu nào sau đây là không chính xác:
A. AC giảm tức là MC dưới AC
B. ATC thấp hơn MC tức là AC đang tăng
C. MC thấp hơn AC tức là AC đang giảm
D. MC tăng tức là AC tăng
Một doanh nghiệp tối đa hóa lợi nhuận bằng cách sản xuất mức sản lượng tại đó chi phí cận biên bằng
A. Doanh thu cận biên
B. Chi phí biến đổi bình quân
C. Tổng chi phí bình quân
D. Chi phí cố định bình quân
Nguyên tắc tối ưu của người tiêu dùng là:
A. MU1/P1 = MU21P2
B. MU1/P1 = MU2/P2
C. MU1/P2= MU2/P2
D. MU2/P1 = MU2/P2
Khoảng cách theo chiều dọc giữa đường TC và đường VC là
A. Tăng khi tăng sản lượng
B. Giảm khi tăng sản lượng
C. Bằng FC
D. Bằng AFC
Độ dốc của đường ngân sách không phụ thuộc vào
A. Thu nhập và số lượng người tiêu dùng
B. Giá của tất cả hàng hóa
C. Giá của một hàng hóa
D. Số lượng người tiêu dùng