[Unable to find Component]

Nguyên lý thống kê kinh tế/Nguyên lý thống kê về kinh tế - EG20 (77)

Câu hỏi 189440:

Khi xây dựng hàm hồi quy tuyến tính biểu diễn mối quan hệ giữa thu nhập (x) và chi tiêu Có giả sử tính được hệ số tương quan r = 0,912 thì có thể kết luận

A. Mối quan hệ giữa thu nhập (x) với chi tiêu Có là mối liên hệ nghịch biến và chặt chẽ
B. Mối quan hệ giữa thu nhập (x) với chi tiêu Có là mối liên hệ nghịch biến và không chặt chẽ
C. Mối quan hệ giữa thu nhập (x) với chi tiêu Có là mối liên hệ đồng biến và chặt chẽ
D. Mối quan hệ giữa thu nhập (x) với chi tiêu Có là mối liên hệ đồng biến và không chặt chẽ

Câu hỏi 189436:

Các tham số đo độ phân tán kết quả tính ra có trị số càng nhỏ thì:

A. Tổng thể càng đồng đều, số bình quân có tính đại biểu càng thấp
B. Tổng thể càng không đồng đều, số bình quân có tính đại biểu càng thấp
C. Tổng thể càng không đồng đều, số bình quân có tính đại biểu càng cao
D. Tổng thể càng đồng đều, số bình quân có tính đại biểu càng cao

Câu hỏi 189434:

Số tương đối hoàn thành kế hoạch về một chỉ tiêu nào đó của doanh nghiệp tính ra có kết quả lớn hơn (>) 1 hoặc 100% có thể kết luận doanh nghiệp:

A. Hoàn thành vượt mức kế hoạch chỉ tiêu
B. Chưa thể kết luận được vì thiếu thông tin
C. Không hoàn thành kế hoạch chỉ tiêu
D. Hoàn thành kế hoạch chỉ tiêu

Câu hỏi 189433:

Để đánh giá tính chất đại biểu của số trung bình, sử dụng chỉ tiêu sau:

A. Số bình quân cộng
B. Mốt
C. Độ lệch tiêu chuẩn
D. Trung vị

Câu hỏi 189420:

Căn cứ vào phạm vi tổng thể điều tra, thì điều tra thống kê không bao gồm loại điều tra nào sau đây?

A. Điều tra thường xuyên.
B. Điều tra chuyên đề
C. Điều tra trọng điểm
D. Điều tra chọn mẫu

Câu hỏi 189419:

Khi suy rộng kết quả điều tra chọn mẫu ra tổng thể chung, càng mở rộng phạm vi sai số chọn mẫu thì:

A. Trình độ(xác suất) tin cậy càng cao, sai số bình quân chọn mẫu càng lớn.
B. Trình độ(xác suất) tin cậy càng thấp, sai số bình quân chọn mẫu càng lớn.
C. Trình độ(xác suất) tin cậy càng cao, sai số bình quân chọn mẫu càng nhỏ.
D. Trình độ(xác suất) tin cậy càng thấp, sai số bình quân chọn mẫu càng nhỏ.

Câu hỏi 189418:

Theo phạm vi điều tra, điều tra thống kê gồm:

A. Điều tra toàn bộ và điều tra không toàn bộ
B. Điều tra chọn mẫu, điều tra trọng điểm và điều tra chuyên đề
C. Điều tra toàn bộ và điều tra chuyên đề
D. Điều tra toàn bộ và điều tra chọn mẫu

Câu hỏi 189417:

Theo tính liên tục, điều tra thống kê gồm:

A. Điều tra thường xuyên và điều tra không thường xuyên.
B. Điều tra toàn bộ và điều tra chọn mẫu
C. Điều tra toàn bộ và điều tra chuyên đề
D. Điều tra toàn bộ và điều tra không toàn bộ

Câu hỏi 189406:

Trong một dãy số có n mức độ thì có thể tính được:

A. (n +1) các tốc độ tăng trưởng hàng năm
B. 2n các tốc độ tăng trưởng hàng năm
C. (n – 1) các tốc độ tăng trưởng hàng năm
D. n các tốc độ tăng trưởng hàng năm

Câu hỏi 189404:

Lượng tăng (giảm) tuyệt đối giá trị sản xuất hàng năm được tính bằng cách lấy:

A. Giá trị sản xuất năm trước chia (cười Giá trị sản xuất năm sau
B. Giá trị sản xuất năm trước trừ (-) Giá trị sản xuất năm sau
C. Giá trị sản xuất năm sau trừ (-) Giá trị sản xuất năm trước
D. Giá trị sản xuất năm sau chia (cười Giá trị sản xuất năm trước

Câu hỏi 189403:

Tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất bình quân được tính bằng cách lấy:

A. Tốc độ phát triển giá trị sản xuất bình quân (-) 1 nếu đơn vị tính là lần
B. Tốc độ phát triển giá trị sản xuất bình quân (+) 1 nếu đơn vị tính là lần
C. Tốc độ phát triển giá trị sản xuất bình quân (x) 1 nếu đơn vị tính là lần
D. Tốc độ phát triển giá trị sản xuất bình quân (cười 1 nếu đơn vị tính là lần

Câu hỏi 189402:

Mối quan hệ giữa lượng tăng(giảm) tuyệt đối liên hoàn với lượng tăng(giảm) tuyệt đối định gốc là:

A. Tổng các lượng tăng(giảm) tuyệt đối liên hoàn chính lượng tăng(giảm) tuyệt đối định gốc tương ứng
B. Hiệu các lượng tăng(giảm) tuyệt đối liên hoàn chính lượng tăng(giảm) tuyệt đối định gốc tương ứng
C. Tích các lượng tăng(giảm) tuyệt đối liên hoàn chính lượng tăng(giảm) tuyệt đối định gốc tương ứng
D. Thương các lượng tăng(giảm) tuyệt đối liên hoàn chính lượng tăng(giảm) tuyệt đối định gốc tương ứng

Câu hỏi 189401:

Doanh nghiệp có lợi nhuận tháng 7 là 125,4 triệu đồng, lợi nhuận tháng 8 là 142,7 triệu đồng. Vậy tốc độ tăng trưởng lợi nhuận tháng 8 so với tháng 7 là

A. 23,8%
B. 31,8,%
C. 13,8%
D. 32,8%

Câu hỏi 189397:

Mối quan hệ giữa tốc độ phát triển liên hoàn với tốc độ phát triển định gốc là:

A. Thương các tốc độ phát triển liên hoàn chính là tốc độ phát triển định gốc tương ứng
B. Tích các tốc độ phát triển liên hoàn chính là tốc độ phát triển định gốc tương ứng
C. Hiệu các tốc độ phát triển liên hoàn chính là tốc độ phát triển định gốc tương ứng
D. Tổng các tốc độ phát triển liên hoàn chính là tốc độ phát triển định gốc tương ứng

Câu hỏi 189351:

Chỉ tiêu nào chỉ ra giá trị xuất hiện thường xuyên nhất?

A. Số trung vị
B. Tần số tích lũy
C. Số trung bình cộng.
D. Số Mode

Câu hỏi 189350:

Khi xây dựng hàm hồi quy tuyến tính biểu diễn mối quan hệ giữa giá bán (x) và sản lượng bán Có giả sử tính được hệ số tương quan r = -0,986 thì có thể kết luận:

A. Giá bán (x) tăng thì sản lượng bán Có giảm
B. Giá bán (x) và sản lượng bán Có không có mối liên hệ tương quan
C. Giá bán (x) tăng thì sản lượng bán Có tăng
D. Mối liên hệ giữa giá bán (x) và sản lượng bán Có là mối liên hệ hàm số

Câu hỏi 189348:

Doanh nghiệp có doanh thu năm 2019 là 20 tỷ đồng, doanh thu năm 2020 là 24 tỷ đồng. Vậy tốc độ tăng trưởng doanh thu năm 2020 so với 2019 là

A. 20%
B. 120%
C. 0,2 tỷ
D. 4 tỷ đồng

Câu hỏi 189347:

Lượng tăng (giảm) tuyệt đối giá trị sản xuất bình quân được tính bằng cách lấy:

A. Trung bình cộng các lượng tăng(giảm) tuyệt đối giá trị sản xuất định gốc
B. Trung bình cộng các lượng tăng(giảm) tuyệt đối giá trị sản xuất hàng năm
C. Trung bình nhân các lượng tăng(giảm) tuyệt đối giá trị sản xuất hàng năm
D. Trung bình nhân các lượng tăng(giảm) tuyệt đối giá trị sản xuất định gốc

Câu hỏi 189345:

Tốc độ phát triển giá trị sản xuất định gốc được tính bằng cách lấy:

A. Giá trị sản xuất năm trước chia (cười Giá trị sản xuất năm sau
B. Giá trị sản xuất năm trước trừ (-) Giá trị sản xuất năm sau
C. Giá trị sản xuất hàng năm (-) Giá trị sản xuất năm đầu tiên
D. Giá trị sản xuất năm sau (cười Giá trị sản xuất năm trước

Câu hỏi 189344:

Giá trị trung bình cộng gia quyền được tính bằng công thức nào?

A. xn
B. xf
C. xff
D. fx
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 07 năm 2026

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.