Trong bộ Quốc triều hình luật triều Hậu Lê, cấp xã có thẩm quyền xét xử những vụ việc gì?
A. Những việc vừa (trung sự)
B. Tất cả các vụ việc phát sinh ở làng xã
C. Những vụ việc về dân sự.
D. Rất nhỏ (tiểu tiểu sự)
Quyền thừa kế tài sản của người vợ trong bộ Quốc triều hình luật thời Hậu Lê phát sinh trong trường hợp nào sau đây?
A. Khi hôn nhân có con thừa kế mà chồng chết trước.
B. Khi vợ chồng không có con thừa kế mà chồng chết trước.
C. Khi chồng chết trước.
D. Khi chồng chết trước mà cha mẹ chồng cũng đã chết.
Bộ Quốc triều khám tụng điều lệ được ban hành vào thế kỉ XVIII dưới thời Lê Trung Hưng là bộ luật gì?
A. Bộ luật tổng hợp
B. Bộ luật dân sự
C. Bộ luật hình sự
D. Bộ luật tố tụng
Trong các nhận định dưới đây, nhận định nào ĐÚNG?
A. Trong pháp luật phong kiến Việt Nam, chỉ có bộ Quốc triều hình luật triều Hậu Lê quy định về hệ thống Ngũ hình.
B. Trong pháp luật phong kiến Việt Nam, chỉ có bộ Hoàng Việt luật lệ triều Nguyễn quy định về hệ thống Ngũ hình.
C. Hệ thống Ngũ hình trong bộ Quốc triều hình luật triều Hậu Lê sao chép hoàn toàn hệ thống Ngũ hình trong pháp luật phong kiến Trung Quốc.
D. Hệ thống Ngũ hình trong bộ Quốc triều hình luật triều Hậu Lê tiếp thu chọn lọc, sáng tạo hệ thống Ngũ hình trong pháp luật phong kiến Trung Quốc.
Nhà nước thành bang Aten ở Hy Lạp thời kì cổ đại chủ yếu thiết lập hình thức chính thể nhà nước gì?
A. Cộng hòa dân chủ chủ nô
B. Quân chủ chuyên chế
C. Cộng hòa quý tộc chủ nô
D. Quân chủ quý tộc
Các nhà nước phương Đông cổ đại chủ yếu ra đời ở khu vực nào?
A. Chủ yếu ra đời trên các đảo, bán đảo
B. Chủ yếu ra đời ở lưu vực các con sông lớn
C. Chủ yếu ra đời ở vùng duyên hải ven biển
D. Chủ yếu ra đời ở các vùng đồi núi và cao nguyên
Ở Việt Nam trong thời kì phong kiến, sở hữu tư nhân có đặc điểm gì?
A. Không có sở hữu tư nhân, chỉ tồn tại sở hữu công
B. Phát triển với quy mô vừa và nhỏ
C. Sở hữu tư nhân được nhà nước khuyến khích phát triển
D. Phát triển với quy mô lớn
Trong nhà nước phong kiến Việt Nam, những giai đoạn nào thiết lập thể chế nhà nước lưỡng đầu?
A. Thời kì Lê Trung Hưng (3)
B. Cả ba giai đoạn (1), (2), (3)
C. Triều Trần, Hồ, Mạc (2)
D. Thời Hậu Ngô Vương (1)
Yếu tố nào thúc đẩy nhà nước Văn Lang - Âu Lạc ra đời?
A. Trị thủy, thủy lợi
B. Cải cách xã hội
C. Trị thủy, thủy lợi và chiến tranh
D. Đấu tranh giai cấp quyết liệt, không thể điều hòa
Trong cải cách bộ máy nhà nước của vua Lê Thánh Tông, nguyên tắc nào được vận dụng triệt để?
A. Nguyên tắc phân quyền
B. Nguyên tắc Tôn quân quyền
C. Nguyên tắc Liên kết dòng họ
D. Nguyên tắc tập trung dân chủ
Nhà nước phong kiến Việt Nam dưới triều Trần sử dụng phương thức tuyển dụng quan lại chủ yếu nào?
A. Khoa cử
B. Nhiệm tử
C. Tiến cử
D. Bảo cử
Hình thức pháp luật chủ yếu của nhà nước Văn Lang- Âu Lạc là gì?
A. Pháp luật khẩu truyền
B. Tiền lệ pháp
C. Tập quán pháp
D. Pháp luật thành văn
Trong thể chế nhà nước lưỡng đầu Vua Lê - Chúa Trịnh ở Đàng Ngoài, quyền lực giữa vua và chúa như thế nào?
A. Toàn bộ quyền lực nhà nước đều do chúa Trịnh nắm giữ, vua Lê không còn nắm bất kì quyền lực nhà nước nào.
B. Giữa vua Lê và chúa Trịnh có sự phân định về quyền lực trên tất cả các phương diện: lập pháp, hành pháp, tư pháp, tài chính, quân sự, ngoại giao, thần quyền.
C. Toàn bộ quyền lực nhà nước vẫn do vua Lê nắm giữ.
D. Vua Lê chỉ nắm thần quyền, chúa Trịnh nắm vương quyền.
Trong các nhận định dưới dây, nhận định nào SAI?
A. Nhà nước thành bang Spac ở Hy Lạp cổ đại thiết lập hình thức chính thể cộng hòa quý tộc chủ nô.
B. Các quốc gia cổ đại phương Tây chỉ thiết lập hình thức chính thể cộng hòa.
C. Hình thức chính thể của các quốc gia cổ đại phương Tây đa dạng hơn phương Đông.
D. Nhà nước Ai Cập cổ đại thiết lập hình thức chính thể quân chủ chuyên chế.
Đặc trưng của chế độ dân chủ ở nhà nước thành bangAten cổ đại là gì?
A. Là chế độ dân chủ được áp dụng đối với mọi tầng lớp, giai cấp trong xã hội
B. Là chế độ dân chủ trực tiếp
C. Là chế độ dân chủ gián tiếp
D. Là chế độ dân chủ áp dụng cho mọi công dân nam nữ người Aten
Trong các nhận định sau đây, nhận định nào ĐÚNG?
A. Các nhà nước phương Đông cổ đại chủ yếu thiết lập hình thức chính thể quân chủ chuyên chế.
B. Các nhà nước ở phương Đông và phương Tây thời kì cổ đại đều thiết lập hình thức chính thể cộng hòa.
C. Các nhà nước phương Tây cổ đại chỉ thiết lập hình thức chính thể cộng hòa quý tộc chủ nô.
D. Các nhà nước ở phương Đông và phương Tây thời kì cổ đại chỉ thiết lập hình thức chính thể quân chủ chuyên chế.
Các nhà nước phương Đông cổ đại chủ yếu thiết lập hình thức chính thể gì?
A. Quân chủ chuyên chế
B. Cộng hoà dân chủ chủ nô
C. Quân chủ quý tộc
D. Quân chủ lập hiến
Ngành kinh tế chủ đạo của phần lớn các quốc gia phương Đông thời kì cổ đại là gì?
A. Thủ công nghiệp
B. Săn bắt, hái lượm
C. Nông nghiệp
D. Thương nghiệp
Đặc trưng cơ bản của hình thức chính thể quân chủ chuyên chế ở phương Đông thời kì cổ đại là gì?
A. Quyền lực nhà nước tập trung trong tay nhà vua
B. Nhà vua nắm thần quyền, quan lại nắm vương quyền.
C. Quyền lực nhà nước thuộc về tăng lữ
D. Quyền lực nằm trong tay các quan đại thần
Trong nhà nước thành bang Aten ở Hy Lạp cổ đại, cơ quan nào là cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất?
A. Hội đồng 500 người
B. Tòa bồi thẩm
C. Hội đồng 10 tướng lĩnh
D. Hội nghị công dân