Có số liệu doanh nghiệp kỳ kế hoạch dự định sản xuất 100.000 sản phẩm A và 50.000 sản phẩm B. Hao phí lao động cho một sản phẩm A là 1 giờ, sản phẩm B là 1.5 giờ. Quỹ thời gian làm việc bình quân/năm/1CN là 1500 giờ. Hệ số hoàn thành mức là 1.2 Lựa chọn số công nhân phù hợp?
A. 98 công nhân
B. 96 công nhân
C. 99 công nhân
D. 97 công nhân
Một doanh nghiệp hoàn thành kế hoạch sản xuất 120% với 200 lao động, tăng 10 lao động so với kỳ kế hoạch. Hãy chọn số lượng thừa (thiếu) tuyệt đối lao động?
A. Thừa 20
B. Thừa 10
C. Thiếu 20
D. Thiếu 10
Người lao động cần đọc gì để biết yêu cầu của công việc khi thực hiện công việc?
A. Bản mô tả công việc
B. Bản tiêu chuẩn công việc (tiêu chuẩn trình độ chuyên môn)
C. Bản nội quy công việc
D. Qui trình tuyển dụng nhân viên
Bản mô tả công việc thể hiện nội dung:
A. Nhiệm vụ mà người đảm nhận phải thực hiện
B. Tên gọi của công việc
C. Mã số của công việc
D. Công việc thuộc về bộ phận chức năng nào
Thiết kế công việc là:
A. Giao việc cho người lao động phù hợp với khả năng của họ
B. Xác định các nhiệm vụ và các trách nhiệm cụ thể trong điều kiện hợp lý của doanh nghiệp
C. Tìm kiếm và giao việc cho người lao động
D. Xác định các điều kiện thuận lợi để thực hiện công việc.
Vai trò của phòng nhân lực đối với các phòng ban khác là:
A. Đề ra chính sách tư vấn, cung cấp dịch vụ, thực hiện các hoạt động về nguồn nhân lực trong toàn công ty
B. Kiểm soát tất cả các hoạt động về nhân lực trong toàn công ty
C. Lãnh đạo và kiểm tra tất cả các hoạt động nhân lực trong toàn công ty
D. Tất cả các phương án đều đúng
Quản lý nguồn nhân lực là:
A. Tìm cách đạt được sự hòa hợp thỏa đáng giữa nhu cầu của một tổ chức và nguồn nhân lực của tổ chức đó
B. Quản lý các nguồn lực con người trong sản xuất
C. Tất cả các phương án đều đúng
D. Quản trị (quản lý) nhân sự
Khi hoạch định chính sách quản lý con người cần quan tâm:
A. Thấy rõ được mối quan hệ tác động giữa kỹ thuật, kinh tế pháp luật, xã hội khi giải quyết các vấn đề liên quan đến con người; Quản lý con người một cách văn minh, nhân đạo, làm cho con người ngày càng có hạnh phúc trong lao động và trong cuộc sống.
B. Quan tâm đến những nhu cầu vật chất, tinh thần đặc biệt là những nhu cầu về tâm lý, xã hội của con người; Làm cho con người càng có giá trị trong xã hội.
C. Tôn trọng quý mến người lao động; Tạo ra những điều kiện để con người lam việc có năng suất cao đảm bảo yêu cầu của doanh nghiệp.
D. Tất cả các phương án đều đúng
Phân tích con người là xem xét:
A. Yếu kém của kết quả thực hiện công việc
B. Tất cả các phương án đều đúng
C. Sự sẵn sàng của người lao động đối với hoạt động đào tạo
D. Ai là đối tượng cần phải được đào tạo
Đào tạo ngoài công việc là phương pháp đào tạo:
A. Các bài giảng, hội nghị hội thảo, đào tạo từ xa
B. Tổ chức các lớp cạnh tranh doanh nghiệp; cử đi học trường lớp chính quy
C. Tất cả các phương án đều đúng
D. Chương trình hóa với sự trợ giúp của máy tính, phòng thí nghiệm, mô hình hóa hành vi; kỹ năng xử lý công văn, giấy tờ
Nếu vì hợp tính với một nhân viên mà cán bộ quản lý đánh giá tốt về nhân viên này trong công việc thì đó là lỗi (sai lầm)... trong đánh giá:
A. Thiên kiến
B. Trung bình chủ nghĩa
C. Thái quá
D. Định kiến
Đánh giá thực hiện công việc là:
A. Đánh giá thành tích của các cá nhân
B. Đánh giá thành tích của tổ chức
C. Hệ thống xem xét và đánh giá có định kỳ thực hiện công việc của cá nhân
D. Đánh giá thành tích của nhóm
Các dạng mức lao động chủ yếu là:
A. Mức sản lượng, mức thời gian phục vụ, mức suất máy/ca
B. Mức sản lượng, mức phục vụ, mức số lượng người phục vụ, mức quản lý
C. Mức thời gian, mức sản lượng, mức năng suất máy/ca, mức thời gian phục vụ
D. Mức thời gian, mức sản lượng, mức phục vụ, mức số người làm việc
Hợp tác lao động là:
A. Tạo ra các điều kiện tốt cho các cá nhân và các tập thể người lao động đạt được một mục đích chung
B. Phục vụ các hoạt động của mỗi cá nhân và các tập thể người lao động
C. Một quá trình giúp các cá nhân và các tập thể làm việc tốt.
D. Phối hợp các hoạt động của nhiều cá nhân và tập thể người lao động để đạt được một mục đích chung
Phỏng vấn theo mẫu là gì?
A. Theo mẫu do phòng quản trị nhân lực soạn thảo, giám đốc công ty đã duyệt
B. Theo bản in sẵn đưa cho ứng cử viên điền vào
C. Dựa vào các câu hỏi đã soạn sẵn và áp dụng cho mọi ứng cử viên
D. Tất cả các phương án đều đúng
Tạo điều kiện thuận lợi để người lao động hoàn thành nhiệm vụ tức là:
A. Loại trừ các trở ngại cho thực hiện công việc của người lao động
B. Tất cả các phương án đều đúng
C. Tuyển chọn và bố trí người phù hợp để thực hiện công việc
D. Cung cấp các điều kiện cần thiết cho công việc
Bậc nhu cầu đứng trước bậc “nhu cầu tự hoàn thiện” trong học thuyết nhu cầu của Maslow là:
A. Nhu cầu an toàn
B. Nhu cầu sinh lí
C. Nhu cầu được tôn trọng
D. Nhu cầu tự hoàn thiện
Thông tin phản hồi trong ĐGTHCV nghĩa là:
A. Báo cáo của người lao động về tình hình thực hiện công việc
B. Cung cấp thông tin về tình hình thực hiện công việc đã qua và tiềm năng, biện pháp để hoàn thành công việc trong tương lai của người lao động; Báo cáo của người lao động về tình hình thực hiện công việc
C. Cung cấp thông tin về tình hình thực hiện công việc đã qua và tiềm năng, biện pháp để hoàn thành công việc trong tương lai của người lao động
D. Khen thưởng kịp thời - xử phạt công minh
Kết quả đánh giá thực hiện công việc được dùng làm:
A. Căn cứ sắp xếp lại hoạt động của tổ chức
B. Căn cứ hoàn thiện bộ máy quản lý tổ chức
C. Căn cứ cho quản lý nguồn nhân lực
D. Căn cứ giảm giá thành sản phẩm
Nội dung của phỏng vấn đánh giá là:
A. Hỏi người lao động có đồng ý hay không kết quả đánh giá thực hiện công việc
B. Đo lường phản ứng của người lao động đối với đánh giá thực hiện công việc
C. Hỏi nhận xét của người lao động về đánh giá thực hiện công việc
D. Gặp gỡ và trao đổi với người lao động về kết quả đánh giá thực hiện công việc