Điều nào sau đây thể hiện mối quan hệ của logistics và chuỗi ung ứng?
A. Friedman cho rằng: Chuỗi cung ứng là yếu tố chủ chốt làm phẳng thế giới
B. Logistic là một phần của quy trình chuỗi cung ứng, liên quan tới lập kế hoạch, thực hiện và kiểm soát dòng chảy và lưu trữ hiệu quả của hàng hóa, dịch vụ và thông tin liên quan từ điểm xuất phát đến điểm tiêu thị để đáp ứng nhu cầu của khách hàng
C. Logistics bao gồm cả chuỗi cung ứng trong chu trình vận hành của nó
D. Chuỗi cung ứng là nghệ thuật và khoa học của sự cộng tác nhằm đem lại những sản phẩm dịch vụ tốt nhất cho người tiêu dùng
Câu nào sau đây đúng về logistics ?
A. Logistic được hiểu như là các hoạt động dịch vụ gắn liền với quá trình phân phối, lưu thông hàng hóa và logistic là hoạt động thương mại gắn với các dịch vụ cụ thể
B. Logistics mới được phát hiện và sử dụng trong vài năm lại gần đây
C. Sự kết hợp quản lý 2 mặt đầu vào (cung ứng vật tư) với đầu ra (phân phối sản phẩm) để tiết kiệm chi phí, tăng hiệu quả
D. Logistics đầu ra là các hoạt động nhằm đảm bảo cung ứng tài nguyên đầu vào (nguyên liệu, thông tin, vốn…) một cách tối ưu cả về vị trí, thời gian và chi phí cho quá trình sản xuất
”... là sự quản trị toàn bộ quá trình kinh doanh đơn hàng liên quan đến chủng loại hay loại hình dịch vụ nào đó, từ khi bắt đầu thiết lập đơn hàng đến khâu hoàn tất sao cho đảm bảo yêu cầu về giá cả, chất lượng, số lượng, thời gian giao hàng...mà hai bên đã cam kết”
Dấu ”...” là gì?
A. Quản lý đơn hàng
B. Quản lý đơn đặt hàng
C. Quản lý quan hệ khách hàng
D. Quản trị dịch vụ khách hàng
Tiêu chuẩn phổ biến để xác định nhà cung cấp tiềm năng là gì?
A. Sức mạnh marketing, sức mạnh tài chính, sức mạnh logistics
B. Địa điểm, hàng hóa, nhân lực, tài chính
C. Nguồn vốn, nguồn nhân lực, nguồn hàng dồi dào
D. Độ tin cậy, tính linh hoạt, khả năng tài chính
Hàng hóa nào sau đây là hàng hóa trực tiếp?
A. Thiết bị, máy móc, tài sản cố định chính
B. Các dịch vụ hỗ trợ hoạt động sản xuất kinh doanh
C. Thành phẩm hoàn thiện
D. Các hạng mục bảo trì, sửa chữa và vận hành
SCM có nghĩa là gì?
A. Quản trị hệ thống logistic
B. Chiến lược logistic
C. Quản trị thông tin thị trường
D. Quản lý chuỗi cung ứng
”... được coi là nỗ lực tập trung để ước tính và quản lý nhu cầu của khách hàng, với mục địch sử dụng thông tin này để định hình các quyết định hoạt động”
Dấu ”...” là gì?
A. Logistics
B. Quản trị chuỗi cung ứng
C. Dịch vụ khách hàng
D. Quản lý nhu cầu
Các dòng chảy trong chuỗi cung ứng là gì ?
A. Luồng nguyên liệu, luồng thông tin, luồng tiền mặt
B. Luồng hàng hóa, luồng thông tin, luồng tài chính
C. Luồng nguyên liệu, luồng thành phẩm, luồng thông tin
D. Luồng thông tin, luồng hàng hóa, luồng nguyên liệu
Đâu là bước đầu tiên của quy trình mua hàng?
A. Lựa chọn nhà cung cấp
B. Đàm phán về giá và các điều khoản
C. Lên kế hoạch mua hàng
D. Tìm kiếm nguồn hàng
Phân loại theo mục đích của dự trữ thì dự trữ hàng hóa có các loại nào?
A. Dự trữ tối đa, dự trữ tối thiểu, dự trữ bình quân
B. Dự trữ chu kỳ, dự trữ bảo hiểm, dự trữ trên đường
C. Dự trữ thường xuyên, dự trữ thời vụ
D. Dự trữ nguyên vật liệu, dự trữ bán thành phẩm, dự trữ sản phẩm trong sản xuất, dự trữ sản phẩm trong phân phối
Mục tiêu của quản trị dự trữ trong doanh nghiệp là gì?
A. Đảm bảo mức dự trữ thấp nhất đủ cho phép công ty hoạt động liên tục
B. Đảm bảo cho quá trình tiêu thụ sản phẩm được liên tục khi lượng cầu và thời gian cung ứng không đổi
C. Nâng cao chất lượng dịch vụ khách hàng và giảm chi phí
D. Đảm bảo thỏa mãn nhu cầu hàng ngày
Doanh nghiệp A dự trữ để đảm bảo việc bán hàng/sản xuất hàng hóa được tiến hành liên tục giữa các kỳ đặt hàng thuộc loại dự trữ nào sau đây?
A. Dự trữ đầu cơ
B. Dự trữ bổ sung trong Logistics
C. Dự trữ chu kỳ
D. Dự trữ trong quá trình vận chuyển
Vai trò nào sau đây không phải là vai trò của quản trị hàng dự trữ trong doanh nghiệp?
A. Xác định các sự kiện tiêu cực tiềm ẩn, đánh giá khả năng xảy ra của chúng, loại bỏ các sự kiện này trước khi chúng xảy ra hoặc giảm khả năng chúng xảy ra.
B. Đảm bảo hàng hóa tồn kho luôn đủ để bán ra thị trường hoặc cung cấp cho sản xuất để không bị gián đoạn
C. Tối ưu lượng hàng hóa lưu kho nhằm tăng hiệu quả kinh doanh và giảm chi phí đầu tư cho doanh nghiệp
D. Cân đối giữa khâu mua vào – dự trữ - sản xuất – tiêu thụ
Dự trữ hàng hóa là?
A. Là sự tích lũy và ngưng đọng vật tư, nguyên liệu, bán thành phẩm, thành phẩm và hàng hóa tại bất kì vị trí nào trong hệ thống logistics nhằm đáp ứng nhu cầu của sản xuất và phân phối tại doanh nghiệp
B. Là nguyên vật liệu, bán thành phẩm, dụng cụ phụ tùng, bán thành phẩm, thành phẩm…
C. Hàng mua về và hàng chuẩn bị bán
D. Là những hạng mục hàng hóa nhàn rỗi đang chờ để đưa vào sử dụng trong tương lai