Khách du lịch có khí chất bình thản còn được gọi là khách du lịch có ......
A. khí chất tĩnh
B. khí chất động
C. khí chất trầm
D. khí chất hoạt
Đối tượng khách này không bao giờ ăn thịt heo (lợn).
A. Khách du lịch theo Ấn Độ giáo
B. Khách du lịch theo Thiên chúa giáo
C. Khách du lịch theo Phật giáo
D. Khách du lịch theo Hồi giáo
Tâm trạng thường có cường độ ……… và tồn tại trong một thời gian ……..
A. nhanh, mạnh/ tương đối ngắn
B. nhanh, mạnh/ tương đối dài
C. yếu hoặc vừa phải/ tương đối ngắn
D. yếu hoặc vừa phải/ tương đối dài
Khi khách du lịch đi du lịch với mục đích công vụ, hội nghị, sở thích của đối tượng khách này về cơ sở lưu trú thường là…
A. các cơ sở lưu trú gần nơi có cảnh quan đẹp
B. các cơ sở lưu trú có bãi đậu xe rộng
C. các cơ sở lưu trú chất lượng cao
D. các cơ sở lưu trú có những hoạt động giải trí
Hội nghị Roma do Liên hợp quốc tổ chức năm 1963 đã định nghĩa về khách du lịch như thế nào?
A. Khách du lịch là người đi du lịch hoặc kết hợp đi du lịch, trừ trường hợp đi học, làm việc hoặc hành nghề để nhận thu nhập từ nơi đến.
B. Khách du lịch quốc tế là những người đi thăm một đất nước khác, với mục đích tham quan, nghỉ ngơi, giải trí, thăm hỏi trong khoảng thời gian ít hơn 3 tháng. Những người này không làm việc để được trả thù lao tại nơi du lịch và phải quay trở về nơi cư trú thường xuyên của mình sau thời gian đó.
C. Khách du lịch quốc tế là người lưu lại tạm thời ở nước ngoài và sống ngoài nơi cư trú thường xuyên của mình trong khoảng thời gian trên 24 giờ.
D. Khách du lịch quốc tế là người lưu lại tạm thời ở nước ngoài và sống ngoài nơi cư trú thường xuyên của mình trong khoảng thời gian trên 36 tiếng.
Một trong những chức năng của tâm lý là giúp con người điều chỉnh hoạt động cho phù hợp với …………..
A. hoàn cảnh thực tại
B. khả năng của mỗi cá nhân
C. mục tiêu đã xác định
D. tính cách của mỗi cá nhân
Yếu tố nào sau đây KHÔNG khối kiến thức chuyên môn nghiệp vụ đối với hướng dẫn viên?
A. Nghệ thuật diễn đạt trước đám đông
B. Nghệ thuật quản lý đoàn, xử lý tình huống
C. Tri thức về công tác giao tiếp, ứng xử, tâm lý khách du lịch, tâm lí văn hóa dân tộc
D. Kiến thức về pháp luật, ngoại giao, y tế và tập quán địa phương
Đối tượng nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm những người phục vụ khách du lịch?
A. Các đầu bếp
B. Hướng dẫn viên du lịch
C. Công ty du lịch
D. Nhân viên phục vụ phòng
Giao tiếp hiển ngôn là loại giao tiếp biểu hiện trực tiếp ra bên ngoài thông qua ngôn ngữ lời nói và ………. với nghĩa rõ ràng.
A. hình vẽ
B. ánh mắt
C. hành động
D. chữ viết
Có bao nhiêu phương pháp giao tiếp thường được sử dụng khi Giao tiếp với khách hàng trong kinh doanh dịch vụ khách sạn
Người ………….rất coi trọng tôn ti, trật tư theo lứa tuổi, địa vị xã hội và thường tuân theo những tập quán của cộng đồng mình.
A. châu Mỹ
B. châu Âu
C. châu Á
D. châu Phi
Trang phục truyền thống của khách du lịch đến từ quốc gia này Kimono.
A. Khách Nhật
B. Khách Trung Quốc
C. Khách Ấn Độ
Khẩu vị của người ………… giàu chất béo, nhiều các món thịt, hải sản và các sản phẩm từ sữa. Họ ăn ít rau và không quen ăn rau muối.
A. châu Á
B. châu Phi
C. châu Âu
D. châu Mỹ
Người …………. tính tình kín đáo, hướng nội và thường cẩn trọng trong giao tiếp.
A. châu Mỹ
B. châu Á
C. châu Âu
D. châu Phi
Dụng cụ ăn uống của người ………… cũng rất rõ ràng với những chức năng riêng biệt, chủ yếu là thìa, dao và dĩa.
A. châu Mỹ
B. châu Âu
C. châu Á
D. châu Phi
Độ tuổi trung bình của bộ phận quản lý trong khách sạn là:
A. từ 30-40
B. từ 45-50
C. từ 35-40
D. từ 40-50
“Nhà cung ứng là người cung cấp những thứ cần thiết để đáp ứng nhu cầu, thường là của khách hàng hoặc nhà sản xuất.” là khái niệm về nhà cung ứng của…
A. Từ điển bách khoa toàn thư
B. Từ điển tiếng Việt của Hoàng Phê
C. Luật du lịch
D. Thuật ngữ trong tiếng Anh
Nhân viên làm việc trong khách sạn chủ yếu là lao động nữ.
Đối tượng nào sau đây KHÔNG phải là nhà cung ứng du lịch?
A. Các địa phương nơi hoạt động du lịch diễn
B. Những người cung cấp, người phục vụ du lịch
C. Nhà kinh doanh, các doanh nghiệp kinh doanh du lịch
D. Khách du lịch
Nhà cung ứng là người cung cấp sản phẩm, dịch vụ, sức lao động hoặc điều kiện cần thiết nhằm đáp ứng nhu cầu của ...........
A. người tiêu dùng
B. khách du lịch
C. nhà cung cấp
D. khách hàng