[Unable to find Component]

Ứng dụng UML trong Phân tích và Thiết kế - IT44 (100)

Câu hỏi 604122:

Phương pháp hướng đối tượng được xây dựng dựa trên các nguyên tắc nào?

A. Kế thừa
Đa hình
B. Đóng gói
Đa hình
C. Đóng gói
Kế thừa
D. Đóng gói
Kế thừa
Đa hình

Câu hỏi 21380:

Đặc tả use case nghiệp vụ là gì?

A. Xác định sự tương tác giữa tác nhân và use case nghiệp vụ; Mô tả luồng công việc chính, những luồng công việc bất thường và tuỳ chọn
B. Mô tả luồng công việc chính
C. Xác định sự tương tác giữa tác nhân và use case nghiệp vụ
n
D. Mô tả luồng bất thường và tuỳ chọn

Câu hỏi 729489:

Các giai đoạn phát triển phần mềm được xây dựng trong UML là gì?

A. Giai đoạn nghiên cứu sơ bộ
Giai đoạn phân tích
Giai đoạn thiết kế
Giai đoạn xây dựng thử nghiệm
B. Giai đoạn nghiên cứu sơ bộ
Giai đoạn phân tích
Giai đoạn thiết kế
C. Giai đoạn nghiên cứu sơ bộ
Giai đoạn thiết kế
Giai đoạn xây dựng thử nghiệm
D. Giai đoạn nghiên cứu sơ bộ
Giai đoạn phân tích
Giai đoạn xây dựng thử nghiệm

Câu hỏi 729488:

Khung nhìn Logic có thể được miêu tả qua các biểu đồ UML nào?

A. Biểu đồ đối tượng
Biểu đồ trạng thái
Biểu đồ tuần tự
Biểu đồ tương tác,
B. Biểu đồ đối tượng
Biểu đồ trạng thái
Biểu đồ tuần tự
Biểu đồ tương tác, biểu đồ hoạt động
C. Biểu đồ đối tượng
Biểu đồ tuần tự
Biểu đồ tương tác, biểu đồ hoạt động
D. Biểu đồ lớp
Biểu đồ đối tượng
Biểu đồ trạng thái
Biểu đồ tuần tự
Biểu đồ tương tác, biểu đồ hoạt động

Câu hỏi 729487:

Khung nhìn Use case trong hệ thống là gì?

A. Thể hiện các vấn đề và giải pháp liên quan đến chức năng tổng quát của hệ thống;
B. Thể hiện các vấn đề liên quan đến cấu trúc thiết kế của hệ thống
C. Thể hiện các vấn đề liên quan đến việc xử lý giao tiếp và đồng bộ trong hệ thống
D. Thể hiện các vấn đề liên quan đến việc tổ chức các thành phần trong hệ thống

Câu hỏi 729485:

Các bước trong giai đoạn thiết kế quy trình nghiệp vụ bao gồm?

A. Đặc tả use case
Xác định thừa tác viên và thực thể
Đặc tả thừa tác viên
Hiện thực hoá use case
Lập mô hình đối tượng nghiệp vụ
B. Đặc tả use case
Xác định thừa tác viên và thực thể
Đặc tả thừa tác viên
Hiện thực hoá use case
Xác định các yêu cầu tự động hoá
C. Đặc tả use case
Xác định thừa tác viên và thực thể
Đặc tả thừa tác viên
Hiện thực hoá use case
Lập mô hình đối tượng nghiệp vụ
Đặc tả thực thể
Xác định các yêu cầu tự động hoá
D. Đặc tả use case
Lập mô hình đối tượng nghiệp vụ
Đặc tả thực thể
Xác định các yêu cầu tự động hoá

Câu hỏi 729483:

Đặc tả luồng công việc hiện thực hoá use case nghiệp vụ sử dụng biểu đồ UML nào?

A. Biểu đồ trạng thái
B. Biểu đồ thành phần
C. Biểu đồ tuần tự
D. Biểu đồ hoạt động

Câu hỏi 729482:

Thiết kế qui trình nghiệp vụ bao gồm?

A. Đặc tả use case nghiệp vụ
Xác định thừa tác viên và thực thể nghiệp vụ
Lập cấu trúc mô hình đối tượng nghiệp vụ
Đặc tả thực thể nghiệp vụ
B. Đặc tả use case nghiệp vụ
Xác định thừa tác viên và thực thể nghiệp vụ
Hiện thực hoá use case nghiệp vụ
Đặc tả thực thể nghiệp vụ
C. Đặc tả use case nghiệp vụ
Xác định thừa tác viên và thực thể nghiệp vụ
Hiện thực hoá use case nghiệp vụ
Lập cấu trúc mô hình đối tượng nghiệp vụ
Đặc tả thực thể nghiệp vụ
Xác định các yêu cầu tự động hoá
D. Đặc tả use case nghiệp vụ
Xác định thừa tác viên và thực thể nghiệp vụ
Hiện thực hoá use case nghiệp vụ
Lập cấu trúc mô hình đối tượng nghiệp vụ

Câu hỏi 729481:

Thực thể nghiệp vụ là gì?

A. Là người hoặc vật trong thế giới thực
B. Một thực thể nghiệp vụ biểu diễn một sự vật được xử lý hoặc sử dụng bởi các thừa tác viên
C. Các thừa tác viên, các đơn vị tổ chức khác có liên quan đến nhau theo một số tiêu chí nào đó.
D. Các thực thể và các đơn vị tổ chức khác có liên quan đến nhau theo một số tiêu chí nào đó.

Câu hỏi 729480:

Trong thiết kế qui trình nghiệp vụ, sử dụng các luồng đối tượng như thế nào?

A. Một thực thể nghiệp vụ biểu diễn một sự vật được xử lý hoặc sử dụng bởi các thừa tác viên
B. Cho thấy cách thức các thực thể được tạo ra và sử dụng trong một luồng công việc
Các luồng đối tượng trình bày đầu vào và đầu ra từ các trạng thái hoạt động trong một biểu đồ hoạt động
C. Các thực thể và các đơn vị tổ chức khác có liên quan đến nhau theo một số tiêu chí nào đó.
D. Tất cả các đáp án đều sai

Câu hỏi 729463:

Thuộc tính của lớp được chia thành các loại nào sau đây?

Thuộc tính đa trị

Thuộc tính đơn trị

Thuộc tính tham chiếu

A. Các thuộc tính: a và b
B. Các thuộc tính: a, b và c
C. Các thuộc tính: a và c
D. Tất cả các phương án đều sai

Câu hỏi 729461:

Trong biểu đồ tuần tự miêu tả một kịch bản cụ thể được xếp vào biểu đồ tuần tự dạng nào?

A. Dạng tổng quát
B. Dạng nhị phân
C. Dạng cụ thể
D. Tất cả các phương án đều sai

Câu hỏi 729460:

Biểu đồ tuần tự là gì?

A. Là một loại đặc biệt của quan hệ thu nạp. Quan hệ này cũng được xem như là quan hệ thành phần – tổng thể, và đối tượng tổng hợp sẽ quản lý việc tạo lập vả hủy bỏ của những đối tượng thành phần của nó.
B. Tất cả các phương án đều sai
C. Là quan hệ được thiết lập giữa lớp tổng quát hơn đến một lớp chuyên biệt. Quan hệ này dùng để phân loại một tập hợp đối tượng thành những loại xác định hơn mà hệ thống cần làm rõ ngữ nghĩa.
D. Mô tả tương tác giữa tác nhân và các đối tượng hệ thống, mô tả sự tương tác giữa các đối tượng theo trình tự thời gian.

Câu hỏi 729459:

Self Return Message là thông điệp được mô tả như thế nào trong biểu đồ tuần tự?

A. Là thông điệp trả kết quả từ thông điệp yêu cầu của chính đối tượng
B. Là thông điệp mà đối tượng gọi thủ tục/hàm của chính nó.
C. Là thông điệp gửi về từ đối tượng nhận (kết quả thông điệp đối tượng A yêu cầu đối tượng B thực hiện)
D. Biểu diễn đối tượng A gọi thủ tục của đối tượng B

Câu hỏi 729458:

Biểu đồ trạng thái là gì?

A. Được sử dụng để mô tả thời gian cần để thực thi một hành động nào đó. Nó được tạo trong chu kỳ sống của một đối tượng.
B. Mô tả chu trình sống của các đối tượng chính từ khi sinh ra, hoạt động và mất đi. Trạng thái của đối tượng diễn đạt tình trạng hiện có của đối tượng (có ý nghĩa trong một đoạn thời gian)
Biến cố là các sự kiện xảy ra làm cho đối tượng chuyển trạng thái
C. Mô tả tương tác giữa tác nhân và các đối tượng hệ thống. Nó thường được dùng để biểu diễn kịch bản khai thác của một use-case.
D. Là thông điệp mà đối tượng gọi thủ tục/hàm của chính nó.

Câu hỏi 729454:

Hiện thực hoá use case nghiệp vụ là gì?

A. Các thừa tác viên, các đơn vị tổ chức khác có liên quan đến nhau theo một số tiêu chí nào đó.
B. Các thực thể và các đơn vị tổ chức khác có liên quan đến nhau theo một số tiêu chí nào đó.
C. Một thực thể nghiệp vụ biểu diễn một sự vật được xử lý hoặc sử dụng bởi các thừa tác viên
D. Mô tả cách thức một use case cụ thể được hiện thực hoá bên trong mô hình đối tượng dưới dạng: các đối tượng cộng tác với nhau thực hiện hoạt động của use case

Câu hỏi 137956:

4+1 khung nhìn của UML là gì?

A. Logical View
Process View
Use case View
Implementation View
B. Logical View
Process View
Implementation View
Deployment View
C. Logical View
Process View
Use case View
Implementation View
Deployment View
D. Logical View
Process View
Use case View
Deployment View

Câu hỏi 137953:

Trong thiết kế qui trình nghiệp vụ, sử dụng các lược đồ tuần tự thế nào?

A. Tất cả các đáp án đều sai
B. Cho thấy cách thức các thực thể được tạo ra và sử dụng trong một luồng công việc
Các luồng đối tượng trình bày đầu vào và đầu ra từ các trạng thái hoạt động trong một biểu đồ hoạt động
C. Mô tả rõ ràng trình tự các sự kiện. Với các kịch bản phức tạp, các lược đồ tuần tự thích hợp hơn so với lược đồ hoạt động
D. Trình bày các mối liên kết giao tiếp và những thông điệp giữa các đối tượng

Câu hỏi 137951:

Tác nhân là gì?

A. Một người hay vật bên ngoài quy trình nghiệp vụ tương tác với nghiệp vụ đó
B. Tất cả các câu trả lời đều sai
C. Là một mô tả việc thực hiện hoá use case nghiệp vụ
D. Bao gồm toàn bộ kỹ thuật mô hình hoá để giúp ta lập mô hình nghiệp vụ một cách trực quan

Câu hỏi 137942:

Các yêu cầu của phần mềm được chia thành mấy loại?

A. 5
B. 3
C. 2
D. 4
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.