Tín dụng và thanh toán quốc tế - EG30 (95)

Câu hỏi 835194:

Một trong các biện pháp khắc phục bội chi cán cân thanh toán quốc tế là:

A. Đẩy mạnh xuất khẩu
B. Hạn chế xuất khẩu
C. Khuyến khích người dân ra nước ngoài du lịch
D. Khuyến khích nhập khẩu

Câu hỏi 835193:

Bội thu cán cân thanh toán quốc tế:

A. Thông tốt mà cũng không xấu đối với tình hình kinh tế đất nước
B. Tạo cơ hội để chính phủ tăng dự trữ ngoại hối
C. Là tốt đối với tình hình kinh tế đất nước
D. Chưa phải là tốt nhất đối với tình hình kinh tế đất nước

Câu hỏi 835192:

Nhà đầu cơ ngoại hối:

A. Là người trung gian giới thiệu người mua người bán ngoại hối
B. Là người mua bán ngoại tệ chờ giá thay đổi để kiếm lời.
C. Là người tham gia thị trường ngoại hối vì mục đích sản xuất kinh doanh hàng hóa
D. Là người tham gia vào thị trường ngoại hối không vì mục tiêu kinh doanh kiếm lời.

Câu hỏi 835191:

Nghiệp vụ mua bán ngoại hối nào được thực hiện trong tương lai:

A. Nghiệp vụ quyền chọn (Option) và nghiệp vụ kỳ hạn (Forward)
B. Nghiệp vụ quyền chọn (Option) và Nghiệp vụ hoán đổi (SWAP)
C. Nghiệp vụ tương lai (Future) và Nghiệp vụ hoán đổi (SWAP)
D. Nghiệp vụ kỳ hạn (Forward) và nghiệp vụ Acbit

Câu hỏi 835190:

Đâu là ngoại hối:

A. Ngoại tệ và đồng nội tệ do người không cư trú nắm giữ
B. Ngoại tệ và vàng
C. Ngoại tệ , các giấy tờ có giá bằng ngoại tệ, vàng tiêu chuẩn quốc tế và đồng nội tệ do người không cư trú nắm giữ
D. Ngoại tệ và các giấy tờ có giá bằng ngoại tệ

Câu hỏi 835228:

Ngân hàng công bố tỷ giá AUD/JPY = 94,75/92 và EUR/AUD = 1,4350/08

Từ thông tin trên ta có tỷ giá chéo EUR/JPY là :

 

A. 136,76/98
B. 136,76/55
C. 135,97/89
D. 135,97/76

Câu hỏi 835229:

Ngân hàng công bố tỷ giá EUR/USD = 1,2985/26. Công ty A thu về 75.000 USD, trước nhu cầu cần mua nguyên vật liệu công ty đã bán số USD trên để lấy EUR. Số EUR mà công ty thu về sau khi bán số USD trên là:

A. 57.577,15
B. 97.388
C. 57758,95
D. 97.695

Câu hỏi 835230:

Ngân hàng công bố tỷ giá AUD/JPY = 94,75/92 và USD/AUD = 1,0534/10

Từ thông tin trên ta có tỷ giá chéo USD/JPY là:

A. 100,71/38
B. 99,81/71
C. 100,71/95
D. 99,81/85

Câu hỏi 835231:

Ngân hàng công bố tỷ giá AUD/GBP = 0,6197/10. Công ty A thu về 35.000 GBP, trước nhu cầu cần mua nguyên vật liệu công ty đã bán số GBP trên để lấy AUD. Số AUD mà công ty thu về sau khi bán số GBP trên là:

A. 56.478,94
B. 21.735
C. 56.360,71
D. 21.690

Câu hỏi 835232:

Ngân hàng công bố tỷ giá AUD/GBP = 0,6197/10. Công ty A thu về 75.000 GBP, trước nhu cầu cần mua nguyên vật liệu công ty đã bán số GBP trên để lấy AUD. Số AUD mà công ty thu về sau khi bán số GBP trên là:

A. 46.575
B. 121.026,3
C. 46.478
D. 120.772,9

Câu hỏi 835233:

Khi đồng nội tệ tăng giá sẽ:

A. Thu hút khách du lịch nước ngoài.
.
B. Khuyến khích nhập khẩu hàng hóa.
C. Kích thích tăng FDI
D. Hạn chế đầu tư ra nước ngoài.

Câu hỏi 835234:

Chế độ tỷ giá mà mối tương quan về giá cả giữa các loại đồng tiền, một mặt được xác định trên cơ sở cung - cầu tiền tệ thị trường, mặt khác cũng chịu sự điều tiết từ phía chính phủ là:

A. Chế độ tỷ giá thả nổi (Floating Exchange Rate).
B. Chế độ bản vị tiền giấy không chuyển đổi ra vàng
C. Chế độ tỷ giá neo (Fix Exchange Rate)
D. Chế độ tỷ giá thả nổi có điều tiết (Managed Floating Exchange Rate).

Câu hỏi 835235:

Khi đồng nội tệ tăng giá sẽ:

A. Kích thích tăng FDI và hạn chế đầu tư ra nước ngoài
B. Khuyến khích đầu tư ra nước ngoài
C. Khuyến khích được xuất khẩu hàng hóa.
D. Thu hút khách du lịch nước ngoài

Câu hỏi 835236:

Niêm yết tỷ giá hối đoái theo hình thức yết giá trực tiếp thì:

A. Đồng nội tệ là đồng định giá.
B. Đồng nội tệ là đồng yết giá, đồng ngoại tệ là đồng định giá.
C. Đồng ngoại tệ là đồng yết giá, đồng nội tệ là đồng định giá.
D. Đồng ngoại tệ là đồng yết giá.

Câu hỏi 835237:

Ngân hàng công bố tỷ giá EUR/USD = 1,2985/26. Công ty A thu về 35.000 USD, trước nhu cầu cần mua nguyên vật liệu công ty đã bán số USD trên để lấy EUR. Số EUR mà công ty thu về sau khi bán số USD trên là:

A. 26.954,18
B. 45.591
C. 26.869,34
D. 45.448
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please reload the page.