[Unable to find Component]

Tin học ứng dụng - BF09 (234)

Câu hỏi 24953:

Khi sử dụng công thức =VLOOKUP("A",A1:C10,4,0) thì lỗi gì xảy ra?

A. #REF!
B. #VALUE!
C. Không lỗi
D. #N/A

Câu hỏi 24954:

Công thức =INDEX(B2:B10,MATCH(9.99999999999999E+307,B2:B10)) có tác dụng gì?

A. Đếm số ô
B. Tìm giá trị lớn nhất
C. Tìm giá trị nhỏ nhất
D. Tính tổng

Câu hỏi 24955:

Hàm =AVERAGEIFS(A1:A100,B1:B100,">5") trả về?

A. Giá trị trung bình A1:A100 với điều kiện B>5
B. Giá trị trung bình A1:A100
C. Đếm số lượng các mặt hàng
D. Tổng các mặt hàng có số lượng >5

Câu hỏi 24956:

Hàm =SUMIFS(A1:A100,B1:B100,">10",C1:C100,"<50") thực hiện gì?

A. Tính trung bình
B. Tính tổng A1:A100
C. Tính tổng A1:A100 với điều kiện B>10 và C<50
D. Tính phần dư

Câu hỏi 24957:

Để lọc dữ liệu tự động, sử dụng công cụ?

A. Freeze Panes
B. Goal Seek
C. Data Validation
D. AutoFilter

Câu hỏi 24958:

Hàm SUMIF thực hiện?

A. Tính trung bình với một điều kiện
B. Tính tổng với một điều kiện
C. Tính giá trị nhỏ nhất với một điều kiện
D. Tính giá trị lớn nhất với một điều kiện

Câu hỏi 24959:

Tìm giá trị lớn nhất trong vùng B2:B100 mà giá trị cột A tương ứng là “X”, công thức nào phù hợp?

A. =LARGE(B2:B100,1)
B. =VLOOKUP("X",A2:B100,2,0)
C. =MAX(IF(A2:A100="X",B2:B100))
D. =MAX(B2:B100

Câu hỏi 24960:

Hàm INDEX (array, row_num, [column_num]) trả về?

A. Tính trung bình
B. Tính tổng
C. Giá trị tại vị trí xác định
D. Xếp hạng

Câu hỏi 24961:

Hàm AVERAGEIFS là

A. Tính tổng nhiều điều kiện
B. Đếm nhiều điều kiện
C. Tính trung bình nhiều điều kiện
D. Tính trung bình một điều kiện

Câu hỏi 621889:

Để xác định một dự án lãi hay lỗ thì chúng ta nên tính giá trị nào

A. NPV và Rate
B. IRR và NPV
C. PV hoặc FV
D. IRR và Rate

Câu hỏi 621888:

Trong hàm RECEIVED, “Discount” là:

A. Tỉ lệ chiết khấu
B. Tỉ suất đầu tư
C. Tỉ lệ hoàn vốn
D. Tỉ lệ khấu hao

Câu hỏi 621887:

Giả sử một tài sản có giá mua là 10,000$, giá trị còn lại là 2,000$, và tuổi thọ là 4 năm. Khấu hao năm đầu tiên theo phương pháp số dư giảm dần kép (DDB) là:

A. 1.800
B. 5.000
C. 2.000
D. 4.000

Câu hỏi 621886:

Hàm PPMT dùng để tính:

A. Lãi phải trả mỗi kỳ
B. Phần gốc trả ở một kỳ cụ thể
C. Giá trị tương lai
D. Tổng tiền gốc

Câu hỏi 621885:

Khi type = 1 trong các hàm tài chính, điều này nghĩa là:

A. Không ảnh hưởng
B. Thanh toán đầu kỳ
C. Không có thanh toán
D. Thanh toán cuối kỳ

Câu hỏi 621884:

Trong thực tế, người ta thường chọn dự án có:

A. NPV lớn nhất
B. NPER nhỏ nhất
C. RATE lớn nhất
D. IRR nhỏ nhất

Câu hỏi 621883:

Hàm FV trả về giá trị:

A. Giá trị hiện tại của việc đầu tư
B. Khấu hao tài sản
C. Giá trị tương lai của việc đầu tư
D. Lợi nhuận ròng

Câu hỏi 621882:

Hàm RATE cần ít nhất các đối số nào để tính được kết quả?

A. Nper, PV, PMT
B. Nper, Rate, FV
C. PV,FV
D. FV, Rate, PMT

Câu hỏi 621881:

Hàm VDB khác DDB ở điểm nào?

A. Không cần chỉ định hệ số khấu hao
B. Không dùng cho khấu hao kép
C. Chỉ dùng cho tài sản phi vật chất
D. Cho phép tính khấu hao trong khoảng thời gian cụ thể

Câu hỏi 621880:

Hàm DDB khác DB ở điểm:

A. Không có Salvage
B. Có hệ số khấu hao
C. Có đối số tháng
D. Không cần Per

Câu hỏi 621879:

Công cụ nào trong Google Apps hỗ trợ soạn thảo và chỉnh sửa tài liệu nhóm?

A. Google Docs
B. Google Meet
C. Gmail
D. Google Calendar
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 07 năm 2026

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.