- Câu hỏi 170758:
Để sắp xếp các phần tử của danh sách liên kết có mấy phương án sử dụng:
A. 5 phương án
B. 3 phương án
C. 2 phương án
D. 4 phương án
- Câu hỏi 170794:
void RemoveHead ( LIST &Q ){
Node *p;
if (Q.Head != NULL)
{
p = Q.Head;
…[1] …
free(p);
if ( Q.Head == NULL )
Q.Tail = NULL;
}
}
Dòng lệnh cần thiết được đặt vào chỗ trống tại dòng số [1]:
A. Q.Head -> next = Q.Head;
B. Q.Head = NULL;
C. Q.Head = Q.Head -> next;
D. Q.Head -> next = NULL;
- Câu hỏi 170816:
Đoạn mô tả này thuộc thuật toán nào:
Bước 1: i = 0
Bước 2: tính các giá trị j = i + 1
Bước 3: Trong khi j<n thực hiện
- nếu a[j] < a[i] thì hoán đổi a[i] với a[j]
- j = j + 1;
Bước 4: i = i +1
nếu i<n-1 thì lặp lại bước 2, ngược lại thì dừng
B. Tìm kiếm tuyến tính
C. Sắp xếp chèn trực tiếp
.
D. Sắp xếp đổi chỗ trực tiếp
- Câu hỏi 83245:
Cho thông tin của SV gồm: MaSV, HoTen, Tuoi, DTB
Đâu là đoạn mã để Sắp xếp danh sách SV theo ĐTB giảm dần bằng thuật toán Selection Sort
A. void SXDSV_InsertionSort( int n, SV ds[]){ int pos,i; SV x; for(i=1;i<n;i++) { x = ds[i]; pos = i-1; while((pos>=0)&&(ds[pos].DTB<x.DTB)) { ds[pos+1] = ds[pos]; pos--; } ds[pos+1] = x; //chèn x vào dãy }}
B. void SXDSSV( int n, SV ds[]){ int max, i, j; SV tg; for( i=0 ; i<n-1 ; i++ ) { max = i; for( j=i+1 ; j<n ; j++ ) if ( ds[j].DTB > ds[max].DTB ) max = j; if(max!= i )
{ tg = ds[max];
ds[max] = ds[i];
ds[i] = tg; } }}
C. void SXDSSV( int n, SV ds[]){ int min, i, j; SV tg; for( i=0 ; i<n-1 ; i++ ) { min = i; for( j=i+1 ; j<n ; j++ ) if ( ds[j].DTB < ds[min].DTB ) min = j; if( min != i )
{ tg = ds[min];
ds[min] = ds[i];
ds[i] = tg; } }}
D. void SXDSV_InsertionSort( int n, SV ds[]){ int pos,i; SV x; for(i=1;i<n;i++) { x = ds[i]; pos = i-1; while((pos>=0)&&(ds[pos].DTB>x.DTB)) { ds[pos+1] = ds[pos]; pos--; } ds[pos+1] = x; //chèn x vào dãy }}
- Câu hỏi 305012:
Cho Danh sách liên kết đơn chứa danh sách Cán Bộ (CB), Đoạn mã sau đây thực hiện gì?
void InDSCanBo (List Q)
{
Node *p;
for(p=Q.Head; p!=NULL; p=p->next)
{
System.out.print(“%5d”, p->info.mcb);
System.out.print(“%15s”, p->info.hoten);
System.out.print(“%10s”, p->info.ns);
System.out.print(“%7.1f”, p->info.hsl);
System.out.print(“%7.0f”, p->info.pc);
}
}
A. Nhập vào từ bàn phím thông tin đầy đủ của các cán bộ vào danh sách Q
B. In thông tin của các cán bộ có trong danh sách mà có hệ số lương lớn hớn 3.5
C. In đầy đủ thông tin tất cả các cán bộ đang chứa trong danh sách Q
D. In họ tên và mã của các cán bộ đang chứa trong danh sách
- Câu hỏi 114194:
Cho dãy sau: 42, 23, 74, 11, 65, 58. Dùng phương pháp sắp xếp chèn trực tiếp (Insertion Sort) để sắp xếp tăng dần, sau 3 lần lặp kết quả của dãy là thế nào?
A. 11, 23, 42, 74, 58, 65
B. 11, 23, 42, 65, 74, 58
C. 11, 23, 42, 74, 65, 58
D. 11, 23, 58, 65, 42, 74
- Câu hỏi 241692:
Cho dãy 10, 5, 7, 3, 9, 2, 15, 1. Dùng thuật toán sắp xếp tăng dần bằng QuickSort, cho biết ở lần duyệt thứ nhất giá trị của x, L và R là gì?
A. L=1; R=7; x=3;
B. L=0; R=7; x=3;
C. L=0; R=8; x=9;
D. L=0; R=8; x=9;
- Câu hỏi 241696:
Cho mảng a gồm các phẩn tử có giá trị như sau:
3126
Số lần hoán vị 2 phần tử khác nhau khi áp dụng thuật toán nổi bọt để sắp xếp mảng giảm dần là:
- Câu hỏi 563560:
Để tính biểu thức s = xn với n>=0 ta chọn hàm
A. long F(int x, int n)
{
if (n==1)
return 1;
else
return x*F(x,n-1);
}
B. long F(int x, int n)
{
if (n==0)
return 1;
else
return x*x*F(x,n-1);
}
C. long F(int x, int n)
{
if (n==0)
return 1;
else
return x*F(x,n-1);
}
D. long F(int x, int n)
{
if (n==0)
return 1;
else
return x*F(x,n);
}
- Câu hỏi 563564:
Đâu là công thức tổng quát để tính giai thừa dựa vào giải thuật đệ quy
A. Giaithua

= n* Giaithua

B. Giaithua

= n* Giaithua(n+1)
C. Giaithua

= n* Giaithua(n-1)
D. Giaithua

= (n-1)* Giaithua
