Tại sao Việt Nam cần hội nhập kinh tế quốc tế?
A. Hội nhập kinh tế chính là phương thức phát triển phổ biến của các nước đang phát triển
B. Do xu thế khách quan trong bối cảnh toàn cầu hóa kinh tế và hội nhập kinh tế chính là phương thức phát triển phổ biến của các nước đang phát triển
C. Do xu thế khách quan trong bối cảnh toàn cầu hóa kinh tế và hội nhập kinh tế chính hạn chế tiêu cực của cơ chế thị trường.
D. Do xu thế khách quan trong bối cảnh toàn cầu hóa kinh tế.
Nền kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam có nhiều hình thức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế trong đó thành phần kinh tế nào giữ vai trò là một động lực quan trọng?
A. Kinh tế nhà nước
B. Kinh tế tư nhân
C. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
D. Kinh tế tư bản nhà nước
Theo quy luật cung – cầu, khi cung lớn hơn cầu thì giá cả và giá trị sẽ thế nào?
A. Giá cả không liên quan đến giá trị
B. Giá cả lớn hơn giá trị
C. Giá cả nhỏ hơn giá trị
D. Giá cả bằng giá trị
Nguồn gốc của tiền:
A. Nhu cầu tiêu dùng tăng nhanh
B. Phát triển kinh tế
C. Nhu cầu của sản xuất và trao đổi
D. Ngân hàng Nhà nước phát hành
Đối tượng nghiên cứu của kinh tế-chính trị Mác-Lênin là
A. Sản xuất của cải vật chất
B. Lực lượng sản xuất.
C. Quan hệ sản xuất trong mối quan hệ tác động qua lại với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng.
D. Quá trình sản xuất trong mối quan hệ tác động qua lại với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng.
Trường hợp nào không đúng khi tăng NSLĐ?
A. Giá trị 1 đơn vị hàng hóa giảm.
B. Số lượng hàng hóa làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên.
C. Tổng giá trị của hàng hóa cũng tăng.
D. Tổng giá trị của hàng hóa không đổi.
Ý kiến nào đúng về lao động trừu tượng?
A. Là phạm trù riêng của kinh tế thị trường
B. Là phạm trù chung của mọi nền kinh tế
C. Là phạm trù riêng của CNTB
D. Là phạm trù của mọi nền kinh tế hàng hóa
Đặc điểm của quy luật kinh tế là
A. Mang tính kháh quan và Phát huy tác dụng thông qua hoạt động kinh tế của con người
B. Mang tính kháh quan
C. Mang tính chủ quan
D. Phát huy tác dụng thông qua hoạt động kinh tế của con người
Trong 8 giờ sản xuất được 16 sản phẩm, có tổng giá trị là 80 USD. Hỏi giá trị tổng sản phẩm làm ra trong ngày và giá trị một sản phẩm là bao nhiêu ? Nếu Cường độ lao động tăng 1,5 lần.
A. Tổng giá trị là 80$ và giá trị 1 SP là 5 USD
B. Tổng giá trị là 80$ và giá trị 1 SP là 2,5 USD
C. Tổng giá trị là 120$ và giá trị 1 SP là 5 USD
D. Tổng giá trị là 120$ và giá trị 1 SP là 2,5 USD
Điều kiện ra đời, tồn tại của sản xuất hàng hóa là
A. Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất
B. Phân công lao động xã hội và sự tách biệt tương đối về kinh tế giữa những người sản xuất hàng hóa
C. Phân công lao động và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất.
D. Phân công lao động chung và chế độ sở hữu khác nhau về TLSX.
Trong tư liệu lao động, bộ phận nào quyết định trực tiếp đến năng suất lao động?
A. Các vật chứa đựng, bảo quản
B. Nguyên vật liệu cho sản xuất
C. Công cụ lao động
D. Kết cấu hạ tầng sản xuất
Trong 8 giờ sản xuất được 16 sản phẩm, có tổng giá trị là 80 USD. Hỏi giá trị tổng sản phẩm làm ra trong ngày và giá trị một sản phẩm là bao nhiêu ? Nếu năng suất lao động tăng 2 lần.
A. Tổng giá trị là 80$ và giá trị 1 SP là 10 USD
B. Tổng giá trị là 120 và giá trị 1 SP là 2,5 USD
C. Tổng giá trị là 80$ và giá trị 1 SP là 2,5 USD
D. Tổng giá trị là 120 $ và giá trị 1 sản phẩm là 5 USD
Tư liệu sản xuất bao gồm
A. Đối tượng lao động và tư liệu lao động
B. Lao động với tư liệu lao động
C. Sức lao động với công cụ lao động
D. Sức lao động với đối tượng lao động
Giá trị thặng dư tuyệt đối thu được do đâu?
A. Kéo dài thời gian lao động vượt quá thời gian lao động thặng dư
B. Kéo dài thời gian lao động
C. Kéo dài thời gian lao động tất yếu yếu
D. Kéo dài thời gian lao động vượt quá thời gian lao động tất yếu
Phương án nào không phải là chức năng môn kinh tế chính trị Mác - Lênin?
A. Chức năng thực tiễn
B. Chức năng phương pháp luận
C. Chức năng bản thể luận
D. Chức năng nhận thức
Lượng giá trị xã hội của hàng hóa được quyết định bởi
A. Hao phí vật tư kỹ thuật
B. Thời gian lao động xã hội cần thiết
C. Hao phí lao động sống của người sản xuất hàng hóa
D. hao phí lao động cần thiết của người sản xuất hàng hóa
Hoạt động nào của con người được coi là cơ sở của đời sống xã hội?
A. Hoạt động sản xuất vật chất
B. Hoạt động chính trị
C. Hoạt động nghệ thuật
D. Hoạt động khoa học
Giá cả của hàng hóa là
A. Giá tiền đã in trên sản phẩm hoặc người bán quy định
B. Sự biểu hiện bằng tiền của giá trị
C. Sự thỏa thuận giữa người mua và người bán
D. Số tiền người mua phải trả cho người bán
Bản chất của tiền là
A. Phương tiện để lưu thông hàng hóa và để thanh toán
B. Vàng, bạc.
C. Hàng hóa đặc biệt, đóng vai trò làm vật ngang giá chung
D. Thước đo giá trị của hàng hóa
Quy luật giá trị là
A. Quy luật cơ bản của sản xuất hàng hóa
B. Quy luật riêng của CNTB
C. Quy luật kinh tế của thời kỳ quá độ lên CNXH
D. Quy luật kinh tế chung của mọi xã hội