Chiếm hữu tài sản không có căn cứ pháp luật…
A. Là hành vi chiếm hữu của người trộm cắp tài sản.
B. Là hành vi chiếm hữu của chủ sở hữu tài sản.
C. Là hành vi chiếm hữu của người mất năng lực hành vi dân sự.
D. Là hành vi chiếm hữu không thuộc các trường hợp quy định tại Điều 165 BLDS 2015.
Anh A mất lúc vợ đang mang thai, không để lại di chúc, khi phân chia di sản theo pháp luật, phải xử lý theo cách thức nào?
A. Phải dành lại một phần di sản bằng phần mà người thừa kế khác cùng hàng thứ nhất được hưởng để nếu đứa con đó còn sống khi sinh ra sẽ được nhận.
B. Chia hết di sản cho những người thuộc hàng thừa kế thứ nhất còn sống tại thời điểm anh A mất
C. Phải dành lại một phần di sản bằng ½ phần mà người thừa kế khác cùng hàng thứ nhất được hưởng để nếu đứa con đó còn sống khi sinh ra sẽ được nhận.
D. Phải chờ đến khi vợ anh A sinh con mới tiến hành việc phân chia di sản thừa kế.
Di sản không có người thừa kế….
A. Thuộc về UBND cấp xã nơi mở thừa kế.
B. Sẽ thuộc sở hữu toàn dân.
C. Nếu là động sản thì thuộc người đang chiếm hữu tài sản ; nếu là bất động sản thì thuộc về nhà nước
D. Sẽ thuộc sở hữu của người đang chiếm hữu hợp pháp tài sản
Thời điểm mở thừa kế là:
A. Thời điểm có thông báo về việc thừa kế
B. Thời điểm mở di chúc
C. Thời điểm người có tài sản chết
D. Thời điểm phân chia tài sản thừa kế
Quyền đối với bất động sản liền kề chấm dứt khi…
A. Bất động sản hưởng quyền và bất động sản chịu hưởng quyền thuộc quyền sở hữu của chủ thể.
B. Chủ sở hữu bất động sản chịu hưởng quyền chết
C. Chủ sở hữu bất động sản hưởng quyền chết
D. Khi có tranh chấp tại Tòa án
Anh S đào giếng cho gia đình, tìm thấy 1 chiếc trống đồng cổ, theo pháp luật thì...
A. Anh S và chính quyền địa phương sẽ tự thỏa thuận cách thức chia
B. Quy đổi giá trị tài sản ra tiền, anh S được 50%, còn lại thuộc Nhà nước
C. Anh S có quyền sở hữu tài sản sau khi đã hoàn thành nghĩa vụ khai báo với chính quyền
D. Tài sản thuộc sở hữu nhà nước, anh S được thưởng theo quy định
Nhà thờ họ…
A. Là tài sản thuộc hình thức sở hữu chung hợp nhất có thể phân chia
B. Là tài sản thuộc hình thức sở hữu chung theo phần
C. Là tài sản thuộc hình thức sở hữu chung hợp nhất không thể phân chia.
D. Là tài sản thuộc hình thức sở hữu riêng.
Người đứng đầu chi nhánh của pháp nhân…
A. Là đại diện theo ủy quyền của pháp nhân.
B. Không phải là thành viên pháp nhân.
C. Là đại diện theo pháp luật của pháp nhân.
D. Là giám đốc của pháp nhân
Khi định đoạt phần quyền của mình trong sở hữu chung theo phần có đối tượng là động sản phải đăng ký…
A. Thì được bán cho một người khác không phải là đồng chủ sở hữu.
B. Phải dành quyền ưu tiên mua cho các đồng chủ sở hữu chung khác trong thời hạn 03 tháng
C. Các chủ sở hữu chung khác có quyền ưu tiên mua trong thời hạn 02 tháng
D. Phải dành quyền ưu tiên mua cho các đồng chủ sở hữu chung khác trong thời hạn 01 tháng
Giao dịch dân sự được giao kết qua gmail…
A. Có giá trị pháp lý nếu tuân thủ các quy định của luật về điều kiện có hiệu lực của giao dịch dân sự
B. Chỉ có giá trị khi nội dung của giao dịch đó được in ra giấy.
C. Không có giá trị pháp lý.
D. Không phát sinh quyền và nghĩa vụ giữa các bên từ thời điểm giao kết
Sinh viên N mua điện thoại và được cửa hàng cam kết hàng chính hãng, mới 100%, nhưng sau đó phát hiện toàn bộ linh kiện đã bị thay thế. Trong trường hợp này:
A. N có quyền trả lại điện thoại với lý do giao dịch vô hiệu do bị lừa dối
B. N phải chấp nhận vì đã không xem xét kỹ hàng trước khi mua
C. Cửa hàng không có trách nhiệm gì nữa vì hàng đã được thanh toán
D. Việc N trả điện thoại và lấy lại tiền hoàn toàn phụ thuộc vào cửa hàng
Ngôi chùa ở Làng…
A. Thuộc hình thức sở hữu chung theo phần
B. Thuộc hình thức sở hữu chung hợp nhất không thể phân chia.
C. Thuộc hình thức sở hữu tập thể
D. Thuộc hình thức sở hữu riêng.
Người phát hiện và giữ vịt bị thất lạc…
A. Có thể được hưởng hoa lợi do vịt sinh ra trong thời hạn chiếm hữu.
B. Chỉ được hưởng hoa lợi do vị sinh ra khi chủ sở hữu cho phép.
C. Luôn được hưởng hoa lợi do con vịt sinh ra trong thời hạn chiếm hữu.
D. Được xác lập quyền sở hữu đối với con vịt.
Hậu quả pháp lý của giao dịch dân sự vô hiệu…
A. Không phát sinh hiệu lực từ thời điểm giao kết.
B. Không phát sinh hiệu từ thời điểm Tòa án thụ lý đơn yêu cầu tuyên bố giao dịch vô hiệu.
C. Không phát sinh hiệu lực kể từ thời điểm chứng thực nếu giao dịch đó bắt buộc phải chứng thực.
D. Không phát sinh hiệu lực pháp luật kể từ thời điểm các bên tuyên bố vô hiệu.
Cá nhân đạt độ tuổi tối thiểu là bao nhiêu thì có thể tham gia giao dịch dân sự?
A. 6 tuổi
B. 14 tuổi
C. 18 tuổi
D. 15 tuổi
Giao dịch dân sự do người không có thẩm quyền đại diện xác lập…
A. Luôn luôn vô hiệu.
B. Vẫn có hiệu lực.
C. Vô hiệu khi có yêu cầu tuyên vô hiệu của một bên trong quan hệ đại diện
D. Vẫn có thể có hiệu lực pháp luật.
Trách nhiệm tài sản của pháp nhân…
A. Là trách nhiệm vô hạn.
B. Là trách nhiệm của các thành viên sáng lập pháp nhân.
C. Là trách nhiệm hữu hạn trong phạm vi tài sản riêng của pháp nhân.
D. Là trách nhiệm của người đứng đầu pháp nhân.
Người giám hộ đương nhiên của người chưa thành niên…
A. Là cha, mẹ của người đó.
B. Có thể là anh ruột, chị ruột,em ruột hoặc ông, bà nội; ông bà ngoại của người đó.
C. Là anh ruột, chị ruột, em ruột của người đó.
D. Là ông, bà nội hoặc ông, bà ngoại của người đó.
Khác biệt giữa năng lực pháp luật dân sự và năng lực hành vi dân sự:
A. Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân có từ khi người đó sinh ra và chấm dứt khi người đó chết, năng lực hành vi có từ khi cá nhân 18 tuổi và chấm dứt khi người đó chết.
B. Năng lực pháp luật dân sự là khả năng của cá nhân bằng hành vi của mình xác lập, thực hiện quyền, nghĩa vụ dân sự, năng lực hành vi dân sự là khả năng cá nhân có quyền và nghĩa vụ dân sự.
C. Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân có từ khi người đó 18 tuổi và chấm dứt khi người đó chết, năng lực hành vi có từ khi cá nhân sinh ra và chấm dứt khi người đó chết.
D. Năng lực pháp luật dân sự là khả năng cá nhân có quyền và nghĩa vụ dân sự, năng lực hành vi dân sự là khả năng của cá nhân bằng hành vi của mình xác lập, thực hiện quyền, nghĩa vụ dân sự.
Nguồn chủ yếu của luật dân sự là:
A. Hiến pháp
B. Hướng dẫn của Tòa án nhân dân Tối cao
C. Bộ luật dân sự
D. Án lệ