Mục tiêu hoạt động của NHNNVN là:
A. Ổn định giá trị đồng tiền; bảo đảm an toàn hoạt động của các tổ chức tín dụng; bảo đảm an toàn hệ thống thanh toán; góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế-xã hội theo định hướng XHCN.
B. Ổn định giá trị đồng tiền; bảo đảm an toàn hoạt động ngân hàng và hệ thống các tổ chức tín dụng; góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế-xã hội theo định hướng XHCN.
C. Ổn định giá trị đồng tiền; bảo đảm an toàn hoạt động ngân hàng bảo đảm an toàn các hệ thống thanh toán; góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế-xã hội theo định hướng XHCN.
D. Ổn định giá trị đồng tiền; bảo đảm an toàn hoạt động ngân hàng và hệ thống các tổ chức tín dụng; bảo đảm an toàn, hiệu quả các hệ thống thanh toán; góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế-xã hội theo định hướng XHCN.
Ngân hàng Nhà nước sử dụng công cụ Tái cấp vốn như thế nào để thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia:
A. Quy định và thực hiện việc Tái cấp vốn cho tổ chức tín dụng theo các hình thức cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá; Chiết khấu giấy tờ có giá.
B. Quy định và thực hiện việc Tái cấp vốn cho tổ chức tín dụng theo các hình thức cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá; Chiết khấu giấy tờ có giá; Các hình thức tái cấp vốn khá
C. Quy định và thực hiện việc Tái cấp vốn cho tổ chức tín dụng theo các hình thức cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá và các hình thức tái cấp vốn khá
Doanh nghiệp không được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế đối với khoản chi nào dưới đây:
A. Các khoản chi về đầu tư xây dựng cơ bản trong giai đoạn đầu tư để hình thành tài sản cố định
B. Khoản trích nộp quỹ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế theo mức quy định
C. Khoản chi tài trợ cho giáo dục theo đúng quy định
D. Không có khoản chi nào nêu trên
Doanh nghiệp được tính vào chi phí khoản chi nào dưới đây khi có đầy đủ hoá đơn chứng từ.
A. Không có khoản chi nào cả
B. Chi trả lãi tiền vay để góp vốn điều lệ hoặc chi trả lãi tiền vay tương ứng với phần vốn điều lệ đã đăng ký còn thiếu
C. Chi trả lãi tiền vay vốn sản xuất kinh doanh của tổ chức tín dụng khi đã góp đủ vốn điều lệ
D. Phần trả lãi tiền vay vốn sản xuất kinh doanh của đối tượng không phải là tổ chức tín dụng hoặc tổ chức kinh tế vượt quá 150% mức lãi suất cơ bản do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm vay
Theo Luật Các tổ chức tín dụng 2024. Phương án nào sau đây là một phương án cơ cấu lại tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt?
A. Tất cả các phương án trên
B. Phương án sáp nhập, hợp nhất, chuyển nhượng toàn bộ cổ phần, phần vốn góp
C. Phương án giải thể
D. Phương án phục hồi
Theo Luật Các tổ chức tín dụng 2024. Chủ tịch Hội đồng quản trị của tổ chức tín dụng không được đồng thời đảm nhiệm chức vụ nào sau đây?
A. Tất cả các đáp án trên
B. Thành viên Hội đồng quản trị của tổ chức tín dụng khác
C. Thành viên Ban kiểm soát của tổ chức tín dụng đó
D. Người điều hành tổ chức tín dụng đó
Theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước năm 2015, Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban Tài chính, Ngân sách của Quốc hội về ngân sách nhà nước
A. Giám sát việc thực hiện luật, nghị quyết của Quốc hội; pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về lĩnh vực tài chính - ngân sách.
B. Tất cả đều đúng
C. Thẩm tra dự án luật, dự án pháp lệnh và các báo cáo, dự án khác về lĩnh vực tài chính - ngân sách do Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội giao
D. Bổ sung dự toán số tăng thu ngân sách nhà nước; phân bổ, sử dụng số tăng thu, số tiết kiệm chi của ngân sách trung ương, báo cáo Quốc hội tại kỳ họp gần nhất
Theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước năm 2015, Mức bố trí dự phòng từ ........tổng chi ngân sách mỗi cấp
A. 1% đến 2%
B. 4% đến 7%
C. 2% đến 3%
D. 2% đến 4%
Theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước năm 2015, Trường hợp quỹ ngân sách cấp tỉnh thiếu hụt tạm thời thì được tạm ứng từ:
A. tất cả đều đúng
B. ngân hàng thương mại
C. quỹ dự trữ tài chính cấp huyện
D. quỹ dự trữ tài chính địa phương
Luật ngân sách nhà nước 2015 quy định về nội dung gì?
A. Tất cả đều đúng
B. Lập, chấp hành, kiểm toán ngân sách nhà nước
C. Thanh tra, giám sát ngân sách nhà nước
D. Kế toán, quyết toán, giám sát ngân sách nhà nước
Theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước năm 2015, Nguyên tắc quản lý ngân sách nhà nước
A. Có phân công, phân cấp quản lý; gắn quyền hạn với trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan quản lý nhà nước các cấp.
B. Thống nhất, tập trung dân chủ, hiệu quả, tiết kiệm, công khai, minh bạch, công bằng, liêm chính
C. Toàn bộ các khoản thu, chi ngân sách phải được dự toán, tổng hợp đầy đủ vào ngân sách nhà nước.
D. Tất cả đều đúng
Theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước năm 2015, Việc xét duyệt quyết toán năm được thực hiện theo các nội dung sau:
A. Trường hợp đơn vị dự toán cấp I đồng thời là đơn vị sử dụng ngân sách thì cơ quan tài chính cùng cấp duyệt quyết toán ngân sách theo quy định đối với đơn vị dự toán cấp I cùng cấp
B. Đơn vị dự toán cấp trên xét duyệt quyết toán của đơn vị dự toán cấp dưới trực thuộc theo quy định
C. Tất cả đều đúng
D. Xét duyệt từng khoản thu, chi phát sinh tại đơn vị
Theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước năm 2015, Bội chi ngân sách địa phương cấp tỉnh là:
A. tổng hợp bội chi ngân sách cấp tỉnh của từng địa phương
B. tổng hợp bội chi ngân sách cấp tỉnh
C. chênh lệch bé hơn ngân sách cấp tỉnh của từng địa phương
D. chênh lệch lớn hơn bội chi ngân sách cấp tỉnh của từng địa phương
Theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước năm 2015, Trường hợp ngân sách trung ương tăng thu so với dự toán từ các khoản thu phân chia giữa ngân sách trung ương với ngân sách địa phương, ngân sách trung ương trích một phần theo tỷ lệ ............của số tăng thu thưởng cho các địa phương có tăng thu, nhưng không vượt quá số tăng thu so với mức thực hiện năm trước.
A. không quá 35%
B. không quá 30%
C. không quá 40%
D. không quá 20%
Theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước năm 2015, Những khoản thu ngân sách nhà nước nhưng chưa thu thì:
A. phải được thu hồi đủ cho ngân sách
B. Tất cả đều đúng
C. Phải được hoàn trả đủ cho ngân sách
D. phải được truy thu đầy đủ cho ngân sách
Theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước năm 2015, Ngân quỹ nhà nước là:
A. toàn bộ các khoảntiền mặt tại các đơn vị Kho bạc Nhà nước
B. toàn bộ các khoản tiền của Nhà nước có trên các tài khoản của Kho bạc Nhà nước mở tại các ngân hàng thương mại, tiền mặt tại các đơn vị Kho bạc Nhà nước
C. toàn bộ các khoản tiền của Nhà nước có trên các tài khoản của Kho bạc Nhà nước mở tại Ngân hàng thương mại,
D. toàn bộ các khoản tiền của Nhà nước có trên các tài khoản của Kho bạc Nhà nước mở tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các ngân hàng thương mại, tiền mặt tại các đơn vị Kho bạc Nhà nước
NHNNVN được xác định có vị trí là
A. Cơ quan ngang bộ của Chính phủ, là pháp nhân, có vốn pháp định thuộc sở hữu nhà nước, có trụ sở chính tại Thủ đô Hà Nội.
B. Ngân hàng trung ương của nước CHXHCN Việt Nam; là pháp nhân, có vốn pháp định thuộc sở hữu nhà nước, có trụ sở chính tại Thủ đô Hà Nội.
C. Cơ quan ngang bộ của Chính phủ, là Ngân hàng trung ương của nước CHXHCN Việt Nam có trụ sở chính tại Thủ đô Hà Nội.
D. Cơ quan ngang bộ của Chính phủ, là Ngân hàng trung ương của nước CHXHCN Việt Nam; là pháp nhân, có vốn pháp định thuộc sở hữu nhà nước, có trụ sở chính tại Thủ đô Hà Nội.
NHNNVN được tổ chức thành hệ thống tập trung, thống nhất, gồm:
A. Bộ máy điều hành và các đơn vị hoạt động nghiệp vụ tại trụ sở chính và các đơn vị trực thuộc khá
B. Bộ máy điều hành và các đơn vị hoạt động nghiệp vụ tại trụ sở chính, chi nhánh, các đơn vị trực thuộc khá
C. Bộ máy điều hành và các đơn vị hoạt động nghiệp vụ tại trụ sở chính, chi nhánh, văn phòng đại diện, các đơn vị trực thuộc khá
D. Bộ máy điều hành và các đơn vị hoạt động nghiệp vụ tại trụ sở chính, văn phòng đại diện, các đơn vị trực thuộc khá
Ngân hàng Nhà nước sử dụng công cụ Dự trữ bắt buộc như thế nào để thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia:
A. Quy định tỷ lệ dự trữ bắt buộc đối với từng loại hình tổ chức tín dụng và quy định việc trả lãi đối với tiền gửi dự trữ bắt buộ
B. Quy định tỷ lệ dự trữ bắt buộc đối với từng loại hình tổ chức tín dụng và từng loại tiền gửi tại tổ chức tín dụng; quy định việc trả lãi đối với tiền gửi dự trữ bắt buộc, tiền gửi vượt dự trữ bắt buộc của từng loại hình tổ chức tín dụng đối với từng loại tiền gửi.
C. Quy định tỷ lệ dự trữ bắt buộc đối với từng loại hình tổ chức tín dụng và từng loại tiền gửi tại tổ chức tín dụng; quy định việc trả lãi đối với tiền gửi dự trữ bắt buộ
“Hoạt động ngoại hối” là:
A. Hoạt động của người không cư trú trong các giao dịch vãng lai, sử dụng ngoại hối trên lãnh thổ Việt Nam, hoạt động cung ứng dịch vụ ngoại hối và các giao dịch khác liên quan đến ngoại hối.
B. Hoạt động của người cư trú trong các giao dịch vốn, sử dụng ngoại hối trên lãnh thổ Việt Nam và các giao dịch khác liên quan đến ngoại hối.
C. Hoạt động của người cư trú, người không cư trú trong các giao dịch vãng lai, giao dịch vốn, sử dụng ngoại hối trên lãnh thổ Việt Nam, hoạt động cung ứng dịch vụ ngoại hối và các giao dịch khác liên quan đến ngoại hối.
D. Hoạt động của người cư trú trong các giao dịch vốn, sử dụng ngoại hối trên lãnh thổ Việt Nam, hoạt động cung ứng dịch vụ ngoại hối và các giao dịch khác liên quan đến ngoại hối.