Doanh nghiệp bán hàng trả góp cho một số khách hàng đặc biệt mà không tính lãi trong khi các khách hàng khác không được hưởng ưu đãi này. Trường hợp này doanh nghiệp áp dụng:
A. Chiến lược giá phân biệt
B. Chiến lược giá cạnh tranh
C. Chiến lược giá Dumpling
D. Chiến lược giá tâm lý
Xác định câu đúng nhất?
A. Điểm hòa vốn là điểm mà tại đó doanh nghiệp bắt đầu lỗ vốn
B. Điểm hòa vốn là điểm mà tại đó lợi nhuận bằng 0
C. Điểm hòa vốn là điểm mà tại đó doanh nghiệp bắt đầu có lãi.
D. Điểm hòa vốn là điểm mà tại đó lợi nhuận gần bằng 0.
A.H. Maslow phân loại nhu cầu nhu cầu con người dựa trên:
A. Phương thức xử lý
B. Địa vị cá nhân
C. Nhận thức con người
D. Thứ bậc quan trọng
Xác định câu đúng nhất?
A. Theo GS.TS Đỗ Hoàng Toàn, Marketing phát triển qua 4 giai đoạn.
B. Theo GS.TS Đỗ Hoàng Toàn, Marketing phát triển qua 5 giai đoạn.
C. Theo GS.TS Đỗ Hoàng Toàn, Marketing phát triển qua 3 giai đoạn.
D. Theo GS.TS Đỗ Hoàng Toàn, Marketing phát triển qua 6 giai đoạn.
Góp phần làm tăng nhận biết và lưu lại tên cũng như đặc trưng về thương hiệu trong trí nhớ khách hàng là ưu điểm của:
A. Logo thương hiệu
B. Nhạc hiệu
C. Tính cách thương hiệu
D. Câu khẩu hiệu (Slogan)
Xác định câu đúng nhất?
A. Mục tiêu của doanh nghiệp: Phát triển, trách nhiệm xã hội.
B. Mục tiêu của doanh nghiệp: Lợi nhuận, cung ứng, phát triển, trách nhiệm xã hội.
C. Mục tiêu của doanh nghiệp: Lợi nhuận, trách nhiệm xã hội.
D. Mục tiêu của doanh nghiệp: Lợi nhuận.
Thường được sử dụng trong các giao dịch kinh doanh thay cho tên công ty là ưu điểm của:
A. Tính cách thương hiệu
B. Logo và biểu tượng đặc trưng
C. Bao bì
D. Khẩu hiệu
Chiêu thị KHÔNG phản ánh nội dung nào sau đây:
A. Tuyên truyền.
B. Quảng cáo.
C. Chào hàng
D. Thiết kế sản phẩm mới
Quy trình đặt tên cho thương hiệu bao gồm:
A. 7 bước
B. 6 bước
C. 4 bước
D. 5 bước
Xác định câu đúng nhất?
A. Khác biệt, nổi trội và độc đáo là những yếu tố về tên thương hiệu
B. Khác biệt, nổi trội và độc đáo là những yếu tố về khả năng liên tưởng thương hiệu.
C. Khác biệt, nổi trội và độc đáo là những yếu tố về sự nhận biết thương hiệu.
D. Khác biệt, nổi trội và độc đáo là những yếu tố về logo thương hiệu.
Xác định câu đúng nhất?
A. Các yếu tố cấu thành nghệ thuật kinh doanh của doanh nghiệp: tri thức và thông tin, khả năng giữ bí mật ý đồ kinh doanh, sự quyết đoán của lãnh đạo, biết sử dụng các mưu kế trong kinh doanh.
B. Các yếu tố cấu thành nghệ thuật kinh doanh của doanh nghiệp: tiềm năng (sức mạnh) của DN, khả năng giữ bí mật ý đồ kinh doanh, sự quyết đoán của lãnh đạo, biết sử dụng các mưu kế trong kinh doanh.
C. Các yếu tố cấu thành nghệ thuật kinh doanh của doanh nghiệp: tiềm năng (sức mạnh) của DN, tri thức và thông tin, sự quyết đoán của lãnh đạo, biết sử dụng các mưu kế trong kinh doanh.
D. Các yếu tố cấu thành nghệ thuật kinh doanh của doanh nghiệp: tiềm năng (sức mạnh) của DN, tri thức và thông tin, Khả năng giữ bí mật ý đồ kinh doanh, sự quyết đoán của lãnh đạo, biết sử dụng các mưu kế trong kinh doanh.
Xác định câu đúng nhất?
A. Để làm tốt chức năng điều hành DN cần có: có kỹ năng điều hành, có kỹ năng giao tiếp, phải xây dựng và thực hành văn hoá DN.
B. Để làm tốt chức năng điều hành DN cần có: có kỹ năng điều hành, có kỹ năng giao tiếp, có kỹ năng đàm phán, phải xây dựng và thực hành văn hoá DN.
C. Để làm tốt chức năng điều hành DN cần có: có kỹ năng giao tiếp, có kỹ năng đàm phán, phải xây dựng và thực hành văn hoá DN.
D. Để làm tốt chức năng điều hành DN cần có: có kỹ năng điều hành, có kỹ năng đàm phán, phải xây dựng và thực hành văn hoá DN.
Nội dung nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện để đưa Marketing vào hoạt động trong các doanh nghiệp?
A. Nhận thức rõ về marketing
B. Đào tạo nhân viên marketing
C. Thành lập bộ phận marketing chuyên trách
D. Đào tạo công nhân sản xuất
Sở hữu nguồn tài chính dồi dào, có khả năng thu hút người tài thuộc yếu tố nào trong nghệ thuật kinh doanh
A. Khả năng giữ bí mật ý đồ kinh doanh
B. Sự quyết đoán của lãnh đạo
C. Tiềm năng (sức mạnh) của DN
D. Biết sử dụng các mưu kế trong kinh doanh
Hiểu rõ khả năng, điểm mạnh, điểm yếu của người lao động trong tổ chức để bố trí sắp xếp vào các vị trí làm việc khác nhau thể hiện nội dung điều hành nào trong điều hành doanh nghiệp?
A. Dự kiến các tình huống và tìm cách ứng xử
B. Hiểu rõ con người trong doanh nghiệp
C. Đưa ra các quyết định điều hành phù hợp
D. Xây dựng nhóm làm việc
Xác định câu đúng nhất?
A. Quá trình giao tiếp gồm 5 bước.
B. Quá trình giao tiếp gồm 4 bước.
C. Quá trình giao tiếp gồm 2 bước.
D. Quá trình giao tiếp gồm 3 bước.
Xác định câu đúng nhất?
A. Giao tiếp trong quản lý cần thực hiện 4 nguyên tắc.
B. Giao tiếp trong quản lý cần thực hiện 3 nguyên tắc.
C. Giao tiếp trong quản lý cần thực hiện 5 nguyên tắc.
D. Giao tiếp trong quản lý cần thực hiện 6 nguyên tắc.
Xác định câu đúng nhất?
A. Mức độ nhu cầu
Mức thứ nhất - Tham;
Mức thứ hai - Lòng mong muốn;
Mức thứ ba - Đam mê.
B. Mức độ nhu cầu
Mức thứ nhất - Lòng mong muốn;
Mức thứ hai - Tham;
Mức thứ ba - Đam mê.
C. Mức độ nhu cầu
Mức thứ nhất - Lòng mong muốn;
Mức thứ hai Đam mê -;
Mức thứ ba – Tham.
D. Mức độ nhu cầu
Mức thứ nhất - Đam mê;
Mức thứ hai - Tham;
Mức thứ ba - Lòng mong muốn .
Xác định câu đúng nhất?
A. Triết lý về khách hàng: Khách hàng muốn mua những SP có chất lượng, giá cả phù hợp, sử dụng có hiệu quả cao và cách bán thuận tiện.
B. Triết lý của Marketing: Khách hàng muốn mua những SP có chất lượng, giá cả phù hợp, sử dụng có hiệu quả cao và cách bán thuận tiện.
C. Triết lý kinh doanh của DN: Khách hàng muốn mua những SP có chất lượng, giá cả phù hợp, sử dụng có hiệu quả cao và cách bán thuận tiện.
D. Yêu cầu của khách hàng: Khách hàng muốn mua những SP có chất lượng, giá cả phù hợp, sử dụng có hiệu quả cao và cách bán thuận tiện.
Người mua chưa biết nhiều đến sản phẩm của doanh nghiệp là đặc trưng của giai đoạn nào trong chu kỳ sống của sản phẩm:
A. Phát triển
B. Thâm nhập
C. Chín muồi
D. Suy giảm