Ngân hàng thương mại - EG29 (242)

Câu hỏi 613606:

Thành phần vốn chủ sở hữu của NHTM bao gồm:

A. Vốn điều lệ; quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ; quỹ dự phòng tài chính; quỹ phát triển nghiệp vụ.
B. Vốn điều lệ; quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ; quỹ dự phòng tài chính.
C. Vốn điều lệ; quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ; quỹ dự phòng tài chính; quỹ phát triển nghiệp vụ; lợi nhuận không chia, giấy tờ có giá có khả năng chuyển đổi thành cổ phần
D. Vốn cổ phần thường, vốn cổ phần ưu đãi.

Câu hỏi 613607:

Tình hình huy động vốn của 1 NHTM trong tháng 9/N như sau (Đơn vị: 1.000 đ):

- Tiền gửi của khách hàng doanh nghiệp, tổ chức là 117.000.000, trong đó:

+ Tiền gửi không kỳ hạn 60.000.000

+ Kỳ hạn < 12 tháng 27.000.000

+ Kỳ hạn > 12 tháng 30.000.000

- Tiền gửi tiết kiệm 137.000.000 Trong đó:

+ Tiền gửi không kỳ hạn 70.000.000

+ Kỳ hạn < 12 tháng 36.000.000

+ Kỳ hạn > 12 tháng 31.000.000

- Tiền thu được từ việc phát hành chứng chỉ tiền gửi 77.000.000

- Tiền gửi kho bạc 140.000.000

Dự trữ thực tế của NHTM: 23.000.000

Giả sử NHNN quy định tỷ lệ dự trữ bắt buộc là 5% trên tổng số dư tiền gửi ngắn hạn bình quân. Số tiền dự trữ vượt mức trong tháng 9 năm N là?

A. 13.350.000
B. 2.500.000
C. 9.100.000
D. 16.000.000

Câu hỏi 613608:

Phát biểu nào dưới đây không phải là đặc điểm của vốn chủ sở hữu của NHTM?

A. Vốn chủ sở hữu cung cấp nguồn lực cho NHTM hoạt động trong thời gian mới bắt đầu hoạt động, là thời gian mà NHTM chưa nhận được tiền gửi từ khách hàng, giúp ngân hàng chống đỡ khi rủi ro phát sinh.
B. Vốn chủ sở hữu là nguồn vốn ổn định và luôn tăng trưởng trong quá trình hoạt động của ngân hàng, có thể sử dụng với kỳ hạn dài mà không phải hoàn trả nên nó chính là nền tảng cho sự tăng trưởng của ngân hàng.
C. Vốn chủ sở hữu quyết định quy mô hoạt động của ngân hàng, nó còn là yếu tố để các cơ quan quản lý dựa vào để xác định các tỷ lệ an toàn trong kinh doanh ngân hàng (giới hạn huy động vốn, giới hạn cho vay, giới hạn đầu tư vào TSCĐ…).
D. Vốn chủ sở hữu của ngân hàng chiếm tỷ trọng rất lớn trong tổng nguồn vốn kinh doanh (thông thường từ 50% đến 60%)

Câu hỏi 613609:

Nguồn vốn vay của NHTM bao gồm:

A. Vốn huy động, vay NHNN, phát hành GTCG, vay các tổ chức tài chính tiền tệ quốc tế.
B. Vay NHNN, vay các TCTD khác, vay các tổ chức tài chính tiền tệ quốc tế.
C. Vốn huy động, vay NHNN, vay các TCTD khác, vay các tổ chức tài chính tiền tệ quốc tế.
D. Vốn huy động, vay các TCTD khác, phát hành GTCG, vay các tổ chức tài chính tiền tệ quốc tế.

Câu hỏi 613610:

Chi phí huy động vốn của Ngân hàng thương mại là chi phí?

A. Các NHTM thanh toán cho nhau khi vay vốn liên ngân hàng.
B. NHTM trả cho khách hàng khi huy động tiền gửi.
C. Ngân hàng thương mại vay Ngân hàng Trung ương.
D. Khách hàng trả cho Ngân hàng thương mại khi vay tiền ngân hàng.

Câu hỏi 539476:

NH X hiện cung cấp thông tin về giao dịch quyền chọn dựa trên tỷ giá EUR/USD như sau: Khối lượng giao dịch: 125.000 EUR, giá giao dịch: 1.2206, kỳ hạn 2 tháng, giá quyền 0.0072 USD. Khách hàng A mua một quyền chọn bán , vào ngày đến hạn tỷ giá EUR/USD thấp hơn bao nhiêu thì Ông A thực hiện quyền chọn và có lãi

A. 1,2224
B. 1,2134
C. 1,2278
D. 1,2206

Câu hỏi 539477:

Theo quy Luật các tổ chức tín dụng Việt Nam 2010, Hoạt động ngân hàng là việc kinh doanh, cung ứng thường xuyên một hoặc một số các nghiệp vụ sau đây:

A. a) Nhận tiền gửi;
b) Cấp tín dụng;
c) Thanh toán quốc tế.
B. a) Nhận tiền gửi;
b) Cấp tín dụng;
c) Cung ứng dịch vụ thanh toán qua tài khoản..
C. a) Nhận tiền gửi;
b) Cấp tín dụng;
c) Kinh doanh ngoại hối
D. a) Nhận tiền gửi;
b) Cấp tín dụng;
c) Bảo lãnh

Câu hỏi 539478:

Bảo hiểm tiền gửi làm chi phí huy động vốn của NHTM

A. Tăng lên.
B. Tăng gấp đôi.
C. Giảm xuống.
D. Không đổi

Câu hỏi 539479:

Vốn ngắn hạn là loại vốn có thời gian huy động:

A. Trên 12 tháng.
B. Trên 18 tháng.
C. Dưới 12 tháng.
D. Dưới 6 tháng.

Câu hỏi 539480:

Phương tiện thanh toán nào được tiến hành trên cơ sở các chứng từ hoá đơn do người bán lập và chuyển đến ngân hàng để yêu cầu thu hộ tiền từ người mua về hàng hoá đã giao, dịch vụ cung ứng phù hợp với những điều kiện thanh toán đã ghi trong hợp đồng kinh tế?

A. Séc
B. UNC
C. Thẻ ngân hàng
D. UNT

Câu hỏi 539481:

Có tình hình huy động vốn của NHTM tháng 6/N như sau: (Đơn vị tính 1.000 đ)

- Tiền gửi của khách hàng doanh nghiệp, tổ chức: 90.000.000 trong đó:

+ Tiền gửi không kỳ hạn 50.000.000

+ Kỳ hạn < 12 tháng 20.000.000

+ Kỳ hạn > 12 tháng 20.000.000

- Tiền gửi tiết kiệm 150.000.000 trong đó:

+ Tiền gửi không kỳ hạn 55.000.000

+ Kỳ hạn < 12 tháng 60.000.000

+ Kỳ hạn > 12 tháng 35.000.000

- Phát hành chứng chỉ tiền gửi ngắn hạn 70.000.000

- Tiền gửi ngắn hạn của kho bạc 90.000.000

Dự trữ thực tế của NHTM 15.000.000

Giả sử NHNN quy định tỷ lệ dự trữ bắt buộc là 4% trên tổng số dư tiền gửi ngắn hạn bình quân. Số tiền dự trữ vượt mức trong tháng 6/N là?

A. 1.200.000
B. 1.360.000
C. 1.300.000
D. 1.320.000

Câu hỏi 539482:

Một khách hàng gửi tiết kiệm số tiền 150.000.000 đồng, thời hạn 3 tháng (27/5 – 27/8), lãi suất tiết kiệm kỳ hạn 3 tháng là 17,5%/năm, lãi suất tiền gửi không kỳ hạn 0,4%/tháng. Số tiền khách nhận được khi đáo hạn là?

A. 156.708.333 đồng
B. 228.750.000 đồng
C. 176.250.000 đồng
D. 156.562.500 đồng

Câu hỏi 539483:

Ngày hối phiếu

A. Sau ngày vận đơn
B. Trước ngày vận đơn
C. Trước ngày hoá đơn thương mại
D. Sau ngày hoá đơn thương mại

Câu hỏi 539484:

Ông Thanh dự định gửi tiết kiệm định kỳ 3 tháng tại NHTMCP Y số tiền 50 triệu đồng. Lãi suất Ngân hàng áp dụng cho loại tiền gửi này là 7,2%/ năm. Bạn hãy cho biết ông Thanh sẽ nhận được số tiền cả gốc và lãi là bao nhiêu, nếu Ngân hàng tính lãi kép hàng tháng.

A. 50.943.246 đồng
B. 50.905.411 đồng
C. 50.540.246 đồng
D. 50.908.411 đồng

Câu hỏi 539485:

Về cơ bản, NHTM có thể huy động vốn qua những loại tài khoản tiền gửi nào?

A. Tiền gửi VND và tiền gửi USD.
B. Tiền gửi thanh toán và tiền gửi tiết kiệm.
C. Tiền gửi có kỳ hạn và tiền gửi không kỳ hạn.
D. Tiền gửi có kỳ hạn và tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm.

Câu hỏi 539486:

Trong cho vay thông qua nghiệp vụ phát hành và sử dụng thẻ tín dụng (Credit Card), khách hàng được:

A. Chi tiêu trong phạm vi số dư trong tài khoản thẻ do NH cung cấp
B. Chi tiêu tùy ý
C. Chi tiêu vượt phạm vi hạn mức tín dụng của thẻ do ngân hàng phát hành.
D. Chi tiêu trong phạm vi hạn mức tín dụng của thẻ do NH cung cấp.

Câu hỏi 539487:

Thu nhập của ngân hàng từ cung cấp dịch vụ thanh toán là:

A. Khoản thu từ hoa hồng
B. Khoản thu từ phí
C. Khoản thu từ lãi
D. Khoản thu từ thuế.

Câu hỏi 539488:

Nếu trong  L/C không nêu rõ loại L/C nào thì hiểu là:

A. L/C không hủy ngang có xác nhận
B. L/C trả dần
C. L/C hủy ngang
D. L/C không hủy ngang

Câu hỏi 539489:

Có tình hình huy động vốn của một tổ chức tín dụng trong tháng 9 năm N như sau (Đơn vị tính 1.000 đ):

- Tiền gửi của khách hàng doanh nghiệp, tổ chức là 110.000.000, trong đó:

+ Tiền gửi không kỳ hạn 60.000.000

+ Kỳ hạn < 12 tháng 20.000.000

+ Kỳ hạn > 12 tháng 30.000.000

- Tiền gửi tiết kiệm 150.000.000

Trong đó:

+ Tiền gửi không kỳ hạn 70.000.000

+ Kỳ hạn < 12 tháng 45.000.000

+ Kỳ hạn > 12 tháng 35.000.000

- Phát hành chứng chỉ tiền gửi ngắn hạn: 100.000.000

- Tiền gửi ngắn hạn của kho bạc 120.000.000 Dự trữ thực tế của tổ chức tín dụng 15.000.000

Giả sử NHNN quy định tỷ lệ dự trữ bắt buộc là 3% trên tổng số dư tiền gửi ngắn hạn bình quân. Số tiền dự trữ vượt mức trong tháng 9/N là?

A. 6.000.000
B. 3.100.000
C. 3.350.000
D. 2.550.000

Câu hỏi 539490:

Cho tỷ giá:

USD/VND= 21878 - 21.880

USD/HKD = 7,7501 - 7,7509

Tính tỷ giá: HKD/VND?

A. 2.823,64 – 2.823,19
B. 2.822,64 – 2.822,19
C. 2.822,19 – 2.823,64
D. 2.822,64 – 2.823,19
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please reload the page.