L/C là cam kết:
A. Do bên nhập khẩu mở
B. Do ngân hàng bên nhập khẩu mở.
C. Do ngân hàng bên xuất khẩu mở.
D. Do bên xuất khẩu mở
Tình hình huy động vốn của một NHTM tháng 9/N như sau: (Đơn vị tính 1.000 đ)
- Tiền gửi của khách hàng doanh nghiệp, tổ chức117.000.000. Trong đó:
+ Tiền gửi không kỳ hạn 60.000.000
+ Kỳ hạn < 12 tháng 27.000.000
+ Kỳ hạn > 12 tháng 30.000.000
- Tiền gửi tiết kiệm 137.000.000 Trong đó:
+ Tiền gửi không kỳ hạn 70.000.000
+ Kỳ hạn < 12 tháng 36.000.000
+ Kỳ hạn > 12 tháng 31.000.000
- Tiền thu được từ việc phát hành chứng chỉ tiền gửi ngắn hạn 77.000.000
- Tiền gửi ngắn hạn của kho bạc 140.000.000
Giả sử NHNN quy định tỷ lệ dự trữ bắt buộc là 5% trên tổng số dư tiền gửi ngắn hạn bình quân. Số tiền phải trích dự trữ bắt buộc trong tháng 9/N là?
A. 9.650.000
B. 7.000.000
C. 13.900.000
D. 20.500.000
Trong các hợp đồng phái sinh, hợp đồng có tính chuẩn hóa cao nhất là:
A. Option
B. Swap
C. Forward
D. Future
Một khách hàng gửi tiết kiệm số tiền 300.000.000 đồng, thời hạn 3 tháng (27/5 – 27/8), lãi suất tiết kiệm kỳ hạn 3 tháng là 12%/năm, lãi suất tiền gửi không kỳ hạn 0,1%/tháng. Nếu như đến ngày 20/6, khách hàng đến ngân hàng xin rút trước hạn số tiền trên, khách hàng nhận được số tiền là?
A. 300.010.000 đồng
B. 300.030.000 đồng
C. 300.240.000 đồng
D. 300.040.000 đồng
Đặc điểm của phương thức thanh toán nhờ thu kèm chứng từ theo điều kiện D/P là:
A. Nhà xuất khẩu không thể giao hàng mà chưa nhận được tiền của nhà nhập khẩu.
B. Nhà xuất khẩu có thể nhận tiền mà chưa giao hàng cho nhà nhập khẩu.
C. Nhà xuất khẩu có thể nhận hàng mà chưa trả tiền cho nhà xuất khẩu.
D. Nhà nhập khẩu không thể nhận hàng mà chưa trả tiền cho nhà xuất khẩu.
Căn cứ vào tính chất chuyển nhượng Séc, các loại Séc được sử dụng trong thanh toán là:
A. Séc tiền mặt và Séc chuyển khoản.
B. Séc vô danh, Séc chuyển khoản.
C. Séc đích danh và Séc vô danh.
D. Séc chuyển khoản và Séc ký danh.
Hoạt động ngân hàng gồm:
A. Cấp tín dụng; Cung ứng dịch vụ thanh toán qua tài khoản.
B. Nhận tiền gửi; Cấp tín dụng; Cung ứng dịch vụ thanh toán qua tài khoản.
C. Nhận tiền gửi; Cung ứng dịch vụ thanh toán qua tài khoản.
D. Nhận tiền gửi; Cấp tín dụng.
Khi đồng Đôla lên giá đi thì đồng tiền Việt Nam (VND) sẽ:
A. Không có mối liên hệ về giá trị giữa 2 đồng tiền này
B. Không ảnh hưởng
C. Giảm giá
D. Lên giá
Doanh nghiệp X vay NHTM A 2000 triệu đồng, thời hạn 3 năm, trả lãi định kỳ hàng tháng, trả gốc khi đến hạn. Xác định mức lãi định kỳ của DN biết lãi suất NH là 15%/năm?
A. 30 triệu
B. 15 triệu
C. 25 triệu
D. 20 triệu
Điểm khác nhau giữa thẻ ghi nợ và thẻ tín dụng là:
A. Thẻ tín dụng chỉ được sử dụng trong phạm vi số dư trên tài khoản, thẻ ghi nợ được phép chi vượt số dư trên tài khoản.
B. Thẻ tín dụng không đòi hỏi khách hàng phải có tiền trên tài khoản mới được sử dụng, thẻ ghi nợ đòi hỏi khách hàng phải có tiền trên tài khoản mới được sử dụng.
C. Thẻ ghi nợ cho phép khách hàng được sử dụng trong phạm vi số dư, thẻ tín dụng cho phép khách hàng chi vượt số dư trên tài khoản.
D. Thẻ tín dụng do tổ chức tín dụng phát hành, thẻ ghi nợ do ngân hàng phát hành.
Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của vốn huy động của NHTM?
A. Chiếm tỷ trọng lớn trong tổng nguồn vốn của NHTM.
B. Lãi suất thay đổi theo lãi suất thị trường nên cạnh tranh cao giữa các NH.
C. Chiếm tỷ trọng nhỏ trong tổng nguồn vốn của NHTM.
D. Đối tượng khách hàng là các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân…
Một KH muốn vay vốn 500.000.000 đồng để tài trợ cho việc mua một chiếc ô tô với giá 1.200.000.000 đồng. Ngân hàng đồng ý cho vay. Phương thức cho vay ở đây sẽ là:
A. Cho vay tiêu dùng.
B. Cho vay theo hạn mức tín dụng dự phòng.
C. Cho thuê tài chính qua một công ty tài chính của Ngân hàng.
D. Cho vay thấu chi.
Dịch vụ truyền thống của ngân hàng thương mại là:
A. E-banking
B. Thanh toán thẻ
C. Thanh toán quốc tế
D. Nhận tiền gửi
Tại Việt Nam, cơ quan nào sau đây được quản lý tiền dự trữ bắt buộc của các NHTM:
A. Ngân hàng nhà nước
B. Bộ tài chính
C. Quốc hội
D. Kho bạc Nhà nước
Chức năng tạo phương tiện thanh toán cần dựa tên hoạt động:
A. huy động vốn, tín dụng và kinh doanh ngoại hối của NHTM
B. huy động vốn, tín dụng và thanh toán qua NHTM
C. huy động vốn, kinh doanh ngoại hối của NHTM
D. huy động vốn, tín dụng và đầu tư tài chính của NHTM
Dự trữ bắt buộc của NHTM:
A. Phụ thuộc vào quy mô cho vay của ngân hàng thương mại và tỷ lệ dự trữ bắt buộc
B. Phụ thuộc vào quy mô cho vay và quy mô vốn chủ sở hữu của ngân hàng thương mại
C. Phụ thuộc vào quy mô vốn chủ sở hữu của NHTM và tỷ lệ dự trữ bắt buộc
D. Phụ thuộc vào quy mô vốn huy động của NHTM và tỷ lệ dự trữ bắt buộc
Tỷ lệ dự trữ bắt buộc
A. tỷ lệ thuận với kỳ hạn các khoản tiền gửi
B. không có mối liên hệ với kỳ hạn các khoản tiền gửi
C. tỷ lệ nghịch với kỳ hạn các khoản tiền gửi
D. tỷ lệ thuận với kỳ hạn các khoản tiền gửi và tỷ lệ nghịch với lãi suất tiền gửi
Để giảm thiểu rủi ro cho ngân hàng, gắn và tăng cường trách nhiệm của người vay. NH yêu cầu khách hàng:
A. Duy trì 1 tỷ lệ nhất định vốn tự có tham gia vào dự án, phương án sản xuất.
B. Vay thêm vốn tại ít nhất 1 ngân hàng khác
C. Có ít nhất 2 đối tác tham gia dự án hoặc phương án kinh doanh.
D. Chỉ được tham gia duy nhất 1 dự án hoặc 1 phương án kinh doanh đó.
Công ty An Pha vay vốn tại Ngân hàng X một số tiền từ ngày 20/04 đến ngày 15/07 với lãi suất 18% năm. Đến hạn Công ty đã trả cả vốn gốc và lãi tiền vay là 208.482.192 đồng. Số tiền gốc Cty An Pha đã vay là:
A. 206.000.000 đồng
B. 200.000.000 đồng
C. 205.000.000 đồng
D. 180.000.000 đồng