Ngân hàng thương mại - EG29 (242)

Câu hỏi 835788:

Giấy tờ có giá có khả năng chuyển đổi thành cổ phiếu là thành phần của:

A. Vốn vay
B. Vốn chủ sở hữu
C. Vốn huy động
D. Vốn nợ

Câu hỏi 835789:

Phát biểu nào dưới đây đúng về đặc điểm của vốn chủ sở hữu của NHTM?

A. Vốn chủ sở hữu của ngân hàng chiếm tỷ trọng rất lớn trong tổng nguồn vốn kinh doanh (thông thường từ 50% đến 60%).
B. Vốn chủ sở hữu là nguồn vốn không ổn định và có chi phí thấp.
C. Vốn chủ sở hữu quyết định quy mô hoạt động của ngân hàng, nó còn là yếu tố để các cơ quan quản lý dựa vào để xác định các tỷ lệ an toàn trong kinh doanh ngân hàng (giới hạn huy động vốn, giới hạn cho vay, giới hạn đầu tư vào tài sản cố định …).
D. Vốn chủ sở hữu là nguồn vốn chủ yếu ngân hàng sử dụng để cấp tín dụng.

Câu hỏi 835790:

Hãy phân biệt điểm khác nhau giữa tiền gửi tiết kiệm với tiền gửi thanh toán?

A. Tiền gửi tiết kiệm lãi suất thấp hơn.
B. Tiền gửi tiết kiệm có số dư ổn định hơn.
C. Tiền gửi tiết kiệm có số dư kém ổn định hơn.
D. Tiền gửi thanh toán nhằm mục đích hưởng lãi.

Câu hỏi 835791:

Giai đoạn đầu của lịch sử phát triển NHTM:

A. Tất cả các ngân hàng đều được phát hành tiền
B. Các ngân hàng bị cấm phát hành tiền
C. Chỉ 1 ngân hàng lớn nhất được phát hành tiền
D. Chỉ 1 vài ngân hàng được phát hành tiền

Câu hỏi 835792:

Dự trữ bắt buộc của NHTM Việt Nam hiện nay phải gửi tại?

A. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
B. Ngân hàng thế giới(WB).
C. Bộ Tài chính.
D. Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF).

Câu hỏi 613591:

Công ty Hutes trả cổ tức năm N là 1200 đồng. Dự kiến tốc độ tăng trưởng cổ tức là 5%/năm trong tương lai. Tỷ suất sinh lợi đòi hỏi của cổ đông là 12%. Định giá cổ phiếu Hutes

A. 11040,2
B. 11250,5
C. 11450,3
D. 11052,6

Câu hỏi 613592:

Cho tỷ giá giao ngay:

USD/GBP = 0,6057 – 0,6059

Khách hàng mua 1.000 GBP, khách hàng trả cho ngân hàng bao nhiệu USD?

A. 605,9
B. 605,7
C. 1.650,982
D. 1.650,437

Câu hỏi 613593:

Công ty A mua quyền chọn bán của ngân hàng B một lượng ngoại tệ là 100.000 USD, theo giá thỏa thuận1USD = 23.000 VND, thời hạn là 3 tháng, giá quyền chọn là 300 VND cho 1 USD. Vào thời điểm 3 tháng sau, tỉ giá trên thị trường như thế nào thì công ty A không nên thực hiện quyền chọn:

A. 1USD = 22.900 VND
B. 1USD = 23.250 VND
C. 1USD = 22.100 VND
D. 1USD = 22 020 VND

Câu hỏi 613594:

Trong các giao dịch sau, giao dịch nào là giao dịch phái sinh?

A. Forward
B. ASK/BID
C. Acbit
D. Spot

Câu hỏi 613595:

Ngày 10/10/N, G.E quyết định mua 1 hợp đồng AUD tháng 3 trị giá 100.000 AUD với tỷ giá 1 AUD = 0,7550 USD. Số tiền ký quỹ là 1400 USD. Mức ký quỹ duy trì cho giao dịch là 1200 USD. Cuối ngày 10/10 giá AUD tháng 3 giảm 25 điểm thì:

A. GE bị lỗ 2500USD
B. G.E được lời 2500 USD
C. G.E được lời 250 USD
D. GE bị lỗ 250 USD

Câu hỏi 613596:

Phương thức thanh toán nào có lợi cho người bán?

A. Nhờ thu kèm chứng từ
B. Ủy nhiệm thu
C. Ủy nhiệm chi
D. Chuyển tiền trả trước

Câu hỏi 613597:

Hối phiếu trơn là:

A. Hối phiếu không kèm chứng từ
B. Hối phiếu kèm theo chứng từ
C. Hối phiếu kèm theo chứng từ trong trường hợp hối phiếu trả tiền ngay
D. Hối phiếu kèm chứng từ nhưng chứng từ được gửi sau

Câu hỏi 613598:

Khi thanh toán bằng ủy nhiệm chi do khách hàng nộp vào ngân hàng, nhân viên thanh toán cần chú ý sự cố:

A. Bên thụ hưởng không đủ số dư trên tài khoản tại ngân hàng.
B. Bên chi trả không có tài khoản tại ngân hàng.
C. Bên chi trả không đủ số dư trên tài khoản tại ngân hàng.
D. Bên thụ hưởng không có tài khoản tại ngân hàng.

Câu hỏi 613599:

Phương thức thanh toán chuyển tiền Quốc tế gồm:

A. Chuyển tiền trả trước và chuyển tiền trả sau.
B. Chuyển tiền trực tiếp và chuyển tiền gián tiếp.
C. Chuyển tiền song song.
D. Chuyển tiền gối đầu.

Câu hỏi 613600:

Bạn hãy chọn câu nào sau đây nêu đầy đủ các công cụ của thị trường tài chính phái sinh?

A. Hợp đồng kỳ hạn; hợp đồng hoán đổi; hợp đồng tương lai; hợp đồng quyền chọn.
B. Các hợp đồng kỳ hạn; hợp đồng hoán đổi.
C. Hợp đồng kỳ hạn; hợp đồng hoán đổi; hợp đồng tương lai.
D. Hợp đồng kỳ hạn, hợp đồng giao ngay.

Câu hỏi 613601:

Cho tỷ giá giao ngay: USD/HKD = 7,7501 – 7,7507

Khách hàng mua 1.000 USD thì phải trả cho ngân hàng bao nhiệu HKD?

A. 7750,1
B. 7750,5
C. 7750,4
D. 7750,7

Câu hỏi 613602:

Công ty A mua quyền chọn mua của ngân hàng B một lượng ngoại tệ là 100.000 USD, theo giá thỏa thuận 1USD = 23.000 VND, thời hạn là 3 tháng, giá quyền chọn là 300 VND cho 1 USD. Vào thời điểm 3 tháng sau, tỉ giá trên thị trường như thế nào thì công ty A nên thực hiện quyền chọn mua:

A. 1USD = 22.900 VND
B. 1USD = 23.250 VND
C. 1USD = 22 020 VND
D. 1USD = 22.100 VND

Câu hỏi 613603:

Tại thị trường New York ngày 1/4/N, có yết các tỷ giá như sau: EUR/SGD = 1,7140/90. GBP/SGD = 2,1345/95. Ngân hàng sẽ MUA 1EUR của khách hàng với giá bao nhiêu GBP?

A. 0,8053
B. 0,8223
C. 0,7229
D. 0,8011

Câu hỏi 613604:

Cho tỷ giá:

USD/JPY = 104,22 /107,39

USD/VND= 17.500/17.550

Tính tỷ giá: JPY/ VND?

A. 1.823.850/1.884.695
B. 162,9574/168,3938
C. 167,914/163,423
D. 0,005938/0,006137

Câu hỏi 613605:

NHTM cần đa dạng hóa các hình thức huy động vốn vì đa dạng hóa các hình thức huy động vốn giúp ngân hàng:

A. Tăng quy mô vốn.
B. Giảm số lượng nhân viên
C. Giảm lượng khách hàng
D. Giảm số lượng chi nhánh.
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please reload the page.