Phương thức nhờ thu gồm:
A. Nhờ thu trơn, Nhờ thu kèm chứng từ: chấp nhận đổi lấy chứng từ.
B. Ủy nhiệm thu kèm chứng từ, Nhờ thu kèm chứng từ: chấp nhận đổi lấy chứng từ.
C. Nhờ thu kèm chứng từ: chấp nhận đổi lấy chứng từ, Nhờ thu trơn, Ủy nhiệm thu kèm chứng từ.
D. Nhờ thu trơn, Nhờ thu kèm chứng từ: thanh toán đổi lấy chứng từ, Nhờ thu kèm chứng từ: chấp nhận đổi lấy chứng từ.
D/A là phương thức thanh toán:
A. Nhờ thu trơn
B. Nhờ thu thanh toán đổi lấy chứng từ (nhờ thu trả ngay)
C. Tín dụng chứng từ
D. Nhờ thu chấp nhận đổi lấy chứng từ (nhờ thu trả chậm)
Phát biểu nào dưới đây là phát biểu không chính xác về vai trò của nghiệp vụ huy động vốn của NHTM đối với công chúng nói chung?
A. Nghiệp vụ huy động vốn tạo cho công chúng thêm một kênh phân phối và tiêu dùng.
B. Nghiệp vụ HĐV cung cấp cho KH có cơ hội tiếp cận với các dịch vụ khác của ngân hàng, đặt biệt là dịch vụ thanh toán qua NH và dịch vụ tín dụng khi khách hàng cần vốn cho SX, KD hoặc cần tiền cho tiêu dùng.
C. Nghiệp vụ huy động vốn cung cấp cho công chúng một kênh tiết kiệm và đầu tư nhằm làm cho tiền của họ sinh lợi, tạo cơ hội cho họ có thể gia tăng tiêu dùng trong tương lai.
D. Nghiệp vụ huy động vốn cung cấp cho khách hàng một nơi an toàn để họ cất trữ và tích luỹ vốn tạm thời nhàn rỗi.
Vốn dài hạn là loại vốn có thời gian huy động:
A. Dưới 6 tháng.
B. Trên 5 năm
C. Trên 1 năm
D. Dưới 12 tháng.
Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của vốn huy động của NHTM?
A. Không ổn định
B. Chiếm tỷ trọng nhỏ trong tổng nguồn vốn của NHTM.
C. Chiếm tỷ trọng lớn trong tổng nguồn vốn của NHTM.
D. Đối tượng khách hàng là các doanh nghiệp, tổ chức.
Ông Lê dự định gửi tiết kiệm kỳ hạn 3 tháng tại NHTM Y số tiền 30 triệu đồng. Lãi suất Ngân hàng áp dụng cho loại tiền gửi này là 7,2%/ năm. Bạn hãy cho biết ông Lê sẽ nhận được số tiền cả gốc và lãi là bao nhiêu, nếu Ngân hàng chỉ tính lãi khi đáo hạn.
A. 30.539.333 đồng
B. 30.540.000 đồng
C. 30.540.246 đồng
D. 30.500.000 đồng
Cho tỷ giá: GBP/USD = 1,6254/1,6260
Khách hàng mua 500 GBP, khách hàng trả cho ngân hàng bao nhiệu USD
A. 307,6166
B. 813
C. 812,7
D. 307,5031
Phương thức tín dụng chứng từ trong thanh toán Quốc tế:
A. Do bên nhập khẩu mở L/C tại NH bên nước xuất khẩu.
B. Do bên xuất khẩu mở L/C tại NH bên nước xuất khẩu.
C. Do bên nhập khẩu mở L/C tại NH bên nước nhập khẩu.
D. Do bên xuất khẩu mở L/C tại NH bên nước nhập khẩu.
Thanh toán ủy nhiệm chi được minh họa như sau:
A. Bên chi trả lập hợp đồng mua ủy nhiệm chi gửi đến ngân hàng phục vụ bên chi trả.
B. Bên chi trả nộp tiền vào ngân hàng bên chi trả.
C. Ngân hàng phục vụ bên chi trả kiểm tra uỷ nhiệm chi, trích tiền trên tài khoản của bên chi trả để thanh toán cho bên thụ hưởng.
D. Bên chi trả lập hồ sơ đã nhận được hàng gửi đến ngân hàng phục vụ bên chi trả.
Cho tỷ giá:
USD/VND = 21.990 – 21.992
EUR/VND = 25.393 – 25.491
Tính tỷ giá: EUR/ USD?
A. 1.1546 – 1.1592
B. 1.1600 – 1.1592
C. 1.1546 – 1.1529
D. 1.1564 – 1.1592
Công ty Hutes trả cổ tức năm N là 1200 đồng. Tốc độ tăng trưởng cổ tức 0%/năm. Tỷ suất sinh lợi đòi hỏi của cổ đông là 12%. Định giá cổ phiếu Hutes
A. 11000
B. 9000
C. 12000
D. 10000
Công ty A tại TP.Hà Nội bán cho một Công ty X tại Nhật một lô hàng, tổng trị giá 50.000.000 JPY. Giả sử bạn là nhân viên Công ty ABC, bạn chọn phương thức thanh toán qua ngân hàng nào là có lợi cho Công ty mình?
A. Ủy nhiệm thu
B. Chuyển tiền trả sau
C. Nhờ thu
D. Tín dụng chứng từ
L/C là cam kết:
A. Do bên nhập khẩu mở
B. Do ngân hàng bên nhập khẩu mở.
C. Do ngân hàng bên xuất khẩu mở.
D. Do bên xuất khẩu mở
Tình hình huy động vốn của một NHTM tháng 9/N như sau: (Đơn vị tính 1.000 đ)
- Tiền gửi của khách hàng doanh nghiệp, tổ chức117.000.000. Trong đó:
+ Tiền gửi không kỳ hạn 60.000.000
+ Kỳ hạn < 12 tháng 27.000.000
+ Kỳ hạn > 12 tháng 30.000.000
- Tiền gửi tiết kiệm 137.000.000 Trong đó:
+ Tiền gửi không kỳ hạn 70.000.000
+ Kỳ hạn < 12 tháng 36.000.000
+ Kỳ hạn > 12 tháng 31.000.000
- Tiền thu được từ việc phát hành chứng chỉ tiền gửi ngắn hạn 77.000.000
- Tiền gửi ngắn hạn của kho bạc 140.000.000
Giả sử NHNN quy định tỷ lệ dự trữ bắt buộc là 5% trên tổng số dư tiền gửi ngắn hạn bình quân. Số tiền phải trích dự trữ bắt buộc trong tháng 9/N là?
A. 9.650.000
B. 7.000.000
C. 13.900.000
D. 20.500.000
Trong các hợp đồng phái sinh, hợp đồng có tính chuẩn hóa cao nhất là:
A. Option
B. Swap
C. Forward
D. Future
Một khách hàng gửi tiết kiệm số tiền 300.000.000 đồng, thời hạn 3 tháng (27/5 – 27/8), lãi suất tiết kiệm kỳ hạn 3 tháng là 12%/năm, lãi suất tiền gửi không kỳ hạn 0,1%/tháng. Nếu như đến ngày 20/6, khách hàng đến ngân hàng xin rút trước hạn số tiền trên, khách hàng nhận được số tiền là?
A. 300.010.000 đồng
B. 300.030.000 đồng
C. 300.240.000 đồng
D. 300.040.000 đồng
Đặc điểm của phương thức thanh toán nhờ thu kèm chứng từ theo điều kiện D/P là:
A. Nhà xuất khẩu không thể giao hàng mà chưa nhận được tiền của nhà nhập khẩu.
B. Nhà xuất khẩu có thể nhận tiền mà chưa giao hàng cho nhà nhập khẩu.
C. Nhà xuất khẩu có thể nhận hàng mà chưa trả tiền cho nhà xuất khẩu.
D. Nhà nhập khẩu không thể nhận hàng mà chưa trả tiền cho nhà xuất khẩu.
Căn cứ vào tính chất chuyển nhượng Séc, các loại Séc được sử dụng trong thanh toán là:
A. Séc tiền mặt và Séc chuyển khoản.
B. Séc vô danh, Séc chuyển khoản.
C. Séc đích danh và Séc vô danh.
D. Séc chuyển khoản và Séc ký danh.
Hoạt động ngân hàng gồm:
A. Cấp tín dụng; Cung ứng dịch vụ thanh toán qua tài khoản.
B. Nhận tiền gửi; Cấp tín dụng; Cung ứng dịch vụ thanh toán qua tài khoản.
C. Nhận tiền gửi; Cung ứng dịch vụ thanh toán qua tài khoản.
D. Nhận tiền gửi; Cấp tín dụng.