Ngân hàng thương mại - EG29 (242)

Câu hỏi 672680:

Cho tỷ giá giao ngay:

USD/GBP = 0,6057 – 0,6059

Khách hàng bán 700 GBP, ngân hàng trả cho khách hàng bao nhiệu USD?

A. 1.155,688
B. 1.155,306
C. 424,13
D. 423,99

Câu hỏi 672679:

Thẻ thanh toán là một loại:

A. Thẻ có khả năng thanh toán tiền mua hàng hóa, dịch vụ tại một vài địa điểm chấp nhận tiêu dùng bằng thẻ đó, hoặc có thể dùng nó để rút tiền mặt trực tiếp từ các NH hay các máy rút tiền tự động.
B. phương tiện thanh toán hiện đại của ngân hàng danh cho khách hàng doanh nghiệp lớn
C. Thẻ được dùng nó để rút tiền mặt trực tiếp từ các Ngân hàng hay các máy rút tiền tự động.
D. Thẻ có khả năng thanh toán tiền mua hàng hóa, dịch vụ tại một vài địa điểm chấp nhận tiêu dùng bằng thẻ.

Câu hỏi 672678:

Vốn huy động của NHTM bao gồm?

A. Vay các TCTD khác, Vay NHNN, vay chính phủ.
B. Huy động vốn qua tài khoản tiền gửi, phát hành giấy tờ có giá và các hình thức huy động khác
C. Huy động vốn qua phát hành giấy tờ có giá.
D. Các loại tiền tiết kiệm, (không kỳ hạn, định kỳ).

Câu hỏi 25218:

Hệ số tự tài trợ phản ánh:

A. Tính tự chủ về tài chính, hệ số này càng cao thì doanh nghiệp càng tự chủ về mặt nguồn vốn.
B. Tính phụ thuộc về tài chính, hệ số này càng cao thì doanh nghiệp càng phụ thuộc vào nguồn vốn bên ngoài.
C. Tính tự chủ về tài chính, hệ số này càng thấp thì doanh nghiệp càng tự chủ về mặt nguồn vốn.
D. Tính phụ thuộc về tài chính, hệ số này càng thấp thì doanh nghiệp càng tự chủ về mặt nguồn vốn.

Câu hỏi 25216:

Cho vay tiêu dùng trực tiếp:

A. Là các khoản cho vay tiêu dùng trong đó ngân hàng trực tiếp tiếp xúc và cho khách hàng vay cũng như trực tiếp thu nợ từ người này.
B. Là hình thức cho vay trong đó ngân hàng trực tiếp mua lại các khoản nợ phát sinh do công ty bán lẻ đã bán chịu hàng hóa hay dịch vụ cho người tiêu dùng và người tiêu dùng phải trả khoản vay đó.
C. Là hình thức cho vay trong đó ngân hàng mua lại các khoản nợ phát sinh do công ty bán lẻ đã bán chịu hàng hoá hay dịch vụ cho người tiêu dùng.
D. Là các khoản cho vay tiêu dùng trong đó ngân hàng trực tiếp cho khách hàng vay nhưng không thu nợ trực tiếp từ người đi vay.

Câu hỏi 25215:

Hệ số tỉ suất sinh lời tổng tài sản ROA phản ánh:

A. Một đồng doanh thu thì sinh ra bao nhiêu đồng lợi nhuận, phản ánh hiệu quả sử dụng và quản lý doanh thu. Hệ số này càng cao càng tốt.
B. Một đồng tài sản thì sinh ra bao nhiêu đồng doanh thu, phản ánh hiệu quả sử dụng và quản lý tài sản. Hệ số này càng thấp càng tốt.
C. Một đồng chi phí thì sinh ra bao nhiêu đồng lợi nhuận, phản ánh hiệu quả sử dụng và quản lý chi phí. Hệ số này càng thấp càng tốt.
D. Một đồng tài sản thì sinh ra bao nhiêu đồng lợi nhuận, phản ánh hiệu quả sử dụng và quản lý tài sản. Hệ số này càng cao càng tốt.

Câu hỏi 25214:

Công ty cho thuê tài chính cho thuê một thiết bị có các điều kiện như sau:

- Giá trị tài sản: 1000 triệu đồng. Thời hạn thuê: 5 năm, Lãi suất thuê: 1%/tháng

Tính tiền thuê thanh toán (cả gốc và lãi) đều ở cuối mỗi quý.

A. 60,014 triệu đồng
B. 70 triệu đồng
C. 67,216 triệu đồng
D. 63,84 triệu đồng

Câu hỏi 25213:

Sự khác biệt giữa khái niệm lãi suất trái phiếu và tỷ suất lợi nhuận nhà đầu tư yêu cầu là?

A. Tỷ suất lợi nhuận nhà đầu tư yêu cầu sẽ cao hơn lãi suất trái phiếu nếu nhà đẩu tư mua trái phiếu dưới mệnh giá.
B. Lãi suất trái phiếu chính là tỷ suất lợi nhuận nhà đầu tư nhận được khi giữ trái phiếu cho đến lúc đáo hạn.
C. Hoàn toàn không khác nhau.
D. Tỷ suất lợi nhuận nhà đầu tư yêu cầu sẽ cao hơn lãi suất trái phiếu nếu nhà đẩu tư mua trái phiếu cao hơn mệnh giá.

Câu hỏi 24928:

Điều hoà vốn tiền tệ từ nơi thừa đến nơi thiếu vốn là chức năng….của NHTM

A. Trung gian thanh toán
B. Trung gian tín dụng
C. Phát hành tiền
D. Tạo phương tiện thanh toán

Câu hỏi 24927:

Vì sao khi xem xét, quyết định cho vay TCTD lại quy định khách hàng vay phải có tối thiểu 10% vốn tự có (đối với ngắn hạn) và 20% (đối với trung, dài hạn) tham gia vào dự án, phương án sản xuất, kinh doanh?

A. Tăng cường trách nhiệm của người vay.
B. Để giảm thiểu rủi ro cho ngân hàng.
C. Để giảm thiểu rủi ro cho NH, gắn và tăng cường trách nhiệm của người vay.
D. Để tăng lợi nhuận của dự án, phương án sản xuất kinh doanh.

Câu hỏi 24926:

Khi kết thúc hợp đồng thuê tài chính:

A. Bên đi thuê phải bắt buộc hoàn trả tài sản thuê.
B. Bên đi thuê được quyền mua tài sản thuê.
C. Bên đi thuê không được chuyển giao quyền sở hữu TS thuê thậm chí nếu bên cho thuê đã thu hồi toàn bộ vốn tài trợ và chi phí tài chính.
D. Bên đi thuê được quyền mua tài sản thuê hoặc được quyền thuê tiếp.

Câu hỏi 24923:

Không cần tính toán, giá trái phiếu thay đổi như thế nào so với mệnh giá nếu như tỷ suất lợi nhuận yêu cầu của nhà đầu tư cao hơn lãi suất danh nghĩa của trái phiếu?

A. Giá trái phiếu lớn hơn mệnh giá.
B. Giá trái phiếu bằng mệnh giá.
C. Giá trái phiếu nhỏ hơn mệnh giá.
D. Giá trái phiếu có thể bằng mệnh giá, lớn hơn, hoặc nhỏ hơn mệnh giá.

Câu hỏi 24922:

Thanh toán ủy nhiệm chi được minh họa như sau:

A. Ngân hàng bên chi trả ghi có vào tài khoản của bên thụ hưởng, báo nợ cho bên thụ hưởng.
B. Ngân hàng bên chi trả báo nợ cho bên chi trả.
C. Ngân hàng bên chi trả ghi nợ vào tài khoản của bên thụ hưởng, báo có cho bên thụ hưởng.
D. Ngân hàng bên chi trả ghi nợ vào tài khoản của bên thụ hưởng, báo nợ cho bên thụ hưởng.

Câu hỏi 24921:

Phương thức cho vay theo hạn mức tín dụng là một phương thức cho vay mà giữa NHTM và khách hàng:

A. Có mức dư nợ bình quân được duy trì trong thời hạn đã thoả thuận trong hợp đồng tín dụng.
B. Có mức dư nợ kế hoạch được xác định trong 1 năm.
C. Xác định một hạn mức tín dụng duy trì trong một khoảng thời gian nhất định thoả thuận trong hợp đồng tín dụng.
D. Có mức dư nợ do NHNN và khách hàng thoả thuận trong hợp đồng tín dụng.

Câu hỏi 24920:

Cho tỷ giá:

USD/JPY = 116,22 /117,39

USD/VND= 21.500/21.550

Tính tỷ giá: JPY/ VND?

A. 183,150 /184,424
B. 183,150 /185,424
C. 184,150 /185,424
D. 183,550 /185,424

Câu hỏi 24312:

Phương thức cho vay giữa NH với khách hàng theo đó xác định một hạn mức tín dụng duy trì trong một khoản thời gian nhất định thoả thuận trong hợp đồng tín dụng là phương thức:

A. Cho thuê tài chính
B. Cho vay theo hạn mức tín dụng
C. Chiết khấu
D. Thấu chi

Câu hỏi 24311:

Ngân hàng sẽ xem xét cho vay dự án khi:

A. Dự án có khả năng trả nợ ngân hàng và NPV của dự án cao hơn tỉ suất sinh lời chung của ngành
B. Dự án có NPV nhỏ hơn hoặc bằng 0
C. Dự án có tỉ suất sinh lời cao
D. Dự án có khả năng trả nợ ngân hàng và IRR của chủ đầu tư cao hơn lãi suất cho vay

Câu hỏi 24310:

Mối quan hệ giữa giá trái phiếu và tỷ suất lợi nhuận nhà đầu tư yêu cầu là?

A. Tỷ suất lợi nhuận nhà đầu tư yêu cầu tăng, giá trái phiếu giảm.
B. Tỷ suất lợi nhuận nhà đầu tư yêu cầu tăng, giá trái phiếu tăng.
C. Không có mối liên hệ
D. Tỷ suất lợi nhuận nhà đầu tư yêu cầu giảm, giá trái phiếu giảm.

Câu hỏi 24309:

Dự trữ bắt buộc làm chi phí huy động vốn của NHTM

A. Giảm xuống.
B. Tăng gấp đôi.
C. Không đổi
D. Tăng lên.

Câu hỏi 539525:

Khoản mục nào dưới đây sẽ thuộc phần Tài sản có trong bảng cân đối kế toán của ngân hàng?

A. Các khoản vay tổ chức tín dụng khác và Các khoản tiền gửi tiết kiệm.
B. Chứng khoán
C. Các khoản tiền gửi tiết kiệm.
D. Vay NHTW
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please reload the page.