[Unable to find Component]

Ngân hàng thương mại - EG29 (242)

Câu hỏi 674562:

Chức năng tạo phương tiện thanh toán cần dựa tên hoạt động:

A. huy động vốn, tín dụng và kinh doanh ngoại hối của NHTM
B. huy động vốn, tín dụng và thanh toán qua NHTM
C. huy động vốn, kinh doanh ngoại hối của NHTM
D. huy động vốn, tín dụng và đầu tư tài chính của NHTM

Câu hỏi 674561:

Theo quy Luật các tổ chức tín dụng Việt Nam 2010, NHTM là loại hình ngân hàng:

A. Không được thực hiện tất cả các hoạt động ngân hàng và các hoạt động kinh doanh khác theo quy định của Luật này nhằm mục tiêu lợi nhuận.
B. Không được thực hiện tất cả các hoạt động ngân hàng và các hoạt động kinh doanh khác theo quy định của Luật này không nhằm mục tiêu lợi nhuận.
C. Được thực hiện tất cả các hoạt động ngân hàng và các hoạt động kinh doanh khác theo quy định của Luật này nhằm mục tiêu lợi nhuận.
D. Được thực hiện tất cả các hoạt động ngân hàng và các hoạt động kinh doanh khác theo quy định của Luật này không nhằm mục tiêu lợi nhuận.

Câu hỏi 674560:

NHTM khác với các tổ chức tín dụng khác ở chỗ:

A. NHTM được nhận tiền gửi còn các tổ chức tín dụng khác thì không.
B. NHTM được thực hiện toàn bộ hoạt động kinh doanh ngân hàng, còn các tổ chức tín dụng khác thì không.
C. NHTM không được thực hiện toàn bộ hoạt động kinh doanh ngân hàng, còn các tổ chức tín dụng khác thì được.
D. NHTM cấp tín dụng còn các tổ chức tín dụng khác thì không.

Câu hỏi 674559:

Dự trữ bắt buộc của NHTM:

A. Phụ thuộc vào quy mô cho vay của ngân hàng thương mại và tỷ lệ dự trữ bắt buộc
B. Phụ thuộc vào quy mô cho vay và quy mô vốn chủ sở hữu của ngân hàng thương mại
C. Phụ thuộc vào quy mô vốn chủ sở hữu của NHTM và tỷ lệ dự trữ bắt buộc
D. Phụ thuộc vào quy mô vốn huy động của NHTM và tỷ lệ dự trữ bắt buộc

Câu hỏi 674558:

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc

A. tỷ lệ thuận với kỳ hạn các khoản tiền gửi
B. không có mối liên hệ với kỳ hạn các khoản tiền gửi
C. tỷ lệ nghịch với kỳ hạn các khoản tiền gửi
D. tỷ lệ thuận với kỳ hạn các khoản tiền gửi và tỷ lệ nghịch với lãi suất tiền gửi

Câu hỏi 674556:

Để giảm thiểu rủi ro cho ngân hàng, gắn và tăng cường trách nhiệm của người vay. NH yêu cầu khách hàng:

A. Duy trì 1 tỷ lệ nhất định vốn tự có tham gia vào dự án, phương án sản xuất.
B. Vay thêm vốn tại ít nhất 1 ngân hàng khác
C. Có ít nhất 2 đối tác tham gia dự án hoặc phương án kinh doanh.
D. Chỉ được tham gia duy nhất 1 dự án hoặc 1 phương án kinh doanh đó.

Câu hỏi 674555:

Công ty An Pha vay vốn tại Ngân hàng X một số tiền từ ngày 20/04 đến ngày 15/07 với lãi suất 18% năm. Đến hạn Công ty đã trả cả vốn gốc và lãi tiền vay là 208.482.192 đồng. Số tiền gốc Cty An Pha đã vay là:

A. 206.000.000 đồng
B. 200.000.000 đồng
C. 205.000.000 đồng
D. 180.000.000 đồng

Câu hỏi 674554:

Công ty cho thuê tài chính cho thuê một thiết bị có các điều kiện như sau:

- Giá trị tài sản: 500 triệu đồng. Thời hạn thuê: 5 năm, Lãi suất thuê: 12%/năm

Tính tiền thuê thanh toán (cả gốc và lãi) đều ở cuối mỗi năm.

A. 138,705 triệu đồng
B. 100 triệu đồng
C. 130 triệu đồng
D. 123,84 triệu đồng

Câu hỏi 674553:

Nợ của NHTM được chia thành:

A. 5 nhóm
B. 2 nhóm
C. 4 nhóm.
D. 3 nhóm

Câu hỏi 674551:

Mục đích của tín dụng ngắn hạn là:

A. Cho vay nóng
B. Cho vay thời vụ
C. Cho vay đầu tư vào tài sản ngắn hạn và nhu cầu thanh khoản.
D. Cho vay bằng ngoại tệ

Câu hỏi 674550:

Mối liên hệ giữa lợi nhuận và rủi ro là:

A. Không có mối liên hệ giữa lợi nhuận và rủi ro
B. Rủi ro càng thấp, lợi nhuận càng cao
C. Lợi nhuận càng cao, rủi ro càng thấp
D. Lợi nhuận càng cao , rủi ro càng lớn.

Câu hỏi 674549:

Mức cho vay tối đa được căn cứ vào:

A. Chênh lệch giữa tổng nhu cầu vốn của dự án đầu tư, phương án SXKD và vốn tự có, nhân (x) với tỷ lệ % được cho vay so với giá trị tài sản bảo đảm.
B. Tổng nhu cầu vốn của dự án đầu tư, phương án SXKD, vốn tự có tối thiểu của khách hàng, tỷ lệ % được cho vay so với giá trị tài sản bảo đảm và nguồn vốn của NHNo nơi cho vay.
C. Chênh lệch giữa tổng nhu cầu vốn của dự án đầu tư, phương án SXKD và vốn tự có tối thiểu, khả năng hoàn trả nợ của khách hàng.
D. Chênh lệch giữa tổng nhu cầu vốn của dự án đầu tư, phương án SXKD và vốn tự có tối thiểu của khách hàng.

Câu hỏi 674548:

Một khách hàng vay vốn ngắn hạn tại một NH B với một số tiền 1.000.000.000 đồng, lãi suất cho vay 18% năm, thời gian vay từ ngày 31/10 đến ngày 03/01 năm sau. Tổng số lợi tức mà KH phải trả cho NH là?

A. 32.561.644 đồng
B. 33.561.644 đồng
C. 31.561.644 đồng
D. 30.561.644 đồng

Câu hỏi 674547:

Thông tin về Doanh nghiệp xin vay vốn lưu động như sau: TSLĐ ngày 1/7: 2400, ngày 30/9: 2600. Vốn lưu động tham gia vào kế hoạch kinh doanh bao gồm vốn tự có: 800 triệu, công ty huy động thêm bên ngoài 200 triệu. Sản lượng tiêu thụ 6000 sản phẩm. Giá bán 1,5 triệu đồng/ sản phẩm. Giá vốn 1,2 triệu động. Xác định nhu cầu vay vốn lưu động của Doanh nghiệp là?

A. 1050 triệu
B. 1000 triệu
C. 1100 triệu
D. 1150 triệu

Câu hỏi 674543:

Dịch vụ quản lý ngân quỹ có vai trò:

A. Tăng gắn kết quan hệ giữa NH và khách hàng
B. Giảm rủi ro tỷ giá
C. Tăng chi phí, tăng khối lượng khách hàng
D. Giảm rủi ro lãi suất

Câu hỏi 674542:

Trái phiếu có mệnh giá: 100.000 đồng, lãi suất: 8,5% , thời hạn: 5 năm, trái phiếu trả lãi hàng năm, tỷ suất lợi nhuận nhà đầu tư yêu cầu là 12%. Giá trái phiếu là:

A. 30.640 đồng
B. 43.257 đồng
C. 100.000 đồng
D. 87.383 đồng

Câu hỏi 674541:

Các ngân hàng thương mại cổ phần:

A. Được phép trực tiếp kinh doanh chứng khoán nếu đảm bảo đáp ứng đủ nguồn vốn.
B. Chỉ được phép kinh doanh chứng khoán một cách gián tiếp thông qua việc thành lập các công ty chứng khoán hạch toán độc lập như một công ty con của ngân hàng.
C. Không được phép kinh doanh chứng khoán dưới mọi hình thức.
D. Không được phép trực tiếp kinh doanh chứng khoán nếu không đảm bảo đáp ứng đủ nguồn vốn.

Câu hỏi 674540:

Trái phiếu có mệnh giá: 100.000 đồng, lãi suất: 10%, thời hạn: 3 năm, trái phiếu trả lãi hàng năm, tỷ suất lợi nhuận nhà đầu tư yêu cầu là 12%. Giá trái phiếu là:

A. 95.196 đồng.
B. 100.000 đồng
C. 78.739 đồng
D. 96.196 đồng.

Câu hỏi 674539:

Công ty chứng khoán thực hiện hoạt động kinh doanh chứng khoán bao gồm các hoat động sau:

A. Môi giới, tự doanh, bảo lãnh phát hành, tư vấn đầu tư chứng khoán.
B. Môi giới, tự doanh, tư vấn đầu tư chứng khoán.
C. Môi giới, tự doanh, bảo lãnh phát hành chứng khoán.
D. Môi giới, tư vấn đầu tư chứng khoán.

Câu hỏi 674538:

Trái phiếu có mệnh giá: 100.000 đồng, lãi suất: 8% , thời hạn: 5 năm, trái phiếu trả lãi hàng năm, tỷ suất lợi nhuận nhà đầu tư yêu cầu là 10%. Giá trái phiếu là:

A. 100.000 đồng
B. 92770 đồng
C. 92760 đồng
D. 92780 đồng
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 07 năm 2026

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.