Ngân hàng thương mại - EG29 (242)

Câu hỏi 730989:

Phát biểu nào dưới đây là một phát biểu không chính xác về vai trò của nghiệp vụ huy động vốn đối với hoạt động của NHTM?

A. Không có nghiệp vụ huy động vốn, ngân hàng thương mại không có đủ nguồn vốn tài trợ cho hoạt động của mình.
B. Thông qua nghiệp vụ huy động vốn, ngân hàng thương mại có thể đo lường được uy tín cũng như sự tín nhiệm của khách hàng đối với ngân hàng, từ đó ngân hàng thương mại khỏi phải lo sợ thiếu vốn.
C. Nghiệp vụ huy động vốn góp phần mang lại nguồn vốn cho ngân hàng thực hiện các nghiệp vụ kinh doanh khác.
D. Nghiệp vụ huy động vốn giúp khách hàng tiếp cận nhiều hơn với dịch vụ ngân hàng.

Câu hỏi 730990:

Ông Thanh dự định gửi tiết kiệm định kỳ 3 tháng tại NHTMCP Y số tiền 50 triệu đồng. Lãi suất Ngân hàng áp dụng cho loại tiền gửi này là 7,2%/ năm. Bạn hãy cho biết ông Thanh sẽ nhận được số tiền cả gốc và lãi là bao nhiêu, nếu Ngân hàng chỉ tính lãi khi đáo hạn.

A. 50.539.333 đồng
B. 50.900.000 đồng
C. 50.540.246 đồng
D. 50.500.000 đồng

Câu hỏi 835770:

Ngân hàng X phát hành trái phiếu không trả lãi định kỳ, có thời hạn 10 năm và mệnh giá là 1000$. Nếu tỷ suất lợi nhuận đòi hỏi của nhà đầu tư là 12%, giá bán của trái phiếu này sẽ là bao nhiêu?

A. 337
B. 322
C. 316
D. 300

Câu hỏi 835783:

Ngân hàng của bạn hiện cung cấp thông tin về giao dịch quyền chọn dựa trên tỷ giá SGD/VND như sau: Giá giao dịch 15.890, phí quyền 20 VND/SGD. Khách hàng mua một quyền chọn bán 100.000 SGD, vào ngày đến hạn tỷ giá SGD/VND là 15.860 thì khách hàng sẽ:

A. Có lãi 2.000.000 đồng (đã trừ phí mua quyền chọn).
B. Có lãi 1.000.000 đồng (đã trừ phí mua quyền chọn).
C. Thực hiện hợp đồng và số lãi vừa đủ bù đắp phí mua quyền chọn.
D. Không thực hiện quyền chọn vì lỗ.

Câu hỏi 835784:

Cho tỷ giá giao ngay:

USD/HKD = 7,7501 – 7,7507

Khách hàng bán 800 USD, ngân hàng trả cho khách hàng bao nhiệu HKD?

A. 6.200,08
B. 6.200,56
C. 103,2245
D. 103,2165

Câu hỏi 613594:

Trong các giao dịch sau, giao dịch nào là giao dịch phái sinh?

A. Forward
B. ASK/BID
C. Acbit
D. Spot

Câu hỏi 613595:

Ngày 10/10/N, G.E quyết định mua 1 hợp đồng AUD tháng 3 trị giá 100.000 AUD với tỷ giá 1 AUD = 0,7550 USD. Số tiền ký quỹ là 1400 USD. Mức ký quỹ duy trì cho giao dịch là 1200 USD. Cuối ngày 10/10 giá AUD tháng 3 giảm 25 điểm thì:

A. GE bị lỗ 2500USD
B. G.E được lời 2500 USD
C. G.E được lời 250 USD
D. GE bị lỗ 250 USD

Câu hỏi 613598:

Khi thanh toán bằng ủy nhiệm chi do khách hàng nộp vào ngân hàng, nhân viên thanh toán cần chú ý sự cố:

A. Bên thụ hưởng không đủ số dư trên tài khoản tại ngân hàng.
B. Bên chi trả không có tài khoản tại ngân hàng.
C. Bên chi trả không đủ số dư trên tài khoản tại ngân hàng.
D. Bên thụ hưởng không có tài khoản tại ngân hàng.

Câu hỏi 613599:

Phương thức thanh toán chuyển tiền Quốc tế gồm:

A. Chuyển tiền trả trước và chuyển tiền trả sau.
B. Chuyển tiền trực tiếp và chuyển tiền gián tiếp.
C. Chuyển tiền song song.
D. Chuyển tiền gối đầu.

Câu hỏi 539485:

Về cơ bản, NHTM có thể huy động vốn qua những loại tài khoản tiền gửi nào?

A. Tiền gửi VND và tiền gửi USD.
B. Tiền gửi thanh toán và tiền gửi tiết kiệm.
C. Tiền gửi có kỳ hạn và tiền gửi không kỳ hạn.
D. Tiền gửi có kỳ hạn và tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm.

Câu hỏi 539486:

Trong cho vay thông qua nghiệp vụ phát hành và sử dụng thẻ tín dụng (Credit Card), khách hàng được:

A. Chi tiêu trong phạm vi số dư trong tài khoản thẻ do NH cung cấp
B. Chi tiêu tùy ý
C. Chi tiêu vượt phạm vi hạn mức tín dụng của thẻ do ngân hàng phát hành.
D. Chi tiêu trong phạm vi hạn mức tín dụng của thẻ do NH cung cấp.

Câu hỏi 539487:

Thu nhập của ngân hàng từ cung cấp dịch vụ thanh toán là:

A. Khoản thu từ hoa hồng
B. Khoản thu từ phí
C. Khoản thu từ lãi
D. Khoản thu từ thuế.

Câu hỏi 539488:

Nếu trong  L/C không nêu rõ loại L/C nào thì hiểu là:

A. L/C không hủy ngang có xác nhận
B. L/C trả dần
C. L/C hủy ngang
D. L/C không hủy ngang

Câu hỏi 539493:

Trong các giao dịch sau, giao dịch nào KHÔNG phải là giao dịch phái sinh?

A. Spot
B. Future
C. Option
D. Forward

Câu hỏi 539494:

Tình hình huy động vốn của một tổ chức tín dụng trong tháng 6 năm N như sau: (Đơn vị tính 1.000 đ).

- Tiền gửi của khách hàng doanh nghiệp, tổ chức: 100.000.000 trong đó:

+ Tiền gửi không kỳ hạn 50.000.000

+ Kỳ hạn < 12 tháng 20.000.000

+ Kỳ hạn > 12 tháng 30.000.000

- Tiền gửi tiết kiệm 150.000.000 trong đó:

+ Tiền gửi không kỳ hạn 55.000.000

+ Kỳ hạn < 12 tháng 60.000.000

+ Kỳ hạn > 12 tháng 35.000.000

- Phát hành chứng chỉ tiền gửi ngắn hạn 60.000.000

- Tiền gửi ngắn hạn của kho bạc 95.000.000.

Dự trữ thực tế của NhTM: 12.000.000

Giả sử NHNN quy định tỷ lệ dự trữ bắt buộc là 4% trên tổng số dư tiền gửi ngắn hạn bình quân. NHTM thừa thay thiếu dự trữ?

A. 1.200.000
B. 1.680.000
C. 1.640.000
D. 1.600.000

Câu hỏi 539502:

Thông tin về DN xin vay vốn lưu động như sau: TSLĐ ngày 1/7: 2400, ngày 30/9: 2600. Vốn lưu động tham gia vào kế hoạch kinh doanh bao gồm vốn tự có: 800 triệu, công ty huy động thêm bên ngoài 200 triệu. Sản lượng tiêu thụ 6000 sản phẩm. Giá bán 1,5 triệu sản phẩm. Giá vốn 1,2 triệu. Nhu cầu vốn lưu động của DN là?

A. 2150 triệu
B. 2000 triệu
C. 2100 triệu
D. 2050 triệu

Câu hỏi 539503:

Các khoản nợ được xem là “Nợ có vấn đề” là các khoản nợ:

A. Các khoản nợ của các DN đã phá sản.
B. Không thu hồi được đầy đủ, đúng hạn cả gốc và lãi theo thoả thuận trong HĐTD (từ nhóm 2 đến nhóm 5).
C. Các khoản “nợ xấu” (từ nhóm 3 đến nhóm 5).
D. Các khoản nợ nhóm 1.

Câu hỏi 539509:

Mục đích của tín dụng trung và dài hạn là:

A. Cho vay thời vụ
B. Cho vay đầu tư dự án, đầu tư tài sản cố định
C. Cho vay đầu tư vào tài sản ngắn hạn và nhu cầu thanh khoản.
D. Cho vay bằng ngoại tệ

Câu hỏi 539510:

Một khách hàng có gửi tiền tiết kiệm tại Phòng giao dịch số 1 của chi nhánh A thuộc NHX Việt Nam số tiền 10 tỷ đồng, có nhu cầu cầm cố để vay cũng tại phòng giao dịch đó số tiền 8 tỷ đồng. Cán bộ tín dụng ra quyết định:

A. Thẩm định khách hàng rồi mới ra quyết định.
B. Không cho vay.
C. Cho vay ngay mà không cần thẩm định.
D. Chuyển hồ sơ khách hàng sang phòng nguồn vốn để phòng nguồn vốn cho vay.

Câu hỏi 539522:

Với chức năng trung gian tín dụng, NHTM thu được:

A. Phí dịch vụ
B. Lãi suất cho vay
C. Lãi suất huy động
D. Chênh lệch lãi suất cho vay và lãi suất huy động
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please reload the page.