Quản trị nhân lực - BA09 (156)

Câu hỏi 568907:

Người ta thường dùng các phương pháp trắc nghiệm sau đây để tuyển chọn:

A. Trắc nghiệm bằng điện từ, computer và tướng mạo
B. Bút vấn, khẩu vấn và trắc nghiệm bằng máy móc hình vẽ
C. Tất cả các phương án đều đúng
D. Trắc nghiệm bằng chữ viết, chữ ký và tướng mạo

Câu hỏi 568906:

Lợi ích của chương trình thời gian làm việc linh hoạt:

A. Cải thiện mối quan hệ giữa người quản lý và người lao động, gia tăng tình cảm hoàn thiện giữa mọi người lao động
B. Tất cả các phương án đều đúng
C. Có những tác động tích cực đối với thành tích
D. Giảm tỷ lệ vắng mặt, đi làm trễ giờ

Câu hỏi 568905:

Nhu cầu sinh lý thuộc học thuyết của Maslow đươc hiểu là

A. Nhu cầu có địa vị, được người khác công nhận và tôn trọng, cũng như nhu cầu tự tôn trọng mình.
B. Nhu cầu đòi hỏi cơ bản về thức ăn, nước uống, chỗ ở và ngủ, tức là những nhu cầu tối thiểu để con người có thể sống được.
C. Nhu cầu được ổn định, chắc chắn và được bảo vệ khỏi các điều bất trắc hoặc là nhu cầu tự bảo vệ.
D. Nhu cầu được người khác tôn trọng

Câu hỏi 568904:

Đây là ưu điểm của phương pháp phỏng vấn căng thẳng là:

A. Phát hiện khả năng làm việc nhóm của ứng viên
B. Phát hiện khả năng chịu sự căng thẳng của ứng viên
C. Phát hiện khả năng giao tiếp của ứng viên
D. Phát hiện khả năng sáng tạo của ứng viên

Câu hỏi 568903:

Nội dung nào dưới đây thể hiện rõ nội dung công việc, nhiệm vụ và trách nhiệm khi thực hiện công việc:

A. Bản mô tả công việc
B. Bản chương trình đào tạo của doanh nghiệp
C. Bản tiêu chuẩn thực hiện công việc
D. Bản nội quy công việc

Câu hỏi 568902:

Phân tích công việc được coi là "chìa khóa của quản lý nhân lực" vì nó hỗ trợ cho:

A. Hoạch định nhân lực (kế hoạch nhân lực)
B. Thiết kế công việc
C. Tất cả các phương án đều đúng
D. Tuyển mộ tuyển chọn

Câu hỏi 568901:

Có thể thấy các thông tin liên quan đến khả năng trình bày, trình độ vi tính và yêu cầu kiến thức chuyên môn để thực hiện công việc trong bản:

A. Yếu tố thiết kế công việc
B. Tiêu chuẩn công việc (Tiêu chuẩn trình độ chuyên môn)
C. Tiêu chuẩn thực hiện công việc
D. Mô tả công việc

Câu hỏi 568900:

Một phần trong bản mô tả công việc trình bày tổng quát về bản chất công việc, liệt kê các chức năng và hoạt động chủ yếu, phần này dược gọi là:

A. Tiêu chuẩn thực hiện công việc
B. Trách nhiệm và nghĩa vụ
C. Điều kiện và môi trường làm việc
D. Tóm tắt công việc

Câu hỏi 568899:

Các thông tin của phân tích công việc và của các bản mô tả, tiêu chuẩn thực hiện và yêu cầu công việc phục vụ rất hiệu quả cho chức năng Quản lý nguồn lực, nên phân tích công việc là:

A. Là kinh nghiệm của nguồn nhân lực.
B. Là hòn đá tảng của Quản lý nguồn nhân lực
C. Là cẩm nang của Quản trị nguồn nhân lực
D. Là một nội dung quan trọng của Quản lý nguồn nhân lực

Câu hỏi 568897:

Căn cứ để xác định nhu cầu nhân lực không bao gồm:

A. Tỉ lệ nghỉ việc thực tế của người lao động trong đơn vị
B. Tất cả các phương án đều sai
C. Khối lượng công việc dự tính phải thực hiện
D. Các chính sách về lao động của Nhà nước

Câu hỏi 568896:

Cơ sở để dự báo khả năng sẵn có về nhân lực là:

A. Hồ sơ nhân viên
B. Thông tin về thăng chức
C. Hệ thống thông tin nhân lực được cập nhật thường xuyên
D. Thông tin, đánh giá thực hiện công việc

Câu hỏi 568895:

Công thức tính số lượng công nhân làm lương sản phẩm

Chọn nội dung kinh tế của ký hiệu Tn phù hợp:

A. Quỹ thời gian làm việc của một lao động
B. Thời gian theo lịch
C. Quỹ thời gian làm việc bình quân của một lao động
D. Quỹ thời gian làm việc của một số người lao động

Câu hỏi 568892:

Phương pháp phân phối bắt buộc trong đánh giá thực hiện công việc là:

A. Bắt buộc phân loại lao động theo tỷ lệ các loại lao động đã quy định sẵn.
B. Bắt buộc nhà quản lý nhân loại lao động theo quy định.
C. Bắt buộc các cá nhân phải tự phân loại lao động của mình
D. Bắt buộc cá nhân ở một loại lao động đã được phân loại.

Câu hỏi 568891:

Nội dung của phỏng vấn đánh giá là:

A. Hỏi người lao động có đồng ý hay không kết quả đánh giá thực hiện công việc
B. Đo lường phản ứng của người lao động đối với đánh giá thực hiện công việc
C. Hỏi nhận xét của người lao động về đánh giá thực hiện công việc
D. Gặp gỡ và trao đổi với người lao động về kết quả đánh giá thực hiện công việc

Câu hỏi 568890:

Kết quả đánh giá thực hiện công việc được dùng làm:

A. Căn cứ sắp xếp lại hoạt động của tổ chức
B. Căn cứ hoàn thiện bộ máy quản lý tổ chức
C. Căn cứ cho quản lý nguồn nhân lực
D. Căn cứ giảm giá thành sản phẩm

Câu hỏi 568889:

Thông tin phản hồi trong ĐGTHCV nghĩa là:

A. Báo cáo của người lao động về tình hình thực hiện công việc
B. Cung cấp thông tin về tình hình thực hiện công việc đã qua và tiềm năng, biện pháp để hoàn thành công việc trong tương lai của người lao động; Báo cáo của người lao động về tình hình thực hiện công việc
C. Cung cấp thông tin về tình hình thực hiện công việc đã qua và tiềm năng, biện pháp để hoàn thành công việc trong tương lai của người lao động
D. Khen thưởng kịp thời - xử phạt công minh

Câu hỏi 568886:

Phỏng vấn theo mẫu là gì?

A. Theo mẫu do phòng quản trị nhân lực soạn thảo, giám đốc công ty đã duyệt
B. Theo bản in sẵn đưa cho ứng cử viên điền vào
C. Dựa vào các câu hỏi đã soạn sẵn và áp dụng cho mọi ứng cử viên
D. Tất cả các phương án đều đúng

Câu hỏi 568885:

Hợp tác lao động là:

A. Tạo ra các điều kiện tốt cho các cá nhân và các tập thể người lao động đạt được một mục đích chung
B. Phục vụ các hoạt động của mỗi cá nhân và các tập thể người lao động
C. Một quá trình giúp các cá nhân và các tập thể làm việc tốt.
D. Phối hợp các hoạt động của nhiều cá nhân và tập thể người lao động để đạt được một mục đích chung

Câu hỏi 568884:

Các dạng mức lao động chủ yếu là:

A. Mức sản lượng, mức thời gian phục vụ, mức suất máy/ca
B. Mức sản lượng, mức phục vụ, mức số lượng người phục vụ, mức quản lý
C. Mức thời gian, mức sản lượng, mức năng suất máy/ca, mức thời gian phục vụ
D. Mức thời gian, mức sản lượng, mức phục vụ, mức số người làm việc

Câu hỏi 568883:

Đánh giá thực hiện công việc là:

A. Đánh giá thành tích của các cá nhân
B. Đánh giá thành tích của tổ chức
C. Hệ thống xem xét và đánh giá có định kỳ thực hiện công việc của cá nhân
D. Đánh giá thành tích của nhóm
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please reload the page.