Đánh giá thực hiện công việc là:
A. Đánh giá thành tích của các cá nhân
B. Đánh giá thành tích của tổ chức
C. Hệ thống xem xét và đánh giá có định kỳ thực hiện công việc của cá nhân
D. Đánh giá thành tích của nhóm
Nếu vì hợp tính với một nhân viên mà cán bộ quản lý đánh giá tốt về nhân viên này trong công việc thì đó là lỗi (sai lầm)... trong đánh giá:
A. Thiên kiến
B. Trung bình chủ nghĩa
C. Thái quá
D. Định kiến
Đào tạo ngoài công việc là phương pháp đào tạo:
A. Các bài giảng, hội nghị hội thảo, đào tạo từ xa
B. Tổ chức các lớp cạnh tranh doanh nghiệp; cử đi học trường lớp chính quy
C. Tất cả các phương án đều đúng
D. Chương trình hóa với sự trợ giúp của máy tính, phòng thí nghiệm, mô hình hóa hành vi; kỹ năng xử lý công văn, giấy tờ
Phân tích con người là xem xét:
A. Yếu kém của kết quả thực hiện công việc
B. Tất cả các phương án đều đúng
C. Sự sẵn sàng của người lao động đối với hoạt động đào tạo
D. Ai là đối tượng cần phải được đào tạo
Phương pháp tuyển mộ người đi xin việc phổ biến nhất ở Việt Nam hiện nay là:
A. Quảng cáo trên đài phát thanh
B. Quảng cáo trên truyền hình
C. Quảng cáo trên các báo hàng ngày
D. Quảng cáo trên các tạp chí
Phân loại phỏng vấn thường dùng trong tuyển chọn nhân lực:
A. Theo số lượng người tham gia phỏng vấn: có phỏng vấn cá nhân, phỏng vấn tập thể
B. Theo tính chất phỏng vấn có: Phỏng vấn hành vi; Phỏng vấn căng thẳng
C. Theo số lượng người phỏng vấn, theo hình thức phỏng vấn và theo tính chất phỏng vấn
D. Theo hình thức phỏng vấn có: Phỏng vấn theo mẫu; phỏng vấn không theo mẫu; phỏng vấn kết hợp (có trọng tâm)
Các yếu tố ảnh hưởng tới thắng lợi của tuyển mộ:
A. Uy tín của công ty, quảng cáo và các mối quan hệ xã hội
B. Các điều kiện về thị trường lao động, sự cạnh tranh của các doanh nghiệp khác, các xu hướng kinh tế, thái độ của xã hội đối với một số nghề nhất định
C. Các quan hệ với công đoàn, các chính sách nhân sự, bầu không khí tâm lý trong tập thể lao động, chi phí
D. Tất cả các phương án đều đúng
Định hướng là:
A. Định hướng làm việc và hướng dẫn họ làm việc
B. Một chương trình được thiết kế nhằm giúp người lao động mới làm quen với doanh nghiệp và bắt đầu công việc một cách có hiệu suất
C. Hướng dẫn người lao động làm việc
D. Định hướng làm việc
Phương pháp tuyển mộ bên trong:
A. Thành lập cơ sở dữ liệu về kỹ năng
B. Sự giới thiệu của công nhân viên
C. Thông báo về công việc
D. Tất cả các phương án đều đúng
Thực chất của tuyển chọn nhân lực là:
A. Thu hút nhân lực
B. Sàng lọc các ứng cử viên
C. Động viên người lao động
D. Khuyến khích người lao động
Biên chế nội bộ doanh nghiệp bao gồm:
A. Thuyên chuyển, xuống chức
B. Thuyên chuyển, xuống chức, đề bạt ngang, đề bạt thẳng
C. Thôi việc
D. Đề bạt ngang, đề bạt thẳng
Nói về vai trò của tuyển mộ, cách diễn đạt thể hiện đầy đủ nhất vai trò của nó là:
A. Những người xin việc có trình độ lành nghề cao thì thực hiện công việc tốt hơn
B. Người lao động có tay nghề đòi hỏi ít phải đào tạo hơn người không có tay nghề
C. Tuyển mộ không chỉ ảnh hưởng đến việc tuyển chọn mà còn ảnh hưởng tới các chức năng khác của quản trị nhân lực như: đánh giá tình hình thực hiện công việc, thù lao lao động, đào tạo và phát triển nguồn nhân lực, các mối quan hệ lao động
D. Quá trình tuyển mộ sẽ ảnh hưởng lớn đến hiệu quả quá trình tuyển chọn
Tuyển dụng nhân lực là:
A. Xác định nguồn cung cấp nhân lực và sàng lọc hồ sơ dự tuyển
B. Quá trình tìm kiếm thu hút động viên khuyến khích những cá nhân có đủ tiêu chuẩn thích hợp ở cả bên trong và bên ngoài doanh nghiệp tham gia dự tuyển vào các chức danh cần người trong doanh nghiệp
C. Tuyển dụng và sử dụng người lao động
D. Những ứng cử viên nào đáp ứng đầy đủ những tiêu chuẩn của công việc sẽ được tuyển dụng vào làm việc
Yêu cầu của tuyển chọn nhân lực là:
A. Tất cả các phương án đều đúng
B. Gắn với mục tiêu, nhiệm vụ của doanh nghiệp, xuất phát từ kế hoạch về lao động
C. Tuyển được những người phù hợp với yêu cầu của công việc
D. Tuyển được những người có kỷ luật trung thực gắn bó với công việc và doanh nghiệp
Xác định nhiệm vụ và tiêu chuẩn thực hiện công việc cho nhân viên có nghĩa là:
A. Tất cả các phương án đều đúng
B. Xác định nhiệm vụ cụ thể và các tiêu chuẩn thực hiện công việc cho người lao động. Ở đây các bản mô tả công việc và tiêu chuẩn thực hiện công việc đóng vai trò quan trọng
C. Xác định mục tiêu của doanh nghiệp và làm cho người lao động hiểu rõ mục tiêu đó
D. Đánh giá thường xuyên và công bằng mức độ hoàn thành nhiệm vụ của người lao động, từ đó giúp họ làm việc tốt hơn
Bậc nhu cầu đứng sau bậc “nhu cầu sinh lý” trong học thuyết nhu cầu của Maslow là:
A. Nhu cầu được tôn trọng
B. Nhu cầu sinh lí
C. Nhu cầu an toàn
D. Nhu cầu tự hoàn thiện
Kích thích lao động có nghĩa là:
A. Sử dụng tiền công, tiền lương như một công cụ để kích thích vật chất
B. Tất cả các phương án đều đúng
C. Sử dụnh hợp lý các hình thức khuyến khích tài chính
D. Sử dụnh hợp lý các hình thức khuyến khích phi tài chính
Theo học thuyết hai yếu tố của F.Herzberg, đề bạt, thăng tiến thuộc yếu tố:
A. Yếu tố kỳ vọng
B. Yếu tố duy trì
C. Yếu tố quan hệ
D. Yếu tố thúc đẩy
Theo Maslow, nhu cầu được tôn trọng được hiểu là:
A. Nhu cầu được ổn định, chắc chắn và được bảo vệ khỏi các điều bất trắc hoặc là nhu cầu tự bảo vệ.
B. Nhu cầu được quan hệ với những người khác để thể hiện và chấp nhận tình cảm, sự chăm sóc, và sự hiệp tác. Hay nói cách khác, đó là nhu cầu bạn bè và giao tiếp.
C. Nhu cầu cơ bản về thức ăn, nước uống, chỗ ở và ngủ, tức là những nhu cầu tối thiểu để con người có thể sống được.
D. Nhu cầu có địa vị, được người khác công nhận và tôn trọng, cũng như nhu cầu tự tôn trọng mình.
Các phỏng vấn viên nên ghi chép trong quá trình phỏng vấn để:
A. Làm giám tốc độ của tiến trình tuyển chọn
B. Tăng giá trị của cuộc phỏng vấn
C. Tiết kiệm thời gian ra quyết định
D. Giúp viết báo cáo về ứng cử viên dễ dàng hơn