Phương pháp phân phối bắt buộc trong đánh giá thực hiện công việc là:
A. Bắt buộc phân loại lao động theo tỷ lệ các loại lao động đã quy định sẵn.
B. Bắt buộc nhà quản lý nhân loại lao động theo quy định.
C. Bắt buộc các cá nhân phải tự phân loại lao động của mình
D. Bắt buộc cá nhân ở một loại lao động đã được phân loại.
Nội dung đánh giá thực hiện công việc không bao gồm:
A. Đánh giá thành tích cá nhân
B. Đánh giá kiểm soát nội bộ
C. Đánh giá tính hợp lý của các chỉ tiêu lao động và các quy định về lao động
D. Đánh giá chấp hành quy định của tổ chức
Một doanh nghiệp có 60% công việc làm trong điều kiện bình thường (8 giờ/ca): 30% công việc trong điều kiện độc hại (6 giờ/ca) và 10% công việc trong điều kiện rất nặng nhọc (4 giờ/ca). Hãy chọn đáp án đúng số giờ thực tế bình quân trong ca kỳ kế hoạch?
A. 7 giờ
B. 6 giờ
C. 8 giờ
D. 5 giờ
Công thức tính số lượng công nhân làm lương sản phẩm

Chọn nội dung kinh tế của ký hiệu Tn phù hợp:
A. Quỹ thời gian làm việc của một lao động
B. Thời gian theo lịch
C. Quỹ thời gian làm việc bình quân của một lao động
D. Quỹ thời gian làm việc của một số người lao động
Cơ sở để dự báo khả năng sẵn có về nhân lực là:
A. Hồ sơ nhân viên
B. Thông tin về thăng chức
C. Hệ thống thông tin nhân lực được cập nhật thường xuyên
D. Thông tin, đánh giá thực hiện công việc
Căn cứ để xác định nhu cầu nhân lực không bao gồm:
A. Tỉ lệ nghỉ việc thực tế của người lao động trong đơn vị
B. Tất cả các phương án đều sai
C. Khối lượng công việc dự tính phải thực hiện
D. Các chính sách về lao động của Nhà nước
Một doanh nghiệp hoàn thành kế hoạch sản xuất 120% với 200 lao động, tăng 10 lao động so với kỳ kế hoạch. Hãy chọn số lượng thừa (thiếu) tương đối lao động:
A. Thừa 38
B. Thiếu 28
C. Thiếu 38
D. Thừa 28
Các thông tin của phân tích công việc và của các bản mô tả, tiêu chuẩn thực hiện và yêu cầu công việc phục vụ rất hiệu quả cho chức năng Quản lý nguồn lực, nên phân tích công việc là:
A. Là kinh nghiệm của nguồn nhân lực.
B. Là hòn đá tảng của Quản lý nguồn nhân lực
C. Là cẩm nang của Quản trị nguồn nhân lực
D. Là một nội dung quan trọng của Quản lý nguồn nhân lực
Một phần trong bản mô tả công việc trình bày tổng quát về bản chất công việc, liệt kê các chức năng và hoạt động chủ yếu, phần này dược gọi là:
A. Tiêu chuẩn thực hiện công việc
B. Trách nhiệm và nghĩa vụ
C. Điều kiện và môi trường làm việc
D. Tóm tắt công việc
Có thể thấy các thông tin liên quan đến khả năng trình bày, trình độ vi tính và yêu cầu kiến thức chuyên môn để thực hiện công việc trong bản:
A. Yếu tố thiết kế công việc
B. Tiêu chuẩn công việc (Tiêu chuẩn trình độ chuyên môn)
C. Tiêu chuẩn thực hiện công việc
D. Mô tả công việc
Phân tích công việc được coi là "chìa khóa của quản lý nhân lực" vì nó hỗ trợ cho:
A. Hoạch định nhân lực (kế hoạch nhân lực)
B. Thiết kế công việc
C. Tất cả các phương án đều đúng
D. Tuyển mộ tuyển chọn
Nội dung nào dưới đây thể hiện rõ nội dung công việc, nhiệm vụ và trách nhiệm khi thực hiện công việc:
A. Bản mô tả công việc
B. Bản chương trình đào tạo của doanh nghiệp
C. Bản tiêu chuẩn thực hiện công việc
D. Bản nội quy công việc
Đây là ưu điểm của phương pháp phỏng vấn căng thẳng là:
A. Phát hiện khả năng làm việc nhóm của ứng viên
B. Phát hiện khả năng chịu sự căng thẳng của ứng viên
C. Phát hiện khả năng giao tiếp của ứng viên
D. Phát hiện khả năng sáng tạo của ứng viên
Nhu cầu sinh lý thuộc học thuyết của Maslow đươc hiểu là
A. Nhu cầu có địa vị, được người khác công nhận và tôn trọng, cũng như nhu cầu tự tôn trọng mình.
B. Nhu cầu đòi hỏi cơ bản về thức ăn, nước uống, chỗ ở và ngủ, tức là những nhu cầu tối thiểu để con người có thể sống được.
C. Nhu cầu được ổn định, chắc chắn và được bảo vệ khỏi các điều bất trắc hoặc là nhu cầu tự bảo vệ.
D. Nhu cầu được người khác tôn trọng
Lợi ích của chương trình thời gian làm việc linh hoạt:
A. Cải thiện mối quan hệ giữa người quản lý và người lao động, gia tăng tình cảm hoàn thiện giữa mọi người lao động
B. Tất cả các phương án đều đúng
C. Có những tác động tích cực đối với thành tích
D. Giảm tỷ lệ vắng mặt, đi làm trễ giờ
Người ta thường dùng các phương pháp trắc nghiệm sau đây để tuyển chọn:
A. Trắc nghiệm bằng điện từ, computer và tướng mạo
B. Bút vấn, khẩu vấn và trắc nghiệm bằng máy móc hình vẽ
C. Tất cả các phương án đều đúng
D. Trắc nghiệm bằng chữ viết, chữ ký và tướng mạo
Nội dung của chiến lược tuyển mộ:
A. Lập kế hoạch tuyển mộ
B. Xác định nơi tuyển mộ và thời gian tuyển mộ
C. Xác định nguồn và phương pháp tuyển mộ
D. Tất cả các phương án đều đúng
Trường phái quản lý con người nào đã có cách tiếp cận hệ thống: Coi doanh nghiệp là một hệ thống mở cần luôn thích ứng với môi trường?
A. Trường phái tâm lý xã hội học
B. Tất cả các phương án đều đúng
C. Trường phái hiện đại
D. Trường phái cổ điển
Đây không phải là hoạt động kiểm tra mà phòng quản trị nhân lực phải thực hiện?
A. Kiểm soát nội bộ trong doanh nghiệp
B. Kiểm tra các hoạt động triển khai luật lao động trong doanh nghiệp
C. Kiểm tra số lượng nhân viên đang làm việc hoặc đã nghỉ làm theo chế độ
D. Kiểm tra tất cả các hoạt động nhân lực trong doanh nghệp
Chuyên gia nguồn nhân lực:
A. Là nhân viên lập trình
B. Cũng là chuyên gia nguồn lực tài chính
C. Là nhà kinh tế có con mắt kỹ thuật
D. Là kỹ sư kinh tế