Nội dung của phương pháp ghi chép các sự kiện quan trọng trong đánh giá thực hiện công việc là:
A. Ghi những nội dung quan trọng và cơ bản quyết định thực hiện công việc
B. Ghi tất cả những khuyết điểm xảy ra
C. Ghi tất cả những gì người lao động làm
D. Ghi tất cả những gì người cán bộ quản lý nhìn thấy
Phương pháp tuyển mộ bên ngoài:
A. Trung tâm giới thiệu việc làm, công ty săn tìm nhân tài
B. Quảng cáo trên các phương tiện thông tin đại chúng
C. Tất cả các phương án đều đúng
D. Công ty cử người đến các trường học, sinh viên thực tập
Yếu tố nào dưới đây có khả năng thu hút ứng viên cho doanh nghiệp:
A. Khả năng tài chính của doanh nghiệp không mạnh
B. Chính sách nhân sự của doanh nghiệp có nhiều ưu đãi
C. Công việc cần tuyển người không thật thú vị
D. Lĩnh vực hoạt động của doanh nghiệp không hấp dẫn
Công việc là gì?
A. Là các nhiệm vụ mà một cá nhân trong doanh nghiệp phải đảm nhận
B. Là phần việc nhỏ nhất được chia ra từ nhiệm vụ của doanh nghiệp
C. Là các trách nhiệm mà một cá nhân trong doanh nghiệp phải đảm nhận
D. Là tổng hợp các nhiệm vụ cụ thể và các trách nhiệm cụ thể mà mỗi cá nhân phải đảm nhận trong doanh nghiệp
Vị trí là gì?
A. Là một nhóm các nhiệm vụ và các hoạt động không có sự liên quan
B. Là các nhiệm vụ và các hoạt động được thực hiện bởi một cá nhân
C. Là tên gọi hợp pháp của một công việc
D. Là mô tả các yêu cầu, đòi hỏi đối với công việc
Đào tạo theo định hướng nội dung đào tạo có các hình thức:
A. Đào tạo huấn luyện, kỹ năng.
B. Đào tạo hướng dẫn công việc cho nhân viên
C. Đào tạo và phát triển các năng lực quản trị
D. Đào tạo định hướng công việc và đào tạo định hướng doanh nghiệp
Đây là 1 trong những mục tiêu cơ bản của đánh giá thực hiện công việc:
A. Kiểm soát và quản lý tài chính
B. Kiểm soát hoạt động thực hiện công việc
C. Tối ưu hóa thực hiện công việc của người lao động
D. Kiểm soát nội bộ trong tổ chức
Để xác định mức thưởng cho ban giám đốc, người ta thường đánh giá trực tiếp:
A. Thành tích của các bộ phận trong tổ chức
B. Thành tích của nhóm trong trong tổ chức
C. Thành tích của các cá nhân trong ban giám đốc
D. Thành tích của các cá nhân trong tổ chức
Phân công lao động là:
A. Phối hợp các hoạt động của nhiều người lao động
B. Một quá trình tách riêng các loại hoạt động lao động khác nhau theo các dấu hiệu nhất định để giao cho các cá nhân và các tập thể
C. Bảo đảm các điều kiện cho các cá nhân và các tập thể người lao động
D. Giao việc cho mỗi người lao động
Trong tuyển chọn, ưu điểm mà các ứng viên từ bên ngoài không có được là:
A. Kinh nghiệm thực hiện công việc và khả năng thích nghi
B. Khả năng sáng tạo
C. Khả năng thích nghi
D. Kinh nghiệm thực hiện công việc
Một doanh nghiệp có 50% công việc làm trong điều kiện bình thường (8 giờ/ca): 40% công việc trong điều kiện độc hại (6 giờ/ca) và 10% công việc trong điều kiện rất nặng nhọc (4 giờ/ca). Hãy chọn đáp án đúng số giờ thực tế bình quân trong ca kỳ kế hoạch?
A. 5.8 giờ
B. 6.8 giờ
C. 6.4 giờ
D. 7 giờ
Bản tiêu chuẩn thực hiện công việc:
A. Xác định trình độ của người lao động
B. Là cái mà người đảm nhận phải làm
C. Là tên gọi của tiêu chuẩn công việc
D. Là các kết quả tối thiểu mà người lao động phải đạt được
Quản trị nhân lực được hiểu là:
A. Các hoạt động của tổ chức để thu hút xây dựng, phát triển, sử dụng, đánh giá, phát triển lực lượng lao động phù hợp với yêu cầu công việc của tổ chức về mặt số lượng và chất lượng
B. Quản lý và đạt được mục tiêu thông qua phân công công việc cho người lao động
C. Quản lý con người trong tài chính và sản xuất
D. Tuyển mộ và lựa chọn người lao động
Quản trị viên nhân lực không có quyền:
A. Thu thập thông tin liên quan đến nhân lực từ các bộ phận khác
B. Quyết định những vấn đề liên quan đến QTNL
C. Tất cả các phương án đều sai
D. Tham gia họp bàn về chiến lược phát triển của DN
Có số liệu doanh nghiệp kỳ kế hoạch dự định sản xuất 100.000 sản phẩm A và 50.000 sản phẩm B. Hao phí lao động cho một sản phẩm A là 1 giờ, sản phẩm B là 1.5 giờ. Quỹ thời gian làm việc bình quân/năm/1CN là 1500 giờ. Hệ số hoàn thành mức là 1.2 Lựa chọn số công nhân phù hợp?
A. 98 công nhân
B. 96 công nhân
C. 99 công nhân
D. 97 công nhân
Một doanh nghiệp hoàn thành kế hoạch sản xuất 120% với 200 lao động, tăng 10 lao động so với kỳ kế hoạch. Hãy chọn số lượng thừa (thiếu) tuyệt đối lao động?
A. Thừa 20
B. Thừa 10
C. Thiếu 20
D. Thiếu 10
Người lao động cần đọc gì để biết yêu cầu của công việc khi thực hiện công việc?
A. Bản mô tả công việc
B. Bản tiêu chuẩn công việc (tiêu chuẩn trình độ chuyên môn)
C. Bản nội quy công việc
D. Qui trình tuyển dụng nhân viên
Bản mô tả công việc thể hiện nội dung:
A. Nhiệm vụ mà người đảm nhận phải thực hiện
B. Tên gọi của công việc
C. Mã số của công việc
D. Công việc thuộc về bộ phận chức năng nào
Thiết kế công việc là:
A. Giao việc cho người lao động phù hợp với khả năng của họ
B. Xác định các nhiệm vụ và các trách nhiệm cụ thể trong điều kiện hợp lý của doanh nghiệp
C. Tìm kiếm và giao việc cho người lao động
D. Xác định các điều kiện thuận lợi để thực hiện công việc.
Vai trò của phòng nhân lực đối với các phòng ban khác là:
A. Đề ra chính sách tư vấn, cung cấp dịch vụ, thực hiện các hoạt động về nguồn nhân lực trong toàn công ty
B. Kiểm soát tất cả các hoạt động về nhân lực trong toàn công ty
C. Lãnh đạo và kiểm tra tất cả các hoạt động nhân lực trong toàn công ty
D. Tất cả các phương án đều đúng