Tính mức khấu hao (Mk) và tỷ lệ khấu hao (Tk) của tài sản cố định (khấu hao đường thẳng), biết: giá mua thực tế trên hóa đơn = 195 triệu, chi phí vận chuyển = 5 triệu, tuổi thọ thiết kế là 8 năm, thời gian hữu ích là 5 năm.
A. Mk = 28,57 triệu;
Tk = 12,5%
B. Mk = 39 triệu;
Tk = 20%
C. Mk = 25 triệu;
Tk = 12,5%
D. Mk = 40 triệu;
Tk = 20%
Xác định lượng vốn lưu động có trong một đồng doanh thu thuần năm kế hoạch, biết: vốn lưu động đầu năm = 800 triệu; vốn lưu động cuối năm = 1.200 triệu; doanh thu bán hàng = 13.000 triệu; chiết khấu = 200 triệu; thuế gián thu = 800 triệu.
A. 0,153đ
B. 0,1đ
C. 0,166đ
D. 0,083đ
Một doanh nghiệp có báo cáo sơ lược về tình hình tài chính như sau:
TSCĐ có giá trị 2.300 trđ; TSNH có trị giá 1.000 trđ; tổng nợ phải trả là 1.500 trđ trong đó nợ ngắn hạn là 650 trđ; nợ dài hạn là 850 trđ. Xác định vốn lưu động thường xuyên.
A. 120trđ
B. 450trđ
C. 340trđ
D. Không có đáp án đùng
Một trong những đặc điểm của thuê vận hành:
A. Thời gian thuê rất ngắn so với đời sống hữu ích của tài sản.
B. Một hình thức tài trợ hữu dụng trung và dài hạn.
C. Thời gian thuê daif so với đời sống của tài sản.
D. Người thuê phải chịu khấu hao tài sản.
Một doanh nghiệp có: tổng số nợ = 2000 triệu ( trong đó số nợ ngắn hạn là 40%), tổng nguồn vốn = 3000 triệu ( trong đó, vốn chủ sở hữu là 1000 triệu). Tính nguồn vốn thường xuyên của doanh nghiệp.
A. 3000
B. Không đáp án nào đúng.
C. 2000
D. 2200
Ưu điểm của phương pháp khấu hao tài sản cố định theo đường thẳng
A. Tất cả các phương án trên
B. Mức trích khấu hao được phân bổ đều đặn hàng năm nên ổn định giá thành và giá bán.
C. Phương pháp này phù hợp với các TSCĐ hao mòn đều đặn trong kỳ
D. Tính toán đơn giản, dễ dàng
Điểm được coi là bất lợi của việc sử dụng nguồn tài trợ ngắn hạn so với sử dụng nguồn tài trợ dài hạn
A. Chi phí sử dụng vốn thường cao hơn
B. Doanh nghiệp gặp khó khăn hơn trong việc điều chỉnh cơ cấu nguồn vốn
C. Phải chịu rủi ro lãi suất cao hơn
D. Thực hiện khó khăn, phức tạp hơn
Tính mức khấu hao trong 2 năm đầu cho một tài sản cố định có nguyên giá 360 triệu. Thời gian sử dụng 4 năm. Khấu hao theo phương pháp tổng số năm sử dụng.
A. Không đáp án nào đúng.
B. Mk1 = 144 triệu;
Mk2 = 108 triệu
C. Mk1 = 90 triệu;
Mk2 = 90 triệu
D. Mk1 = 144 triệu;
Mk2 = 64,8 triệu
Doanh nghiệp mua một tài sản cố định có tài liệu:
Giá mua thực tế trên hóa đơn là 100 triệu, chi phí vận chuyển, lắp đặt chạy thử là 5 triệu, lệ phí trước bạ = 8 triệu. Xác định nguyên giá tài sản cố định đó.
A. 113 triệu
B. Không đáp án nào đúng.
C. 108 triệu
D. 100 triệu
Xác định kỳ luân chuyển (số ngày) vốn lưu động năm kế hoạch, biết: số vòng luân chuyển năm kế hoạch là 6 vòng; vốn lưu động bình quân năm kế hoạch = 600 triệu; doanh thu thuần = 3.600 triệu.
A. 100 ngày
B. 60 ngày
C. 600 ngày
D. Không có đáp án nào đúng.
Cổ phiếu CRI có beta 0,85. Mức bù rủi ro thị trường là 8%, tín phiếu Kho bạc hiện có lợi suất 5%. Chi phí vốn chủ sở hữu của công ty là bao nhiêu?
A. 11.880%
B. 11.800%
C. 11.808%
D. 11.008%
Công ty Mullineaux có một cơ cấu vốn mục tiêu là 60% vốn chủ sở hữu, 40% nợ. Chi phí vốn chủ sở hữu là 14% và chi phí của nợ là 8%. Thuế suất là 20%.
WACC của Mullineaux là bao nhiêu?
A. 11.34%
B. 10.96%
C. 11.89%
D. 9.23%
Đặc trưng cơ bản của thuê vận hành (còn gọi là thuê hoạt động) là?
A. Người cho thuê chịu trách nhiệm bảo trì, bảo hiểm và các rủi ro khác.
B. Thời gian thuê ngắn và số tiền thuê nhỏ hơn nhiều so với giá trị tài sản
C. Người đi thuê được ủy quyền ngang hợp đồng
D. Tất cả các phương án trên
Nguồn vốn lưu động thương xuyên tính bằng:
A. Vốn chủ sở hữu + Nợ dài hạn
B. Giá trị tài sản dài hạn – Nguồn vốn tạm thời
C. Gia trị tài sản ngắn hạn – nguồn vốn tạm thời
D. Không đáp án nào đúng
Nguồn vốn từ vốn góp ban đầu thuộc nguồn vốn nào của doanh nghiệp?
A. Nguồn vốn pháp định.
B. Nguồn vốn từ vay dài hạn.
C. Nguồn vốn chủ sở hữu.
D. Nguồn vốn từ đi thuê dài hạn.
Một trong những nội dung nguồn vốn của bản thân doanh nghiệp:
A. Nguồn từ khấu hao tài sản cố định.
B. Huy động vốn từ phát hành chứng khoán.
C. Gọi vốn liên doanh liên kết.
D. Thuê tài chính.
Cổ đông ưu đãi của công ty cổ phần là người:
A. Không đáp án nào đúng
B. Đầu tư vốn vào công ty.
C. Nhận cổ tức nhiều hay ít phụ thuộc vào kết quả kinh doanh.
D. Cho công ty vay vốn.
Xác định hàng hóa là đối tượng chịu thuế xuất nhập khẩu.
A. Là hàng hóa vận chuyển quá cảnh qua cửa khẩu biên giới Việt
B. Là hàng hóa được phép xuất nhập khẩu qua cửa khẩu biên giới Việt
C. Là quà biếu quà tặng
D. Hàng xuất nhập khẩu là hàng viện trợ nhân đạo
Nội dung của quyền tự chủ tài chính là gì?
A. Lựa chọn hình thức huy động vốn, sử dụng vốn và tài sản trong kinh doanh, tự chịu trách nhiệm kết quả trong kinh doanh, thực hiện nghĩa vụ với nhà nước đúng cam kết, tự chịu trách nhiệm về các khoản nợ, được quyết định phân phối sử dụng lợi nhuận sau thuế theo luật pháp.
B. Mua bán tài sản, hàng hóa, sử dụng vốn kinh doanh đúng ngành nghề, lựa chọn đối tác trong kinh doanh, tự chịu trách nhiệm về lỗ lãi, trích lập, sử dụng các quỹ, thực hiện nghĩa vụ với Nhà nước, chịu trách nhiệm về các khoản nợ.
C. Lựa chọn hình thức huy động vốn đúng luật, sử dụng tài sản, vốn để kinh doanh, thực hiện nghĩa vụ với nhà nước, ký kết hợp đồng với khách hàng, góp vốn liên doanh với bên ngoài.
D. Lựa chọn hình thức huy động vốn, tự chịu trách nhiệm lỗ lãi; sử dụng vốn và tài sản trong kinh doanh, nộp thuế cho nhà nước; trả nợ đúng hạn, lựa chọn hình thức thanh toán,
Xác định nguyên giá của tài sản cố định, biết: giá mua thực tế trên hóa đơn là 90 triệu, chi phí vận chuyển = 2 triệu, chi phí lắp đặt và chạy thử = 6 triệu, lệ phí trước bạ = 2 triệu, thuế VAT được hoàn = 4,5 triệu.
A. 100 triệu
B. 90 triệu
C. 104,5 triệu
D. 98 triệu