[Unable to find Component]

Thuế và kế toán thuế - AC33 (95)

Câu hỏi 567304:

Thuế TNDN là Thuế

A. Tuyệt đối
B. Thuế tỷ lệ
C. Thuế hỗn hợp
D. Thuế khoán

Câu hỏi 567305:

Thuế TNDN là thuế

A. Gián thu
B. Thuế tài sản
C. Trực thu
D. Thuế tiêu dùng

Câu hỏi 567306:

Khấu hao TSCĐ đã hết khấu hao là

A. Chi phí khác
B. Chi phí được trừ
C. Chi phí không được trừ
D. Chi phí bất thường

Câu hỏi 567307:

Đối tượng chịu thuế XNK là

A. Hàng hóa XNK vào Việt Nam qua biên giới
B. Hàng hóa XNK tại chỗ
C. Cả 3 trường hợp
D. Hàng hóa được coi là XNK qua biên giới Việt Nam

Câu hỏi 567308:

Giá tính thuế nhập khẩu là giá nào

A. Giá ghi trên hóa đơn
B. Giá thỏa thuận
C. Giá FOB
D. Giá CIF

Câu hỏi 567309:

Khi biết thuế suất Nhập khẩu là 10%, giá tính thuế nhập khẩu 100 triệu thuế là

A. 110 triệu
B. 90 triệu
C. 10 triệu
D. 100 triệu

Câu hỏi 567310:

Giá tính thuế xuất khẩu là giá nào

A. Giá CIF
B. Giá thỏa thuận
C. Giá ghi trên hóa đơn
D. Giá FOB

Câu hỏi 567311:

Chi phí được chấp nhận khi tính thuế TNDN gọi là

A. Chi phí hợp lý
B. Chi phí được trừ
C. Chi phí hợp lệ
D. Chi phí phù hợp

Câu hỏi 567312:

Thu nhập khác khi tính thuế TNDN là

A. Cả 3 trường hợp
B. Thu nhập từ hoạt dộng không có trên đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp
C. Thu nhập của hoạt động ít có
D. Thu nhập của hoạt động bất thường

Câu hỏi 567313:

Chi phí cho quốc phòng tại đơn vị là

A. Chi phí được trừ
B. Lấy từ lợi nhuận sau thuế
C. Chi phí không được trừ
D. Tùy doanh nghiệp

Câu hỏi 567314:

Khi tạm trích nộp thuế TNDN sẽ định khoản là

A. Nợ TK831
Có TK3334
B. NỢ TK8211
Có TK3334
C. Nợ TK721
Có TK3334
D. Nợ TK811
Có TK3334

Câu hỏi 567315:

Thời hạn nộp hồ sơ quyết toán thuế TNDN năm từ khi kết thúc năm

A. 90 ngày
B. 30 ngày
C. 60 ngày
D. 10 ngày

Câu hỏi 567316:

Chứng từ kế toán quan trọng nhất trong hạch toán thuế XNK

A. Tờ khai hải quan
B. Hóa đơn thương mại
C. Hợp đồng thương mại
D. Thông báo thuế

Câu hỏi 567317:

Ô tô dưới 9 chỗ dung tích xi lanh lớn chịu thêm thuế nhập khẩu tuyệt đối là bao nhiêu

A. 100000 USD
B. 10000 USD
C. 1000000 USD
D. 1000 USD

Câu hỏi 567318:

Tỷ giá tính thuế là tỷ giá nào

A. Mua chuyển khoản
B. Bán chuyển khoản
C. Mua tiền mặt
D. Bán tiền mặt

Câu hỏi 567319:

Thuế xuất khẩu là thuế thuộc loại nào

A. Cả 3 loại
B. Thuế tiêu dùng
C. Thuế tài sản
D. Thuế thu nhập

Câu hỏi 567320:

Thuế suất thuế XNK nằm trên tài liệu nào

A. Biểu thuế XNK
B. Luật quản lý thuế
C. Cả 3 tài liệu
D. Luật thuế XNK

Câu hỏi 567321:

Điều kiện về khấu trừ thuế GTGT gồm

A. Điều kiện về đối tượng chịu thuế
B. Điều kiện về hoá đơn chứng từ
C. Điều kiện về phương thức thanh toán
D. Điều kiện về hoá đơn chứng từ và Điều kiện về phương thức thanh toán

Câu hỏi 567322:

Doanh nghiệp kê khai thuế GTGT theo tháng thì hạn cuối cùng nộp thuế GTGT nếu phát sinh thuế phải nộp là ngày nào?

A. Ngày thứ 20 của tháng tiếp theo
B. Ngày thứ 30 của tháng tiếp theo
C. Ngày thứ bảy làm việc của tháng tiếp theo
D. Ngày thứ 10 của tháng tiếp theo

Câu hỏi 567323:

Đối tượng nào sau đây không thuộc đối tượng nộp thuế GTGT

A. Tổ chức cá nhân nhập khẩu hàng hoá chịu thuế GTGT và mua dịch vụ chịu thuế GTGT từ nước ngoài về VN
B. Tổ chức sản xuất kinh doanh hàng hoá dịch vụ chịu thuế GTGT tại Việt Nam
C. Cá nhân sản xuất kinh doanh hàng hoá dịch vụ chịu thuế GTGT tại Việt Nam
D. Tất cả các phương án
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.