Với hoạt động sản xuất chịu thuế TTĐB nộp thuế tại đâu
A. Nơi đặt văn phòng
B. Cả ba địa điểm
C. Nơi sản xuất
D. Nơi bán hàng
Trong các yếu tố cấu thành của sắc thuế, với kế toán thuế yếu tố nào là quan trọng nhất
A. Mức thuế
B. Tên gọi
C. Đối tượng nộp thuế
D. Quy định về đăng ký, kê khai thuế
Hành vi nào không bị cấm trong quản lý thuế
A. Sử dụng mã số thuế của người nộp thuế khác thực hiện hành vi vi phạm pháp luật
B. Thông đồng, bao che giữa người nộp thuế và công chức quản lý thuế
C. Bán hàng, cung cấp dịch vụ xuất hoá dơn hợp pháp theo quy định của pháp luật
D. Cản trở công chức thuế thi hành công vụ
Thuế nhập khẩu trong trường hợp nhập khẩu nguyên vật liệu phản ánh vào đâu
A. Nợ TK152
B. Nợ TK3333
C. Nợ TK511
D. Nợ TK133
Thuế tài nguyên là loại thuế nào
A. Cả 3 phương án
B. Thuế gián thu
C. Thuế hỗn hợp
D. Thuế trực thu
Thuế TNDN có thuế suất hiện hành phổ biến là
Khoản trích lập quỹ khoa học công nghệ
A. Không được trừ
B. Tính vào lợi nhuận sau thuế
C. Được trừ khi tính thuế
D. Tùy doanh nghiệp
Khấu hao TSCĐ đã hết khấu hao là
A. Chi phí khác
B. Chi phí được trừ
C. Chi phí không được trừ
D. Chi phí bất thường
Đối tượng chịu thuế XNK là
A. Hàng hóa XNK vào Việt Nam qua biên giới
B. Hàng hóa XNK tại chỗ
C. Cả 3 trường hợp
D. Hàng hóa được coi là XNK qua biên giới Việt Nam
Giá tính thuế nhập khẩu là giá nào
A. Giá ghi trên hóa đơn
B. Giá thỏa thuận
C. Giá FOB
D. Giá CIF
Khi biết thuế suất Nhập khẩu là 10%, giá tính thuế nhập khẩu 100 triệu thuế là
A. 110 triệu
B. 90 triệu
C. 10 triệu
D. 100 triệu
Giá tính thuế xuất khẩu là giá nào
A. Giá CIF
B. Giá thỏa thuận
C. Giá ghi trên hóa đơn
D. Giá FOB
Chi phí được chấp nhận khi tính thuế TNDN gọi là
A. Chi phí hợp lý
B. Chi phí được trừ
C. Chi phí hợp lệ
D. Chi phí phù hợp
Thu nhập khác khi tính thuế TNDN là
A. Cả 3 trường hợp
B. Thu nhập từ hoạt dộng không có trên đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp
C. Thu nhập của hoạt động ít có
D. Thu nhập của hoạt động bất thường
Chi phí cho quốc phòng tại đơn vị là
A. Chi phí được trừ
B. Lấy từ lợi nhuận sau thuế
C. Chi phí không được trừ
D. Tùy doanh nghiệp
Khi tạm trích nộp thuế TNDN sẽ định khoản là
A. Nợ TK831
Có TK3334
B. NỢ TK8211
Có TK3334
C. Nợ TK721
Có TK3334
D. Nợ TK811
Có TK3334
Thời hạn nộp hồ sơ quyết toán thuế TNDN năm từ khi kết thúc năm
A. 90 ngày
B. 30 ngày
C. 60 ngày
D. 10 ngày
Chứng từ kế toán quan trọng nhất trong hạch toán thuế XNK
A. Tờ khai hải quan
B. Hóa đơn thương mại
C. Hợp đồng thương mại
D. Thông báo thuế