Số mũ mã hóa E của thuật toán RSA phải là bao nhiêu (theo modulo N)?
A. Số nguyên tố cùng nhau với N
B. Số nguyên tố cùng nhau với P và Q
C. Không có phương án đúng
D. Số nguyên tố cùng nhau với (P-1)(Q-1)
Phương pháp nào không phải xác thực định danh sử dụng Username và Password?
A. Tất cả các phương án
B. OTP
C. Passport
D. Keberos
Loại nào sau đây không phải mã độc tự động?
A. Trojan horses
B. Worms
C. Viruses
D. Hash
Trong chế độ đường hầm (tunnel mode) IPSec bảo vệ:
A. Toàn bộ gói IP
B. IP payload
C. Không có phương án đúng
D. IP header
Hàm băm (hash function) đảm bảo tính toàn vẹn của thông điệp nhưng không đảm bảo được thông điệp đó đã bị?
A. Sao chép
B. Thay thế
C. Sửa đổi
D. Xoá bỏ
Hệ thống chữ ký điện tử cần phải sử dụng?
A. Hệ mã hóa khóa bí mật
B. Hệ mã băm
C. Hệ mã hóa khóa công khai
D. Hệ mã hóa khóa công khai và khóa bí mật
Phương pháp tấn công theo kiểu vét cạn (duyệt khóa) còn được gọi là:
A. Selected key attack
B. Choosen key attack
C. Tất cả các phương án
D. Brute force attack
Hai đối tác trao đổi thông tin trong thuật toán mã hóa khóa công khai đối tác nào không thể xác thực?
A. Người gửi
B. Không có phương án đúng
C. Người nhận
Khi sử dụng Hệ thống quản lý và phân phối khóa công khai (PKI), phương pháp nào được sử dụng để xác thực 1 email được ký nhận bởi người gửi?
A. Khóa bí mật của người gửi
B. Khóa công khai của người gửi
C. Khóa bí mật của người nhận
D. Khóa công khai của người nhận
Khi sử dụng máy tính công cộng để vào mạng, ta KHÔNG nên làm điều gì sau đây?
A. Xoá toàn bộ history và cookies trình duyệt sau khi sử dụng
B. Không cần kiểm tra cấu hình của trình duyệt
C. Mua hàng và thanh toán trực tuyến qua mạng
D. Chú ý có người đứng phía sau
Extensible Authentication protocol là mô hình xác thực thường được sử dụng:
A. Không có phương án đúng
B. Mạng cục bộ (LAN)
C. Mạng không dây (wireless)
D. Mạng diện rộng
Mã hóa khóa không đồng bộ sử dụng:
A. Cặp khóa quan hệ về toán học
B. Tất cả các phương án
C. Khóa bí mật
D. Khóa công khai
Nhược điểm của thuật toán RSA là:
A. Tính không thể chối bỏ
B. Tính toàn vẹn
C. Tính bí mật
D. Tính xác thực
Certificates cho phép xác thực:
A. Người nhận
B. Người gửi và người nhận
C. Người gửi
Trong chế độ 3Ds, chế độ nào thường bị xem nhẹ và bỏ qua?
A. Chế độ ngăn chặn truy cập trái phép
B. Chế độ hạn chế, cảnh báo truy cập trái phép
C. Tất cả các phương án
D. Phát hiện truy cập trái phép
Kẽ hở thông thường trong các hệ điều hành mạng gồm:
A. Tài khoản người dùng,
B. Tất cả các phương án
C. Chế độ truy cập tài khoản người dùng
D. Các dịch vụ truy cập từ xa
Hệ thống mã hóa DES được chính phủ Mỹ áp dụng là:
A. Mã hóa khóa đối xứng
B. Mã hóa khóa công khai
C. Tất cả các phương án
Chế độ mã hóa nào có kích thước dữ liệu không cố định và thường được sử dụng cho các mạng không dây?
A. Mã hóa khối
B. Mã hóa bits
C. Đáp án A và B
D. Mã hóa dòng
Số có thể phân tích thành thừa số của các số nguyên tố là:
A. Các số nguyên lớn hơn số nguyên tố nhỏ nhất
B. Không có phương án đúng
C. Các số nguyên dương
D. Tập hợp số nguyên
Lưu trữ cục bộ và so sánh là phương pháp xác thực định danh loại nào?
A. Sử dụng ID và Password
B. OTP
C. Keberos
D. Sử dụng Token