Trong nhóm Zn*, các số có phần tử nghịch đảo là:
A. Các số nguyên tố
B. Không có phương án đúng
C. Các số nguyên tố cùng nhau với n
Phép toán lũy thừa modulo be mod n khi thực hiện với số mũ e âm (e<0)
A. Không thực hiện được
B. Thực hiện với phần tử nghịch đảo của e
C. Thực hiện với phần tử nghịch đảo của b
D. Thực hiện với phần tử nghịch đảo của n
Thuật toán Euclid mở rộng được sử dụng để tìm:
A. Hai số nghịch đảo với phép nhân modulo
B. Tất cả các phương án
C. Ước số chung lớn nhất của hai số
Hệ phương trình đồng dư tuyến tính chỉ thực hiện với dãy số:
A. Nguyên dương
B. Nguyên tố cùng nhau từng cặp
C. Nguyên tố
D. Không có phương án đúng
Số nào sau đây thuộc tập hợp số nguyên Zn
A. Tất cả các phương án
B. Số hữu tỉ
C. Số 0
D. Số vô tỉ
Hay chọn mệnh đề sai trong các phương án sau:
A. Phép lũy thừa modulo dễ dàng tìm số mũ e
B. Không có phương án sai
C. Phép lũy thừa modulo trong mật mã dùng với số mũ cực lớn
D. Phép lũy thừa modulo được dùng làm hàm một chều trong mã hóa
Thuật toán bình phương modulo được thực hiện với:
A. Số mũ ki từ phải sang trái và số mũ ki nhị phân
B. Số mũ ki nhị phân
C. Số mũ ki từ phải sang trái
D. Số mũ ki từ trái sang phải
Hai số được gọi là nguyên tố cùng nhau nếu:
A. Ước số chung lớn nhất của hai số là 1
B. Không có phương án nào đúng
C. Một trong hai số là 1
D. Một trong hai số là số nguyên tố
Khóa nào sau đây không thể dùng làm khóa K cho thuật toán DES?
A. 01234567890ABCDEF
B. 123456789ABCDEF
C. 123456789ABCDEF0
D. 0123456789ABCDEF
DES là hệ thống mã hóa khối với khóa K thực sự sử dụng:
A. 56 bits
B. 64 bits
C. 16 bits
D. Tất cả các phương án
Các hệ thống mã hóa khóa đồng bộ gồm 2 thành phần thuật toán và khóa. Để thuận tiện cho việc thiết lập kênh truyền tin an toàn thành phần nào cần công khai?
A. Khóa
B. Thuật toán
C. Không có phương án đúng
Trong lý thuyết mã hóa, độ phức tạp tính toán của thuật toán được sử dụng để:
A. Tất cả các phương án
B. Xác định độ an toàn thuật toán
C. Xác định lỗi thuật toán
Số lượng số nguyên của hàm Phi-Euler φ(p), với p là số nguyên tố:
A. Không có phương án đúng
B. p
C. p-1
D. 2
Khi tìm số mũ giải mã D là nghịch đảo của E ta thường có được số âm để thực hiện giải mã phải:
A. Thực hiện với số nghịch đảo của N
B. Thực hiện giải mã với D âm
C. Thực hiện với số dương đồng dư mod N
D. Không có phương án đúng
Trong thuật toán RSA, ta chọn 2 số ngẫu nhiên đủ lớn p, q. Đặc điểm nào sau đây đúng với p và q?
A. p và q phải chia hết bởi Ф

B. p và q phải là số nguyên tố
C. p và q phải nguyên tố cùng nhau
D. p phải chia hết cho q
Thông tin nào được ký nhận (mã hóa) trong chứng thực điện tử?
A. Khóa bí mật
B. Phần thông tin plaintext
C. Khóa công khai
D. Tất cả các đáp án
Trong RSA, Ф ( n ) = ? Với n = p*q
A. (p-1)*(q-1)
B. p/q
C. (p+1)*(q+1)
D. P*q
Thuật toán mã hóa khóa không đồng bộ nào sau đây không sử dụng để mã hóa thông tin?
A. ECC
B. ElGamal
C. DSA
D. RSA
Thuật toán MD4 và MD5 được gọi là?
A. Chữ ký điện tử
B. Mã hóa khóa bất đối xứng
C. Hàm băm
D. Mã hóa khóa đối xứng
Thành phần nào không có trong certificates của chuẩn X.509?
A. Issuee ID
B. Issuer Name
C. Issuer Key
D. Serial Number