- Câu hỏi 170800:
Cho đoạn mã sau
stack <int> s; for (int i = 1; i <= 5; i++)
s.push(i);
Phần tử được lấy ra cuối cùng của Stack là gì?
- Câu hỏi 170814:
Cho các phần tử sau: 31, 19, 36, 20, 41, 17, 33, 32. Tạo cây NPTK từ các phần tử trên. Hãy cho biết sau khi xóa phần tử 33 trên cây sau đó áp dụng phương pháp duyệt RLN thì kết quả thu được thứ tự các phần tử là như thế nào
A. 31, 19, 36, 20, 41, 17, 32
B. 41, 32, 36, 20, 17, 19, 31
C. 31, 36, 41, 32, 19, 20, 17
D. 41, 36, 32, 31, 20, 19, 17
- Câu hỏi 170820:
Các trường hợp thực hiện hủy phần tử khỏi danh sách liên kết đơn gồm:
A. Hủy phần tử đầu danh sách, hủy phần tử đứng sau phần tử q và hủy phần tử có giá trị xác định k
B. Hủy phần tử có giá trị xác định k và hủy phần tử đứng sau phần tử q
C. Hủy phần tử đầu danh sách và hủy phần tử đứng sau phần tử q
D. Hủy phần tử đầu danh sách và hủy phần tử có giá trị xác định k
- Câu hỏi 83250:
Cho đoạn chương trình:
void QuickSort( int a[ ], int L , int R )
{
int i,j,x;
x= a[(L+R)/2];
i =…;
j = ...;
do
{
while ( a[i] < x ) i++;
while ( a[j] > x ) j--;
if ( i <= j )
{
Hoanvi (a[i], a[j]);
i++; j--;
}
} while(i<j);
if (L<j) QuickSort(a,L,j);
if (i<R) QuickSort(a,i,R);
}
Điền giá trị nào vào đoạn …. cho đúng
A. i=0; j=n-1;
B. i=0; j=R;
C. i=L; j=n-1;
D. i=L; j=R;
- Câu hỏi 305012:
Cho Danh sách liên kết đơn chứa danh sách Cán Bộ (CB), Đoạn mã sau đây thực hiện gì?
void InDSCanBo (List Q)
{
Node *p;
for(p=Q.Head; p!=NULL; p=p->next)
{
System.out.print(“%5d”, p->info.mcb);
System.out.print(“%15s”, p->info.hoten);
System.out.print(“%10s”, p->info.ns);
System.out.print(“%7.1f”, p->info.hsl);
System.out.print(“%7.0f”, p->info.pc);
}
}
A. Nhập vào từ bàn phím thông tin đầy đủ của các cán bộ vào danh sách Q
B. In thông tin của các cán bộ có trong danh sách mà có hệ số lương lớn hớn 3.5
C. In đầy đủ thông tin tất cả các cán bộ đang chứa trong danh sách Q
D. In họ tên và mã của các cán bộ đang chứa trong danh sách
- Câu hỏi 305018:
Cho khai báo CTDL như sau:
struct CB{ int mcb; char hoten[20]; char ns[12]; float hsl,pc;};struct Node{ CB info; struct Node *next;};
struct List{ Node *head, *tail;};
Đâu là đoạn mã để in ra màn hình thông tin đầy đủ của các Cán Bộ có trong danh sách liên kết.
A. void InDSCanBo (List Q)
{
Node *p;
for(p=Q.Head; p!=NULL; p=p->next)
if(p->info.hsl > 4)
{
System.out.print(“%5d”, p->info.mcb);
System.out.print(“%15s”, p->info.hoten);
System.out.print(“%10s”, p->info.ns);
System.out.print(“%7.1f”, p->info.hsl);
System.out.print(“%7.0f”, p->info.pc);
}
}
B. void InDSCanBo (List Q)
{
Node *p;
for(p=Q.Head; p!=NULL; p=p->next)
System.out.print(“%15s”, p->info.hoten);
}
C. void InDSCanBo (List Q)
{
float s;
for(p=Q.Head; p!=NULL; p=p->next)
s = s + p->info.hsl;
}
D. void InDSCanBo (List Q)
{
Node *p;
for(p=Q.Head; p!=NULL; p=p->next)
{
System.out.print(“%5d”, p->info.mcb);
System.out.print(“%15s”, p->info.hoten);
System.out.print(“%10s”, p->info.ns);
System.out.print(“%7.1f”, p->info.hsl);
System.out.print(“%7.0f”, p->info.pc);
}
}
- Câu hỏi 305021:
Đoạn mã để tạo ra nút mới có thành phần là x trong danh sách liên kết đơn với mỗi nút gồm hai thành phần (infor, next) sau:
Node* get_node( Data x ){
Node *p;
p = (Node*)malloc(sizeof(Node));
if ( p == NULL )
{
printf(“Ko du bo nho”);
exit(1);
}
p -> infor = ……;
p -> next = NULL;
return p;
}
Điền phần còn thiếu vào chỗ …………..
- Câu hỏi 114202:
Cho dãy 10, 5, 7, 3, 9, 2, 15, 1. Cho biết kết quả sau lần duyệt thứ nhất của thuật toán sắp xếp tăng dần bằng QuickSort
A. 1, 2, 3, 5, 9, 7, 15, 10
B. 1, 2, 3, 5, 7, 9, 15, 10
C. 1, 2, 5, 7, 9, 3, 15, 10
D. 1, 2, 3,7,9, 5, 15, 10
- Câu hỏi 563563:
Đây là định nghĩa của độ phức nào? “Được tính là tổng số chi phí về mặt không gian (bộ nhớ) cần thiết sử dụng cho thuật toán”
A. Thời gian
B. Cả hai lựa chọn đều sai
C. Cả hai lựa chọn đều đúng
D. Không gian