- Câu hỏi 170802:
Cho khai báo Stack như sau:
struct Stack
{
int top
int nut[max];
};
Cho biết phần tử được lấy ra cuối cùng trong Stack sau là bảo nhiêu?
int a[] = {4, 5, 6, 7, 8};
int n = 5;
Stack s;
for(int i = 0; i<n; i++)
push(s, a[i]);
- Câu hỏi 83248:
Đoạn mã sau đây thực hiện yêu cầu xử lý gì?
int TK_SV_Ten_Tuyentinh(int n, SV ds[], char ht[]){ for(int i = 0; i<n; i++) if ( strcmp(ds[i].HoTen, ht)==0) break; if (i<n) return 1; else return -1;}
A. Thực hiện tìm kiếm trong danh sách ds có SV có mã là ht hay không? Nếu có trả lại giá trị 1 nếu không có trả lại giá -1
B. Thực hiện tìm kiếm trong danh sách (ds) có SV có tên là ht hay không? Nếu có thì trả lại giá trị là 1, ngược lại không có trả lại giá trị là -1, thuật toán sử dụng là thuật toán tìm kiếm tuyến tính
C. Thực hiện tìm kiếm trong danh sách ds có SV có mã là ht hay không? Nếu có trả lại giá trị 1 nếu không có trả lại giá -1, thuật toán sử dụng là thuật toán tìm kiếm nhị phân
D. Thực hiện tìm kiếm trong danh sách ds có SV có mã là ht hay không? Nếu có trả lại giá trị vị trí của phần tử tìm thấy nếu không có trả lại giá -1
- Câu hỏi 305022:
Cho khai báo CTDL như sau:
struct CB{ int mcb; char hoten[20]; char ns[12]; float hsl,pc;};struct Node{ CB info; struct Node *next;};
struct List{ Node *head, *tail;};
Đâu là đoạn mã để tính tổng phụ cấp của tất cả các cán bộ và in ra màn hình?
A.
void TinhPC (List Q){ Node *p;float s=0;for(p=Q.Head; p!=NULL; p=p->next) s = s + p->info.pc;}
B.
void TinhPC (List Q){ Node *p;float s=0;for(p=Q.Head; p!=NULL; p=p->next) printf(“%10.0f”, p->info.pc)}
C.
void TinhPC (List Q){ Node *p;float s=0;for(p=Q.Head; p!=NULL; p=p->next) s = s + p->info.pc;printf(“\n Tong phu cap:%f”, s);
}
D.
void TinhPC (List Q){ Node *p;float s=0;for(p=Q.Head; p!=NULL; p=p->next) s = s + p->info.hsl;printf(“\n Tong phu cap:%f”, s);
}
- Câu hỏi 305023:
Các loại danh sách liên kết gồm:
A. Danh sách liên kết đơn và danh sách liên kết kép
B. Danh sách liên kết kép và danh sách liên kết vòng
C. Danh sách liên kết đơn và danh sách liên kết vòng
D. Danh sách liên kết đơn, danh sách liên kết kép và danh sách liên kết vòng
- Câu hỏi 114192:
Đoạn mã sau đây thực hiện nhiệm vụ gì
void SXDSV_InsertionSort( int n, SV ds[]){ int pos,i; SV x; for(i=1;i<n;i++) { x = ds[i]; pos = i-1; while((pos>=0)&&(ds[pos].Tuoi>x.Tuoi)) { ds[pos+1] = ds[pos]; pos--; } ds[pos+1] = x; //chèn x vào dãy }}
A. Thực hiện sắp xếp danh sách SV theo Tuoi giảm dần bằng thuật toán Insertion
B. Thực hiện sắp xếp danh sách SV theo Tuoi giảm dần bằng thuật toán Selection
C. Thực hiện sắp xếp danh sách SV theo Tuoi tăng dần bằng thuật toán Insertion
D. Thực hiện sắp xếp danh sách SV theo Tuoi tăng dần bằng thuật toán Selection
- Câu hỏi 114194:
Cho dãy sau: 42, 23, 74, 11, 65, 58. Dùng phương pháp sắp xếp chèn trực tiếp (Insertion Sort) để sắp xếp tăng dần, sau 3 lần lặp kết quả của dãy là thế nào?
A. 11, 23, 42, 74, 58, 65
B. 11, 23, 42, 65, 74, 58
C. 11, 23, 42, 74, 65, 58
D. 11, 23, 58, 65, 42, 74
- Câu hỏi 241686:
Cho mảng a gồm các phần tử: 8, 3, 7, 6, 4, 2.
Cho biết kết quả ở bước thứ 3 khi áp dụng thuật toán sắp xếp Selection tăng dần trên mảng các phần tử trên.
A. 2 3 4 6 8 7
B. 2 3 4 6 7 8
C. 2 3 7 6 8 4
D. 2 3 7 6 4 8
- Câu hỏi 241692:
Cho dãy 10, 5, 7, 3, 9, 2, 15, 1. Dùng thuật toán sắp xếp tăng dần bằng QuickSort, cho biết ở lần duyệt thứ nhất giá trị của x, L và R là gì?
A. L=1; R=7; x=3;
B. L=0; R=7; x=3;
C. L=0; R=8; x=9;
D. L=0; R=8; x=9;
- Câu hỏi 563560:
Để tính biểu thức s = xn với n>=0 ta chọn hàm
A. long F(int x, int n)
{
if (n==1)
return 1;
else
return x*F(x,n-1);
}
B. long F(int x, int n)
{
if (n==0)
return 1;
else
return x*x*F(x,n-1);
}
C. long F(int x, int n)
{
if (n==0)
return 1;
else
return x*F(x,n-1);
}
D. long F(int x, int n)
{
if (n==0)
return 1;
else
return x*F(x,n);
}