Sản phẩm bình quân của lao động là:
A. Độ dốc của đường tổng sản phẩm
B. Tổng sản phẩm chia cho lượng lao động
C. Bằng phần tăng lên của tổng sản phẩm chia cho phần tăng thêm của lao động
D. Độ dốc của đường sản phẩm bình quân
Giá thay đổi sẽ gây ra:
A. Ảnh hưởng thay thế và ảnh hưởng thu nhập
B. Ảnh hưởng làm tăng tổng lợi ích
C. Ảnh hưởng làm tăng lợi ích cận biên
D. Ảnh hưởng làm giảm lượng hàng hóa tiêu dùng
Nếu cam và táo (hàng hoá thay thế) cùng bán trên một thị trường. Điều gì xảy ra khi giá cam tăng lên.
A. Cầu với táo giảm xuống
B. Giá táo giảm xuống
C. Cầu với cam giảm xuống
D. Cầu với táo tăng lên
Hoạt động mua trái phiếu trên thị trường mở của NHTW sẽ dẫn đến:
A. Hạn chế các khoản tiền vay và lãi suất có xu hướng tăng.
B. Tăng dự trữ của NHTM và lãi suất có xu hướng giảm.
C. Tăng mức cung tiền và tăng nợ quốc gia
D. Tỉ lệ dự trữ của các NHTM giảm và số nhân tiền tăng.
Trong điều kiện ngân hàng thương mại dự trữ một phần thì mô hình cung ứng tiền tệ có:
A. Hai biến số ngoại sinh là H và Rb
B. Ba biến số ngoại sinh là H, Rb và

C. Ba biến số ngoại sinh là H, Ra và

D. Một biến số ngoại sinh là cơ số tiền.
Hoạt động mua trái phiếu trên thị trường mở của NHTW sẽ dẫn đến:
A. Lãi suất có xu hướng tăng và sản lượng giảm
B. Lãi suất có xu hướng giảm và sản lượng tăng
C. Lãi suất có xu hướng giảm và sản lượng giảm
D. Lãi suất có xu hướng tăng và sản lượng tăng
Các tổ chức nào sau đây được xếp vào trung gian tài chính:
A. Công ty chứng khoán
B. Công ty tài chính
C. Ngân hàng đầu tư phát triển, Công ty tài chính và Công ty chứng khoán
D. Ngân hàng đầu tư phát triển
Sự lựa chọn của người tiêu dùng bị giới hạn bởi:
A. Đường ngân sách của họ.
B. .
C. Thị hiếu của họ.
D. Kỳ vọng của họ.
E. Công nghệ sản xuất.
Một doanh nghiệp tối đa hóa lợi nhuận bằng cách sản xuất mức sản lượng tại đó chi phí cận biên bằng
A. Tổng chi phí bình quân
B. Chi phí cố định bình quân
C. Chi phí biến đổi bình quân
D. Doanh thu cận biên
Chi phí nào trong các chi phí dưới đây càng thấp khi sản lượng càng tăng
A. Chi phí cận biên
B. Chi phí biến đổi trung bình
C. Chi phí cố định trung bình
D. Tổng chi phí trung bình
Phát biểu nào sau đây là không chính xác:
A. AC giảm tức là MC dưới AC
B. MC tăng tức là AC tăng
C. MC thấp hơn AC tức là AC đang giảm
D. ATC thấp hơn MC tức là AC đang tăng
Cân bằng bộ phận là phân tích
A. Cung và cầu một hàng hóa
B. Cung một hàng hóa
C. Cầu một hàng hóa
D. Giá trên tất cả thị trường đồng thời
Trong sơ đồ cung cầu điển hình, điều gì xảy ra khi cầu giảm
A. Giá giảm và lượng cầu tăng
B. Giá và lượng cung tăng
C. Giá và lượng cung giảm
D. Giá tăng và lượng cầu giảm
Khi hệ số co giãn của cầu theo thu nhập là dương thì hàng hoá đó là
A. Hàng hoá thiết yếu
B. Hàng hoá thứ cấp
C. Hàng hóa xa xỉ
D. Hàng hoá tự do
Thuế để sản xuất ra hàng hoá X tăng lên sẽ làm cho:
A. Đường cung dịch chuyển xuống dưới.
B. Cả đường cung và cầu đều dịch chuyển lên trên.
C. Đường cầu dịch chuyển lên trên.
D. Đường cung dịch chuyển lên trên.
Tất cả các điều sau đây đều là mục tiêu của chính sách ngoại trừ
A. Hiệu quả
B. Công bằng
C. Ổn định
D. Tài năng kinh doanh
Nền kinh tế Việt Nam là
A. Nền kinh tế thị trường
B. Nền kinh tế hỗn hợp
C. Nền kinh tế đóng cửa
D. Nền kinh tế mệnh lệnh
Bộ phận của kinh tế học nghiên cứu các quyết định của hãng và hộ gia đình được gọi là
A. Kinh tế vĩ mô
B. Kinh tế thực chứng
C. Kinh tế chuẩn tắc
D. Kinh tế vi mô
Tất cả vấn đề nào dưới đây thuộc kinh tế vi mô ngoại trừ
A. Sự khác biệt thu nhập của quốc gia
B. Sự thay đổi công nghệ
C. Tiền công và thu nhập
D. Tiêu dùng
Khi các nhà kinh tế sử dụng từ “cận biên”họ ám chỉ:
A. Vừa đủ.
B. Cuối cùng
C. Không quan trọng.
D. Bổ sung