Kinh tế học - HM60 (87)

Câu hỏi 572304:

Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố chi phí sản xuất?

A. Tiền lương của người lao động.
B. Trợ cấp cho kinh doanh.
C. Tiền thuê đất đai
D. Thu nhập của chủ sở hữu doanh nghiệp.

Câu hỏi 572305:

Khi chính phủ giảm thuế đánh vào các đầu vào nhập khẩu.

A. Đường tổng cầu dịch chuyển sang phải.
B. Đường tổng cung dịch chuyển sang trái.
C. Đường tổng cung dịch chuyển sang phải.
D. Đường tổng cầu dịch chuyển sang trái.

Câu hỏi 572306:

Biến nào sau đây có thể thay đổi mà không gây ra sự dịch chuyển của đường tổng cầu?

A. Lãi suất
B. Cung tiến
C. Mức giá
D. Thuế suất

Câu hỏi 572307:

Nếu ATC giảm thì MC phải:

A. Nhỏ hơn ATC
B. Tăng
C. Giảm
D. Bằng ATC

Câu hỏi 572308:

Hành vi tiêu dùng để tăng tổng lợi ích khi

A. MU = 0 nên tăng sản lượng
B. MU < 0 nên tăng sản lượng
C. MU > 0 nên giảm sản lượng
D. MU > 0 nên tăng sản lượng

Câu hỏi 572309:

Nếu chính phủ muốn giá lúa tăng, chính phủ có thể làm điều nào dưới đây

A. Trợ cấp giá phân bón cho nông dân
B. Giảm diện tích trồng lúa
C. Bán lúa từ quỹ dự trữ quốc gia
D. Tăng diện tích trồng lúa

Câu hỏi 572310:

Điều gì chắc chắn gây ra sự gia tăng của giá cân bằng:

A. Sự tăng lên của cầu kết hợp với sự giảm xuống của cung.
B. Cả cung và cầu đều giảm.
C. Sự giảm xuống của cầu kết hợp với sự tăng lên của cung.
D. Cả cung và cầu đều tăng.

Câu hỏi 572311:

Sự tăng lên của tỉ lệ dự trữ bắt buộc do NHTW quy định sẽ:

A. Dẫn tới việc mở rộng các khoản tiền gửi và cho vay
B. Không tác động đến những NHTM không có dự trữ dư thừa
C. Tạm thời trao cho các NHTM những khoản dự trữ dư thừa
D. Dẫn tới việc vay được ít hơn và dự trữ tiền mặt tăng lên.

Câu hỏi 572312:

Hoạt động mua trái phiếu trên thị trường mở của NHTW sẽ dẫn đến:

A. Hạn chế các khoản tiền vay và lãi suất có xu hướng tăng.
B. Tăng dự trữ của NHTM và lãi suất có xu hướng giảm.
C. Tăng mức cung tiền và tăng nợ quốc gia
D. Tỉ lệ dự trữ của các NHTM giảm và số nhân tiền tăng.

Câu hỏi 572313:

Trong điều kiện ngân hàng thương mại dự trữ một phần thì mô hình cung ứng tiền tệ có:

A. Hai biến số ngoại sinh là H và Rb
B. Ba biến số ngoại sinh là H, Rb và
C. Ba biến số ngoại sinh là H, Ra và
D. Một biến số ngoại sinh là cơ số tiền.

Câu hỏi 572314:

Hệ thống tài chính nối kết:

A. Công nhân và chủ doanh nghiệp
B. Người tiết kiệm và người đi vay.
C. Người sản xuất và người tiêu dùng.
D. Người xuất khẩu và người nhập khẩu.

Câu hỏi 572315:

NHTW bán trái phiếu sẽ dẫn đến

A. Lãi suất tăng và GDP giảm
B. Lãi suất giảm và GDP tăng
C. Lãi suất giảm và GDP giảm
D. Lãi suất tăng và GDP tăng

Câu hỏi 572316:

Giả sử hệ thống NHTM phải duy trì tỷ lệ dữ trữ bắt buộc ở mức 10% và một ngân hàng thành viên nhận được khoản tiền gửi dưới dạng tiền mặt là 1000 triệu đồng. Lượng tiền tối đa mà hệ thống NHTM đó có thể tạo thêm ra là?

A. 1100
B. 9000
C. 10000
D. 90

Câu hỏi 572317:

NHTW tăng tỉ lệ dự trữ bắt buộc sẽ dẫn đến

A. Lãi suất tăng và GDP giảm
B. Lãi suất giảm và GDP giảm
C. Lãi suất tăng và GDP tăng
D. Lãi suất giảm và GDP tăng

Câu hỏi 572318:

Trung gian tài chính là người đứng giữa?

A. Vợ và chồng
B. Người mua và người bán
C. Công đoàn và doanh nghiệp
D. Người đi vay và người cho vay

Câu hỏi 572319:

Hoạt động mua trái phiếu trên thị trường mở của NHTW sẽ dẫn đến:

A. Lãi suất có xu hướng tăng và sản lượng giảm
B. Lãi suất có xu hướng giảm và sản lượng tăng
C. Lãi suất có xu hướng giảm và sản lượng giảm
D. Lãi suất có xu hướng tăng và sản lượng tăng

Câu hỏi 572320:

Các tổ chức nào sau đây được xếp vào trung gian tài chính:

A. Công ty chứng khoán
B. Công ty tài chính
C. Ngân hàng đầu tư phát triển, Công ty tài chính và Công ty chứng khoán
D. Ngân hàng đầu tư phát triển

Câu hỏi 572321:

Sự lựa chọn của người tiêu dùng bị giới hạn bởi:

A. Đường ngân sách của họ.
B. .
C. Thị hiếu của họ.
D. Kỳ vọng của họ.
E. Công nghệ sản xuất.

Câu hỏi 572322:

Một doanh nghiệp tối đa hóa lợi nhuận bằng cách sản xuất mức sản lượng tại đó chi phí cận biên bằng

A. Tổng chi phí bình quân
B. Chi phí cố định bình quân
C. Chi phí biến đổi bình quân
D. Doanh thu cận biên

Câu hỏi 572323:

Chi phí nào trong các chi phí dưới đây càng thấp khi sản lượng càng tăng

A. Chi phí cận biên
B. Chi phí biến đổi trung bình
C. Chi phí cố định trung bình
D. Tổng chi phí trung bình
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please reload the page.