Khoản mất không do giá tăng khi đánh thuế là phần mất đi của
A. Thặng dư tiêu dùng trừ thặng dư sản xuất
B. Thặng dư tiêu dùng
C. Thặng dư sản xuất
D. Tổng thu thuế
E. Cả thặng dư tiêu dùng và thặng dư sản xuất
Đường cầu thị trường đối với hàng hóa cá nhân được xác định bằng cách
A. Cộng các đường chi phí cận biên cá nhân theo chiều dọc
B. Cộng các đường chi phí cận biên cá nhân theo chiều ngang
C. Cộng các đường lợi ích cận biên cá nhân theo chiều dọc
D. Cộng các đường lợi ích cận biên cá nhân theo chiều ngang
E. Không điều nào đúng
Một hãng cạnh tranh hoàn hảo tối đa hóa lợi nhuận nếu
A. Tổng doanh thu tối đa
B. Chi phí cận biên bằng giá và giá lớn hơn chi phí biến đổi bình quân tối thiểu
C. Chi phí cận biên bằng giá và giá lớn hơn chi phí cố định bình quân tối thiểu
D. Chi phí biến đổi bình quân tối thiểu
E. Tổng chi phí bình quân tối thiểu
Điều nào dưới đây chỉ đúng với cạnh tranh hoàn hảo
A. Sản phẩm đồng nhất
B. Lợi nhuận kinh tế bằng không trong dài hạn
C. Tối đa hóa lợi nhuận tại mức sản lượng có MR=MC
D. Khó xâm nhập và rút khỏi thị trường
Nhận định nào sau đây không đúng đối với một hãng cạnh tranh hoàn hảo:
A. Cạnh tranh hoàn hảo tối đa hóa lợi nhuận khi tổng doanh thu tối đa
B. Tổng chi phí bình quân tối thiểu khi nó cắt chi phí cận biện
C. Chi phí biến đổi bình quân tối thiểu khi nó cắt chi phí cận biện
D. Chi phí cận biên bằng giá và giá lớn hơn chi phí biến đổi bình quân tối thiểu
Mức sản lượng làm tối đa hoá lợi nhuận của một hãng độc quyền khi bị đánh thuế t=10/sản phầm là:
A. MR = 10
B. MR= MC +10
C. MC= 10
D. MR+ 10 = MC
Thông thường điều gì sau đây đúng:
A. Chi phí kinh tế nhỏ hơn chi phí tính toán và lợi nhuận kinh tế nhỏ hơn lợi nhuận tính toán
B. Lợi nhuận kinh tế lớn hơn lợi nhuận tính toán
C. Chi phí kinh tế lớn hơn chi phí tính toán
D. Chi phí kinh tế lớn hơn chi phí tính toán và lợi nhuận kinh tế lớn hơn lợi nhuận tính toán
E. Chi phí kinh tế nhỏ hơn chi phí tính toán và lợi nhuận kinh tế lớn hơn lợi nhuận tính toán
Chi phí nào trong các chi phí dưới đây không có dạng chữ "U":
A. Chi phí cố định trung bình
B. Tổng chi phí trung bình
C. Chi phí cận biên
D. Chi phí biến đổi trung bình
E. Không câu nào đúng.
Tỷ lệ lãi suất là 10%/năm. Bạn đầu tư 150 triệu đồng tiền riêng của mình vào một công việc kinh doanh và kiếm được lợi nhuận tính toán là 40 triệu đồng sau một năm. Giả định các yếu tố khác không đổi thì lợi nhuận kinh tế bạn thu được là:
A. 2 triệu đồng
B. 25 triệu đồng
C. 5 triệu đồng
D. 20 triệu đồng
E. 35 triệu đồng
Chi phí cận biên là đại lượng cho biết
A. Chi phí biến đổi tăng khi thuê thêm một đơn vị đầu vào lao động
B. Tổng chi phí tăng khi tăng thêm một đơn vị đầu vào lao động
C. Tổng chi phí tăng khi sản xuất thêm một đơn vị sản phẩm
D. Chi phí cố định tăng khi sản xuất thêm một đơn vị sản
E. Chi phí cố định tăng khi thuê thêm một đơn vị đầu vào lao động
Nếu đường chi phí cận biên nằm phía dưới đường tổng chi phí trung bình thì khi sản lượng tăng lên điều nào dưới đây là đúng:
A. Chi phí cố định trung bình tăng lên
B. Tổng chi phí trung bình tăng lên
C. Tổng chi phí trung bình giảm xuống.
D. Chi phí cố định tăng lên
Sự lựa chọn của người tiêu dùng bị giới hạn bởi:
A. Kỳ vọng của họ.
B. Đường ngân sách của họ.
C. Công nghệ sản xuất.
D. Thị hiếu của họ.
E. Không câu nào đúng.
Giá của hàng hóa X là 1500 đồng và giá của hàng hóa Y là 1000 đồng. Một người tiêu dùng đánh giá lợi ích cận biên của Y là 30 đơn vị, để tối đa hóa lợi ích đối với việc tiêu dùng X và Y, anh ta phải xem lợi ích cận biên của X là:
A. 15 đơn vị.
B. 45 đơn vị.
C. 20 đơn vị.
D. 30 đơn vị.
E. Không câu nào đúng.
Lượng hàng hoá mà người tiêu dùng mua phụ thuộc vào:
A. Tất cả các điều trên.
B. Giá của hàng hoá thay thế.
C. Giá của hàng hoá đó.
D. Thị hiếu của người tiêu dùng.
E. Thu nhập của người tiêu dùng.
Cho hàm cầu: P = 85 - Q, và hàm cung là: P = 15 + Q, giá và lượng cân bằng sẽ là:
A. P = 20, Q = 25
B. P = 35, Q = 25
C. P = 35, Q = 10
D. P = 35, Q = 50
Điều nào dưới đây không làm dịch chuyển đường cầu đối với thịt bò:
A. Thu nhập của người tiêu dùng tăng lên
B. Các nhà sản xuất thịt lợn quảng cáo cho sản phẩm của họ.
C. Giá thịt bò giảm xuống.
D. Giá hàng hoá thay thế cho thịt bò tăng lên.
E. Thị hiếu đối với thịt bò thay đổi.
Nếu tất cả các yếu tố đầu vào tăng 2 lần và sản lượng đầu ra tăng nhỏ hơn 2 lần. Đây phải là trường hợp
A. Hiệu suất tăng theo qui mô
B. Tổng chi phí bình quân không đổi
C. Đường chi phí bình quân dài hạn có độ dốc âm
D. Tổng chi phí bình quân giảm
E. Hiệu suất giảm theo qui mô
Hàm sản xuất
Q = K1/2 L1/3 là hàm sản xuất có:
A. Hiệu suất tăng theo qui mô
B. Hiệu suất giảm theo qui mô
C. Hiệu suất không đổi theo qui mô
D. Sản lượng tối ưu
Nếu ATC tăng thì MC phải:
A. Bằng ATC
B. Nhỏ hơn ATC
C. Lớn hơn ATC
D. ATCmin
Nhận định nào sau đây đúng?
A. AVC = AFC+ATC
B. AFC = AVC+ATC
C. ATC = AFC+AVC
D. TC = AFC+AVC