Trong phân tích đường bàng quan của người tiêu dùng, điều nào dưới đây là không đúng:
A. Đường bàng quan chỉ ra rằng nếu hàng hóa X được tiêu dùng nhiều lên thì lượng tiêu dùng hàng hóa Y phải bớt đi để giữ nguyên độ thỏa dụng.
B. Mỗi điểm trên đường ngân sách là một kết hợp khác nhau của hai hàng hóa.
C. Đường bảng quan cắt nhau sẽ xác định được trạng thái tối ưu
D. Tất cả các điểm trên đường bàng quan có cùng độ thỏa dụng như nhau.
Một hãng cạnh tranh hoàn hảo thua lỗ nhưng vẫn tiếp tục sản xuất khi
Một hãng cạnh tranh hoàn hảo có thể đưa ra quyết định tiếp tục sản xuất hoặc đóng cửa sản xuất khi:
Khi các nhà kinh tế sử dụng từ “cận biên” họ ám chỉ:
A. Khụng quan trọng
B. Vừa đủ
C. Cuối cựng
D. Bổ sung
Một tuyên bố chuẩn tắc là tuyên bố
A. Các dự báo của mô hình
B. Không là tuyên bố nào ở trên
C. Các giả định của mô hình kinh tế
D. Về bản chất hiện tượng
E. Cần phải như thế nào
Chi phí cơ hội của một người đi cắt tóc mất 10.000 đồng là
A. Việc sử dụng tốt nhất cả thời gian và 10000 đồng của người đó
B. Việc sử dụng tốt nhất lượng thời gian cắt tóc vào việc khác
C. Giá trị thời gian cắt tóc của người thợ
D. Giá trị 10.000 đồng đối với người thợ cắt tóc
E. Việc sử dụng tốt nhất 10.000 đồng của người đó vào việc khác
Tất cả các điều sau đây đều là yếu tố sản xuất trừ
A. Các tài nguyên thiên nhiên
B. Các công cụ
C. Chính phủ
D. Tài kinh doanh
E. Đất đai
Cho hàm cầu: P = 100 - 4Q, và hàm cung là:
P = 40 + 2Q, giá và lượng cân bằng sẽ là:
A. P = 40, Q = 6
B. Không câu nào đúng
C. P = 20, Q = 20
D. P = 10, Q = 6
E. P = 60, Q = 10
Khi hệ số co giãn của cầu theo là 1 thì tăng giá sẽ làm:
A. Doanh thu đạt cực đại
B. Doanh thu tăng
C. Doanh thu giảm
D. Doanh thu không đổi
Khi hệ số co giãn của cầu theo giá lớn hơn 1 thì tăng giá sẽ làm:
A. Doanh thu không đổi
B. Doanh thu đạt cực đại
C. Doanh thu giảm
D. Doanh thu tăng
Điều gì gây ra sự gia tăng của giá cân bằng và sản lượng cân bẳng:
A. Cung tăng
B. Cung giảm
C. Cầu giảm
D. Cầu tăng.
Giá thay đổi sẽ gây ra:
A. Ảnh hưởng thay thế và ảnh hưởng thu nhập
B. Ảnh hưởng làm giảm lượng hàng hóa tiêu dùng
C. Ảnh hưởng làm tăng lợi ích cận biên
D. Ảnh hưởng làm tăng tổng lợi ích
E. Không câu nào đúng
Khi cả giá và thu nhập thay đổi cùng một tỷ lệ như nhau thì:
A. Trạng thái cân bằng của người tiêu dùng thay đổi dịch xuống dưới so với ban đầu.
B. Làm thay đổi sản lượng cân bằng nhưng không làm thay đổi giá cân bằng.
C. Không điều nào đúng.
D. Trạng thái cân bằng của người tiêu dùng thay đổi dịch lên trên so với ban đầu.
E. Trạng thái cân bằng của người tiêu dùng không thay đổi.
Nếu một nhà độc quyền đang sản xuất tại mức sản lượng tại đó chi phí cận biên lớn hơn doanh thu cận biên, nhà độc quyền nên
A. Giữ nguyên mức sản lượng đó
B. Tăng giá và giảm sản lượng
C. Giảm giá và tăng sản lượng
D. Không điều nào đúng
E. Giảm giá và giảm sản lượng
Điều nào dưới đây không phải là đặc điểm của thị trường cạnh tranh hoàn hảo:
A. Sản phẩm khác nhau
B. Đường cầu hoàn toàn co giãn đối với mỗi hãng
C. Đường cầu thị trường dốc xuống
D. Mỗi hãng tự quyết định sản lượng
E. Rất nhiều hãng, mỗi hãng bán một phần rất nhỏ
Khi doanh thu cận biên tại một mức sản lượng nào đó là số âm thì
A. Nhà độc quyền phải đóng cửa sản xuất
B. Cầu tại mức sản lượng đó là co giãn
C. Cầu tại mức sản lượng đó là không co giãn
D. Nhà độc quyền phải tăng sản lượng
E. Giá cũng là số âm
Trong dài hạn hãng cạnh tranh độc quyền sẽ sản xuất một mức sản lượng tại đó giá bằng
A. Chi phí biến đổi bình quân
B. Doanh thu cận biên
C. Chi phí cận biên
D. Tổng chi phí bình quân
Điều nào dưới đây đúng với cả độc quyền một giá, cạnh tranh độc quyền và cạnh tranh hoàn hảo
A. Sản phẩm đồng nhất
B. Lợi nhuận kinh tế bằng không trong dài hạn
C. Dễ dàng xâm nhập và rút khỏi thị trường
D. Không điều nào đúng
E. Tối đa hóa lợi nhuận tại mức sản lượng có MR=MC
Khi doanh thu cận biên tại một mức sản lượng nào đó là số dương thì
A. Sản lượng tăng doanh thu sẽ tăng
B. Nhà độc quyền phải đóng cửa sản xuất
C. Sản lượng tăng doanh thu sẽ giảm
D. Cầu tại mức sản lượng đó là co giãn
Trong điều kiện nào dưới đây, một hãng cạnh tranh hoàn hảo sẽ kiếm được lợi nhuận kinh tế
A. ATC>MC
B. MR>AVC
C. AR>AVC
D. ATC>AR
E. MR>ATC