Khi không có luật điều chỉnh tranh chấp dân sự thì….
A. Được áp dụng án lệ
B. Các bên được tự thỏa thuận để giải quyết tranh chấp. Thỏa thuận đó không được vi phạm điều cấm của luật, trái đạo đức xã hội
C. Được áp dụng tương tự pháp luật.
D. Được áp dụng tập quán
Luật Dân sự điều chỉnh…
A. Các quan hệ nhân thân
B. Các quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân
C. Các quan hệ nhân thân, phi tài sản
D. Các quan hệ tài sản
Giao dịch dân sự xác lập do bị lừa dối…
A. Có thể phát sinh hiệu lực pháp luật.
B. Hết hiệu lực khi bên bị ép buộc khởi kiện ra Tòa.
C. Không áp dụng thời hiệu khởi kiện.
D. Không phát sinh hiệu lực pháp luật.
Quan hệ bồi thường thiệt hại do sức khỏe bị xâm phạm…
A. Là quan hệ nhân thân gắn với tài sản.
B. Là quan hệ nhân thân.
C. Là quan hệ tài sản.
D. Là quan hệ tài sản gắn với nhân thân.
X 30 đi xe máy vượt đèn đỏ bị công an giao thông lập biên bản phạt tiền…
A. Là quan hệ dân sự -hành chính.
B. Là quan hệ hình sự
C. Là quan hệ pháp luật thuộc lĩnh vực điều chỉnh của luật hành chính..
D. Là quan hệ pháp luật thuộc lĩnh vực điều chỉnh của luật dân sự.
Diện tích hành lang, thang máy trong nhà chung cư…
A. Là tài sản thuộc hình thức sở hữu riêng của Làng
B. Là tài sản thuộc về sở hữu tập thể.
C. Là tài sản thuộc hình thức sở hữu chung của cả Làng
D. Là tài sản thuộc hình thức sở hữu chung hợp nhất không thể phân chia
Quyền nhân thân của cá nhân được quy định trong BLDS…
A. Có thể trị giá được bằng tiền và được chuyển giao thông qua giao dịch dân sự
B. Không thể trị giá được bằng tiền
C. Không thể chuyển giao thông qua giao dịch dân sự
D. Không thể trị giá được bằng tiền và không được chuyển giao thông qua giao dịch dân sự
Một điều luật của Bộ luật dân sự…
A. Chỉ được cấu thành bởi giả định và chế tài.
B. Chỉ được cấu thành bởi quy định và chế tài.
C. Tất cả các phương án đều sai.
D. Luôn được cấu tạo bởi 3 yếu tố: giả định, quy định và chế tài.
Nhận định đúng về tập quán:
A. Các tập quán địa phương là nguồn quan trọng để giải quyết các tranh chấp dân sự
B. Toàn bộ tập quán đều được coi là nguồn của luật dân sự
C. Nguồn cơ bản của luật dân sự là tập quán
D. Chỉ có những tập quán đáp ứng được những tiêu chí nhất định mới được coi là nguồn của luật dân sự.
Quy phạm pháp luật dân sự bao gồm…
A. Quy phạm mệnh lệnh và quy phạm định nghĩa.
B. Quy phạm mệnh lệnh và quy phạm tùy nghi.
C. Quy phạm định nghĩa và quy phạm tùy nghi.
D. Quy phạm mệnh lệnh, quy phạm định nghĩa và quy phạm tùy nghi
Việc sử dụng hình ảnh của cá nhân...
A. Phải trả tiền cho người có hình ảnh.
B. Một số trường hợp không cần sự đồng ý của người có hình ảnh.
C. Phải được sự đồng ý của cá nhân có hình ảnh.
D. Luôn là hành vi trái pháp luật.
Quan hệ nhân thân được chia thành:
A. Quan hệ nhân thân gắn với tài sản và quan hệ nhân thân không gắn với tài sản
B. Quan hệ nhân thân tuyệt đối và quan hệ nhân thân tương đối
C. Quan hệ nhân thân xác định và quan hệ nhân thân không xác định
D. Quan hệ nhân thân hợp pháp và quan hệ nhân thân bất hợp pháp
Áp dụng trực tiếp Bộ luật dân sự….
A. Là việc ban hành các văn bản dưới luật để hướng dẫn cách xử xự cho các chủ thề.
B. Là việc các chủ thể vận dụng pháp luật khi giao kết hợp đồng dân sự.
C. Là hoạt động của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc chủ thể có thẩm quyền áp dụng BLDS để giải quyết các vụ, việc dân sự.
D. Là việc giải thích luật của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền.
Khi có tranh chấp dân sự phát sinh cần giải quyết; không có QPPL quy định trực tiếp; các bên không thỏa thuận được về cách thức giải quyết nhưng có tập quán là nguồn của luật dân sự và có quy phạm khác để điều chỉnh quan hệ tương tự, phương án xử lý là:
A. Bên nguyên đơn có quyền quyết định lựa chọn áp dụng tương tự pháp luật hoặc tập quán để giải quyết.
B. Áp dụng tập quán
C. Áp dụng tương tự pháp luật
D. Các bên có quyền thỏa thuận lựa chọn áp dụng tương tự pháp luật hoặc tập quán để giải quyết
Nguồn của luật dân sự bao gồm:
A. Luật viết và các phong tục tập quán
B. Đạo đức, truyền thống xã hội
C. Các chủ trương, đường lối của Đảng
D. Các quyết định quản lý chuẩn mực của bộ máy nhà nước
Nguồn bổ sung của luật dân sự là…
A. Nghị quyết của ủy ban thường vụ quốc hội
B. Các nghị định hướng dẫn thi hành Bộ luật dân sự
C. Các tập quán và các án lệ.
D. Bộ luật dân sự
Xử sự pháp lý…
A. Được hình thành từ sự thỏa thuận giữa các bên chủ thể.
B. Có thể là giao dịch dân sự.
C. Là hành vi không nhằm phát sinh hậu quả pháp lý nhưng do quy định của luật, hậu quả pháp lý được phát sinh
D. Là hành vi thể hiện ý chí đơn phương của một bên chủ thể.
Khi quyền dân sự của cá nhân, pháp nhân bị xâm phạm…
A. Cá nhân, pháp nhân phải yêu cầu Tòa án bảo vệ.
B. Cá nhân, pháp nhân được thực hiện mọi biện pháp để bảo vệ quyền lợi của mình.
C. Cá nhân, pháp nhân được thực hiện một số hành vi tự bảo vệ trong giới hạn luật định hoặc yêu cầu Tòa án, cơ quan nhà nước có thẩm quyền bảo vệ.
D. Cá nhân, pháp nhân phải yêu cầu Tòa án, cơ quan nhà nước có thẩm quyền bảo vệ.
Bé C 9 tuổi là người…
A. Không có năng lực hành vi dân sự.
B. Phải có người giám hộ
C. Được tự mình xác lập, thực hiện hợp đồng mua bán xe máy.
D. Có năng lực hành vi dân sự một phần.
Quan hệ pháp luật dân sự….
A. Có thể phát sinh từ giao dịch dân sự, sự biến pháp lý và thời hiệu do BLDS quy định.
B. Chỉ phát sinh từ các sự biến pháp lý.
C. Chỉ phát sinh từ các giao dịch dân sự.
D. Chỉ phát sinh theo ý chí của các chủ thể.