Các biện pháp bảo đảm đầu tư là
A. Những biện pháp được quy định trong các văn bản pháp luật nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư khi tiến hành đầu tư vào nền kinh tế
B. Những biện pháp được quy định trong các văn bản pháp luật nhằm tạo ra các lợi ích nhất định cho các nhà đầu tư khi tiến hành đầu tư vào nền kinh tế
C. Những biện pháp do các bên thỏa thuận khi tiến hành đầu tư vào nền kinh tế
D. Những biện pháp được thể hiện trong các quy định pháp luật nhằm bảo đảm quyền, lợi ích chính đáng của các nhà đầu tư trong quá trình thực hiện hoạt động đầu tư nhằm mục đích kinh doanh
Trường hợp thay đổi pháp luật theo hướng bất lợi hơn cho nhà đầu tư
A. Nhà đầu tư không bị áp dụng quy định này, nhưng kèm theo điều kiện ràng buộc
B. Nhà đầu tư không bị áp dụng quy định này
C. Nhà đầu tư bị áp dụng quy định này trong trường hợp thay đổi pháp luật vì lý do quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, đạo đức xã hội, sức khỏe cộng đồng, bảo vệ môi trường; không bị áp dụng nếu không rơi vào trường hợp trên
D. Nhà đầu tư bị áp dụng quy định này
Thẩm quyền quyết định chủ trương thuộc về:
A. Quốc hội
B. Thủ tướng Chính phủ
C. Ủy ban nhân dân tỉnh
D. Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, nhà đầu tư tùy từng dự án
Thời hạn cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư:
A. 3 ngày
B. 5 ngày hoặc 15 ngày
C. 5 ngày
D. 15 ngày
Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào tổ chức kinh tế là
A. Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào tổ chức kinh tế khi tổ chức kinh tế đã được thành lập
B. Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế 100% vốn của nhà đầu tư; thành lập tổ chức kinh tế có sự góp vốn của các nhà đầu tư
C. Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế có sự góp vốn của nhà đầu tư:
D. Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế 100% vốn của nhà đầu tư
Đầu tư phi lợi nhuận là
A. Hoạt động đầu tư sử dụng các nguồn lực để vừa kinh doanh thu lợi nhuận, vừa không thu lợi nhuận
B. Hoạt động đầu tư sử dụng các nguồn lực để kinh doanh thu lợi nhuận
C. Hoạt động đầu tư sử dụng các nguồn lực để hướng tới các mục tiêu xã hội
D. Hoạt động đầu tư sử dụng các nguồn lực nhưng không nhằm kinh doanh thu lợi nhuận
Đầu tư gián tiếp là
A. Hoạt động đầu tư mà người đầu tư không quan tâm tới việc quản lý, điều hành quá trình thực hiện và sử dụng các nguồn vốn đầu tư
B. Hoạt động đầu tư mà người đầu tư vừa trực tiếp, vừa gián tiếp tham gia quản lý, điều hành quá trình thực hiện và sử dụng các nguồn vốn đầu tư
C. Hoạt động đầu tư mà người đầu tư không trực tiếp tham gia quản lý, điều hành quá trình thực hiện và sử dụng các nguồn vốn đầu tư
D. Hoạt động đầu tư trong đó người bỏ vốn trực tiếp tham gia quản lý, điều hành quá trình sử dụng các nguồn vốn đầu tư