Lý thuyết xác suất & thống kê toán - EG11 (221)
Đáp án nào đúng dưới đây?
Tìm hiểu 100 sinh viên , thấy có 30 người thích học xác suất thống kê với độ tin cậy 95 %, tìm khoảng tin cậy đối xứng theo tỷ lệ (p) sinh viên thích học môn này
A. 0,3 - 1,96 .
≤ P ≤ 0,3 + 1,96 .
B. 0,3 - 1,96 .
≤ P ≤ 0,3 + 1,645 .
C. 0,4 - 1,96 .
≤ P ≤ 0,4 + 1,96 .
D. 0,3 - 1,645 .
≤ P ≤ 0,3 + 1,96 .
Đo chiều cao X của 20 học sinh tính được chiều cao trung bình là 1,65m và S = 2cm. Với độ tin cậy 95%. Khoảng tin cậy đối xứng của E(X) là (a, b). Đáp án nào đúng dưới đây?
A.
B. Tất cả các đáp án đều đúng
C.
Đáp án nào đúng dưới đây?
Tìm hiểu 100 người bị đau cột sống , thấy có 52 người làm công việc văn phòng với độ tin cậy 95 %, tìm khoảng tin cậy đối xứng theo tỷ lệ (p) người làm công việc văn phòng trong số những người bị đau cột sống?
A. 0,5 - 1,96 .
≤ P ≤ 0,5 + 1,96 .
B. 0,52 - 1,645 .
≤ P ≤ 0,52 + 1,645 .
C. 0,52 - 1,96 .
≤ P ≤ 0,52 + 1,96 .
D. 0,52 - 1,96 .
≤ P ≤ 0,52 + 1,96 .
Bài toán ước lượng kỳ vọng của biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn chưa biết phương sai (mẫu có n < 30).
Chọn hàm thống kê
Khẳng định nào sai?
A. Cả 2 đáp án đều sai
B.
C.
Đối với bài toán tìm khoảng tin cậy đối xứng của kỳ vọng (X có phân phối chuẩn, chưa biết V(X) với mẫu có n < 30) với độ tin cậy (1 - )
Ký hiệu độ chính xác là
Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
B.
C. Tất cả các đáp án đều sai
D.
Đối với bài toán ước lượng kỳ vọng của biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn đã biết V(X) bằng khoảng tin cậy đối xứng với độ tin cậy (1 - ). Ký hiệu = độ chính xác của ước lượng). Đáp án nào đúng dưới đây?
A.
B. Tất cả các đáp án đều đúng
C.
Đáp án nào đúng dưới đây?
Tìm hiểu 100 sinh viên đi làm thêm , thấy có 42 nữ với độ tin cậy 90%, tìm khoảng tin cậy đối xứng theo tỷ lệ (p) nữ trong số những người đi làm thêm?
A. 0,42 - 1,96 .
≤ P ≤ 0,42 + 1,645 .
B. 0,42 - 1,645 .
≤ P ≤ 0,42 + 1,96 .
C. 0,42 - 1,96 .
≤ P ≤ 0,42 + 1,96 .
D. 0,42 - 1,645 .
≤ P ≤ 0,42 + 1,645 .
Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc (X, Y) có bảng phân phối xác suất
Biết rằng E(X) E(Y) = 0, khi đó:
Khẳng định nào sau đây đúng?
A. A, B tùy ý
B. A = - B
C. C = 0,2
D. A = B
Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc (X, Y) có bảng phân phối xác suất
Khẳng định nào sau đây sai?
A. Biến cố (X = 1) và (Y = 3) độc lập
B. Biến ngẫu nhiên X và Y độc lập
C. E (X) = 1,7
Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc (X, Y) có bảng phân phối xác suất.
E(Y) = ?
Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc (X, Y) có bảng phân phối xác suất.
V(Y) = ?
A. 0,25
B. 0,26
C. 0,23
D. 1,0336
Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc (X, Y) có bảng phân phối xác suất
Khẳng định nào sau đây sai?
A. P (Y = 5) = 0,25
B. P (X = 3/Y = 6) = 0,5
C. P (X = 3/Y = 4) = 0,55
Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc (X, Y) có bảng phân phối xác suất
Đáp án nào sai dưới đây?
A. Biến ngẫu nhiên X, Y phụ thuộc
B. Biến ngẫu nhiên X, Y độc lập
C. Cov (X, Y) = 0 với bất kỳ A # B; C # D
Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc (X, Y) có bảng phân phối xác suất
Khẳng định nào sau đây sai?
A. P (X = 2) = 0,5
B. A bất kỳ
C. P (Y = 4) = 0,5
Biến ngẫu nhiên X có phân phối Poisson P ( ) với = 29
Khẳng định nào sau đây đúng?
A. P (19 < X < 39) > 0,72
B. P (19 < X < 39) < 0,81
C. P (19 < X < 39) ≥ 0,71
Biến ngẫu nhiên rời rạc X có bảng phân phối xác suất.
F(X) = ?
Biến ngẫu nhiên liên tục X có hàm mật độ xác suất F(x) =
V(X) = ?
Trọng lượng Xi (gam) của mỗi quả táo được xem là có phân phối chuẩn với
= 200gam ; = 10 gam.
Gọi Y là trọng lượng của một hộp gồm 10 quả táo.
Khẳng định nào là đúng?
A. Y = 10 Xi
B. Y~ N (2000g; 1000g2 )
C. V(Y) = 102 V(Xi )
D. б(Y) = 100 gam
Biến ngẫu nhiên liên tục X có hàm mật độ xác suất f(x) =
E(X) = ?
Biến ngẫu nhiên X liên tục có hàm phân phối xác suất
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. k = -1
B. E (X) = 3
C. k = 1