Phân tích báo cáo tài chính - EG32 (79)

Câu hỏi 653421:

Số liệu trên Báo cáo lưu chuyển tiền tệ chi tiết cho số liệu trên

A. Bảng cân đối kế toán
B. Bảng Báo cáo KQKD
C. Thuyết minh BCTC
D. Bảng cân đối tài khoản của DN

Câu hỏi 653422:

BCKQKD lỗ, Dòng tiền thuần dương, có thể

A. DN vay thêm vốn
B. Doanh nghiệp hoạt động hiệu quả
C. Doanh nghiệp thu hồi tiền hàng
D. DN được các nhà đầu tư góp vốn

Câu hỏi 833341:

Yêu cầu trình bày Báo cáo tài chính là

A. Không được bù trừ
B. Đáng tin cậy
C. Có thể so sánh được
D. Phù hợp

Câu hỏi 834120:

Giai đoạn khởi sự, dòng tiền hoạt động tài chính thường

A. Dương (+) lớn
B. Âm (-) lớn
C. Dương (+) nhỏ
D. Âm (-) nhỏ

Câu hỏi 834121:

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ phản ánh kết quả hoạt động của DN:

A. Trên cơ sở thực thu, thực chi
B. Theo phương pháp kế toán dồn tích
C. Trên cơ sở các khoản chi bằng tiền
D. Trên cơ sở thu hồi vốn bằng tiền

Câu hỏi 834122:

Tính cân bằng bắt buộc của Bảng cân đối kế toán dự báo là

A. TS dự báo khác khác Nguồn vốn dự báo
B. TS dự báo > Nguồn vốn dự báo
C. TS dự báo= Nguồn vốn dự báo
D. TS dự báo < Nguồn vốn dự báo

Câu hỏi 834123:

Chỉ tiêu nào sau đây không nhất thiết dự báo trong mục TS của Bảng cân đối kế toán

A. TS ngắn hạn khác
B. Tiền
C. Phải thu KH
D. Hàng tồn kho

Câu hỏi 834124:

Kỹ thuật nào sau đây không thuộc kỹ thuật dự báo BCLCTT

A. Xác định những thay đổi liên quan đến hoạt động đầu tư
B. Xác định nguồn vay, nợ của DN
C. Xác định mối quan hệ giữa tiền mặt và dòng tiền
D. Xác định những thay đổi liên quan đến hoạt động tài chính

Câu hỏi 834941:

Yếu tố nào sau đây không cần xem xét khi dự báo BCTC

A. Số liệu BCTC 10 năm trước năm dự báo
B. Số liệu của chỉ tiêu dự báo trong quá khứ gần
C. Tình hình kinh tế xã hội hiện tại
D. Lĩnh vực ngành nghề

Câu hỏi 834942:

Theo quan điểm của BCLCTT, tổng chi phí trong kỳ là

A. Chi phí tạo ra tương ứng với thu nhập
B. Tổng chi phí tài chính trong kỳ
C. Tổng tiền thực chi trong kỳ
D. Tổng chi phí bán hàng trong kỳ

Câu hỏi 834943:

Báo cáo kết quả kinh doanh phản ánh kết quả hoạt động của DN:

A. Trên cơ sở thu hồi vốn bằng tiền
B. Trên cơ sở các khoản chi bằng tiền
C. Trên cơ sở thực thu, thực chi
D. Theo phương pháp kế toán dồn tích

Câu hỏi 834944:

Hiệu suất sử dụng tài sản cố định đo lường cái gì?

A. Tổng TS được sử dụng như thế nào trong 1 năm
B. Bình quân mỗi đồng tài sản cố định trong kỳ mang lại bao nhiêu đồng doanh thu
C. Phần trăm của tổng TS được đầu tư vào TSCĐ
D. Mỗi đồng TSĐ được tạo ra bao nhiêu đồng lợi nhuận trước thuế và lãi vay

Câu hỏi 834945:

Số vòng quay tài sản phản ánh:

A. Trong kỳ, TS của DN quay được bao nhiêu vòng để tạo ra doanh thu thuần
B. Trong kỳ, TS của DN quay được bao nhiêu vòng để tạo ra giá vốn hàng bán
C. Trong kỳ, TS của DN quay được bao nhiêu vòng để tạo ra lợi nhuận thuần
D. Trong kỳ, TS của DN quay được bao nhiêu vòng để tạo ra lợi nhuận gộp

Câu hỏi 834946:

Khi phân tích tính cân bằng tài chính của DN, thưởng sử dụng

A. Phương pháp số chênh lệch
B. Phương pháp cân đối
C. Phương pháp thay thế liên hoàn
D. Phương pháp Dupont

Câu hỏi 834947:

Tỷ trọng hàng tồn kho/TS ngắn hạn = 45% nghĩa là

A. Cứ 100 đồng TSNH chứa 45 đồng HTK
B. Cứ 100 đồng HTK chứa 45 đồng TSNH
C. Cứ 45 đồng TSNH chứa 1 đồng HTK
D. Cứ 1 đồng TSNH chứa 45 đồng HTK

Câu hỏi 834948:

Khi DN có nhu cầu đánh giá xu hướng kết quả kinh doanh trong 1 thời gian dài sẽ lập bảng

A. So sánh ngang
B. So sánh dọc
C. So sánh đồng quy mô
D. Khuynh hướng

Câu hỏi 834949:

Phương pháp đồ thị trong phân tích BCTC thường sử dụng để đánh giá:

A. Tốc độ tăng trưởng giá vốn
B. Tốc độ tăng trưởng lợi nhuận
C. Khuynh hướng kết quả KD của DN
D. Tốc độ tăng trưởng doanh thu

Câu hỏi 834950:

Vì sao khi phân tích BCKD kinh doanh, chọn doanh thu thuần làm cơ sở gốc:

A. Doanh thu thuần là khoản đã trừ chi phí
B. Doanh thu thuần là doanh thu thực tế của DN
C. Vì nhà quản trị chỉ quan tâm tới chỉ tiêu doanh thu thuần
D. Doanh thu thuần là khoản tiền mà doanh nghiệp nhận được

Câu hỏi 834951:

Mục đích của việc lượng hóa trong phương pháp loại trừ để

A. Tìm ra nhân tố có mối quan hệ với chỉ tiêu phân tích nhiều nhất
B. Tìm ra nhân tố ảnh hưởng nhiều nhất
C. Tìm ra nhân tố có mối quan hệ với chỉ tiêu phân tích nhiều nhất
D. Tìm ra nhân tố ảnh hưởng ít nhất

Câu hỏi 834952:

Nguyên tắc trình bày BCTC là

A. Nhất quán
B. Đầy đủ
C. Trung thực, hợp lý
D. Phù hợp
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please reload the page.