Khi DN có nhu cầu đánh giá xu hướng kết quả kinh doanh trong 1 thời gian dài sẽ lập bảng
A. So sánh ngang
B. So sánh dọc
C. So sánh đồng quy mô
D. Khuynh hướng
Tỷ trọng hàng tồn kho/TS ngắn hạn = 45% nghĩa là
A. Cứ 100 đồng TSNH chứa 45 đồng HTK
B. Cứ 100 đồng HTK chứa 45 đồng TSNH
C. Cứ 45 đồng TSNH chứa 1 đồng HTK
D. Cứ 1 đồng TSNH chứa 45 đồng HTK
Khi phân tích tính cân bằng tài chính của DN, thưởng sử dụng
A. Phương pháp số chênh lệch
B. Phương pháp cân đối
C. Phương pháp thay thế liên hoàn
D. Phương pháp Dupont
Số vòng quay tài sản phản ánh:
A. Trong kỳ, TS của DN quay được bao nhiêu vòng để tạo ra doanh thu thuần
B. Trong kỳ, TS của DN quay được bao nhiêu vòng để tạo ra giá vốn hàng bán
C. Trong kỳ, TS của DN quay được bao nhiêu vòng để tạo ra lợi nhuận thuần
D. Trong kỳ, TS của DN quay được bao nhiêu vòng để tạo ra lợi nhuận gộp
Hiệu suất sử dụng tài sản cố định đo lường cái gì?
A. Tổng TS được sử dụng như thế nào trong 1 năm
B. Bình quân mỗi đồng tài sản cố định trong kỳ mang lại bao nhiêu đồng doanh thu
C. Phần trăm của tổng TS được đầu tư vào TSCĐ
D. Mỗi đồng TSĐ được tạo ra bao nhiêu đồng lợi nhuận trước thuế và lãi vay
Báo cáo kết quả kinh doanh phản ánh kết quả hoạt động của DN:
A. Trên cơ sở thu hồi vốn bằng tiền
B. Trên cơ sở các khoản chi bằng tiền
C. Trên cơ sở thực thu, thực chi
D. Theo phương pháp kế toán dồn tích
Theo quan điểm của BCLCTT, tổng chi phí trong kỳ là
A. Chi phí tạo ra tương ứng với thu nhập
B. Tổng chi phí tài chính trong kỳ
C. Tổng tiền thực chi trong kỳ
D. Tổng chi phí bán hàng trong kỳ
Yếu tố nào sau đây không cần xem xét khi dự báo BCTC
A. Số liệu BCTC 10 năm trước năm dự báo
B. Số liệu của chỉ tiêu dự báo trong quá khứ gần
C. Tình hình kinh tế xã hội hiện tại
D. Lĩnh vực ngành nghề