Phương pháp nào sau đây không có bước : Lượng hóa mức độ ảnh hưởng
A. Phương pháp số chênh lệch
B. Phương pháp so sánh
C. Phương pháp cân đối
D. Phương pháp thay thế liên hoàn
Khoản nào sau đây không nằm trong khoản giảm trừ doanh thu:
A. Hàng bán bị trả lại
B. Giảm gía hàng bán
C. Chiết khấu thanh toán
D. Thuế VAT trường hợp tính theo phương pháp trực tiếp
Chênh lệch tương đối của 2 chỉ tiêu trên BCTC thường có đơn vị tính là
Đối với phương pháp thay thế liên hoàn, tổng hợp dữ liệu các nhân tố ảnh hưởng thường
A. Xấp xỉ chênh lệch của chỉ tiêu phân tích
B. Nhỏ hơn chênh lệch của chỉ tiêu phân tích
C. Đúng bằng chênh lệch của chỉ tiêu phân tích
D. Lớn hơn chênh lệch của chỉ tiêu phân tích
Bảng cân đối kế toán là BCTC phản ánh:
A. Kết quả tài chính của DN tại một thời điểm
B. Giá trị TS hiện có và nguồn hình thành tài sản tại một thời điểm
C. Tình hình tài chính trong 1 kỳ kế toán nhất định
D. Giá trị tài sản hiện có và nguồn hình thành TS trong 1 kỳ kế toán nhất định
Thu tiền từ phát hành cổ phiếu trong DN được phản ánh vào luồng tiền trong hoạt động nào sau đây của BCLCTT:
A. Hoạt động đầu tư
B. Hoạt động kinh doanh
C. Không thuộc hoạt động nào
D. Hoạt động tài chính
Luồng tiền từ hoạt động kinh doanh không phải là
A. Luồng tiền có liên quan đến hoạt động tạo ra doanh thu của DN và hoạt động khác không phải hoạt động đầu tư và TC
B. Luồng tiền có liên quan đến việc tạo doanh thu chủ yếu của DN
C. Luồng tiền có liên quan đến các hoạt động chủ yếu, thường xuyên của DN và hoạt động khác
D. Luồng tiền có liên quan đến hoạt động đầu tư và hoạt động tài chính
Phương pháp loại trừ áp dụng với phương trình kinh tế có mối quan hệ dạng:
A. Tích số
B. Tổng số
C. Tích số hoặc thương số
D. Hiệu số
Đối tượng nào sau đây quan tâm đến phân tích Báo cáo tài chính DN
A. Nhà quản lý
B. Bộ kế hoạch đầu tư
C. Bộ Tài chính
D. Bộ Tài nguyên môi trường
Bảng cân đối kế toán đồng quy mô (so sánh dọc) có khả năng cho nhà phân tích thấy được
A. Doanh thu đã tăng lên
B. Không có đáp nào
C. Hiệu quả sử dụng TS của DN
D. Mức độ đòn bẩy nợ của DN
Kỹ thuật so sánh chiều dọc trên BCTCDN là:
A. Việc so sánh theo từng chỉ tiêu
B. Việc so sánh theo cột
C. Việc so sánh theo nhóm chỉ tiêu
D. Việc so sánh theo dòng
Nếu TS dự báo > Nguồn vốn dự báo nghĩa là
A. DN có nhu cầu mua TSCĐ
B. DN có nhu cầu tăng hàng tồn kho
C. DN có nhu cầu đầu tư
D. DN có nhu cầu tiền trong tương lai
Kỹ thuật lập bảng so sánh theo hàng ngang là
A. Việc xác định biến động của các chỉ tiêu trên cùng 1 cột của BCTC
B. Việc xác định biến động của các chỉ tiêu trên cùng 1 hàng của BCTC
C. Việc trình bày các chỉ tiêu trên BCTC theo hàng ngang
D. Việc cộng các chỉ tiêu trên cùng một hàng
Theo quan điểm của BCKQKD, tổng chi phí trong kỳ là
A. Tổng tiền thực chi trong kỳ
B. Tổng chi phí bán hàng trong kỳ
C. Chi phí tạo ra tương ứng với thu nhập
D. Tổng chi phí tài chính trong kỳ
Khả năng thanh toán tức thời của DN thể hiện
A. Khả năng trả nợ ngắn hạn bằng tiền gửi ngân hàng của DN
B. Khả năng trử nợ ngắn hạn bằng tiền mặt của DN
C. Khả năng trả nợ ngắn hạn bằng các khoản tương đương tiền của DN
D. Khả năng trả nợ ngắn hạn bằng tiền và tương đương tiền của DN
Bảng nào trong các bảng sau thường không được dự báo
A. Bảng BCLCTT
B. Bảng cân đối kế toán
C. Thuyết minh BCTC
D. Bảng BCKQKD
Lợi nhuận ST trên BCKQKD< 0, Lưu chuyển tiền thuần âm
A. DN kinh doanh lãi
B. DN kinh doanh có hiệu quả
C. DN kinh doanh không hiệu quả
D. DN kinh doanh lỗ
Báo cáo tài chính được lập theo:
A. Quy định của Bộ Tài chính
B. Quy định của cơ quan thuế
C. Chế độ KT Việt Nam
D. Luật kế toán
Yếu tố nào trong những yếu tố sau không nằm trong mục Nợ ngắn hạn của Bảng cân đối kế toán?
A. Trả trước cho người bán ngắn hạn
B. Người mua trả tiền trước ngắn hạn
C. Vay và nợ ngắn hạn
D. Thuế và các khoản nộp Nhà nước
Nguyên nhân làm giảm vòng quay các khoản phải thu của DN là
A. Đưa ra tiêu chuẩn tín dụng chặt chẽ hơn
B. Sản lượng sản phẩm tiêu thụ giảm
C. Xóa sổ các khoản nợ khó đòi
D. Ngân hàng thu hồi nợ ngắn hạn