Khi cầu vượt cung dẫn tới tỷ lệ giá vốn hàng bán/Doanh thu thuần:
A. Giảm
B. Biến động
C. Tăng
D. Không đổi
Nếu DN ngụy tạo một khoản doanh thu thì DN đó sẽ cố gắng che giấu gian lận đó bằng cách
A. Tăng nợ phải trả
B. Tạo ra 1 tài sản giả tạo
C. Giảm tài sản
D. Không cần làm gì cả
Tỷ lệ GVHB/DTT là 57%, nghĩa là:
A. Cứ 100 đồng giá vốn hàng bán có 57 đồng doanh thu thuần
B. Cứ 100 đồng doanh thu thuần DN phải bỏ ra 57 đồng giá vốn hàng bán
C. Trong 100 đồng doanh thu thuần chứa 57 đồng giá vốn hàng bán
D. Cứ 100 đồng doanh thu thuần, DN tạo ra 57 đồng giá vốn hàng bán
Yếu tố nào sau đây tác động đến số liệu giá vốn hàng bán trên BCTC DN:
A. Phương pháp tính khấu hao TSCĐ
B. Phương thức vay ngân hàng
C. Phương pháp xác định tỷ giá ngoại tệ
D. Phương pháp tính thuế GTGT
Tốc độ tăng chi phí bán hàng phụ thuộc chính vào:
A. Chính sách bán hàng của DN
B. Đặc điểm của sản phẩm
C. Vòng đời sản phẩm
D. Chính sách quản lý của DN
Đồ thị biến động kết quả kinh doanh qua các năm lấy dữ liệu từ:
A. Bảng so sánh đồng quy mô
B. Bảng so sánh ngang
C. Bảng so sánh dọc
D. Bảng khuynh hướng
Chi phí tài chính của DN chịu ảnh hưởng bởi
A. Tình hình tài chính trên thị trường
B. Chính sách huy động vốn của DN
C. Chính sách quản lý của DN
D. Chính sách sử dụng vốn của DN
Chi phí bán hàng và chi phí QLDN có mối quan hệ với doanh thu bán hàng như thế nào?
A. Có mối quan hệ như nhau
B. Chi phí QLDN có mối quan hệ nhiều hơn
C. Không có mối quan hệ gì
D. Chi phí bán hàng có mối quan hệ nhiều hơn
Tỷ lệ Lợi nhuận gộp/DTT là 46 %, nghĩa là
A. Cứ 100 đồng doanh thu thuần, DN thu được 46 đồng lợi nhuận gộp
B. Cứ 100 đồng lợi nhuận gộp có 46 đồng doanh thu thuần
C. Trong 100 đồng doanh thu thuần chứa 46 đồng lợi nhuận gộp
D. Cứ 100 đồng doanh thu thuần, DN tạo ra 46 đồng lợi nhuận gộp
Nguyên tắc trình bày Báo cáo tài chính là:
A. Công khai
B. Trung thực, hợp lý
C. Hoạt động liên tục hoặc không liên tục
D. Khách quan
Hoạt động nào sau đây có thể được coi là 1 hoạt động tài chính trong BCLCTT
A. Công ty sản xuất ô tô bán xe ô tô
B. Công ty chi tiền mua nguyên vật liệu
C. Phát hành trái phiếu
D. Mua lại đối thủ cạnh tranh
Theo thông tư 200 ngày 22/12/2014 của BTC, người chịu trách nhiệm về tính pháp lý của BCTC là:
A. Giám đốc DN
B. Kế toán trưởng
C. Kế toán chi tiết
D. Kế toán tổng hợp
Chi phí hoạt động kinh doanh được xác định bằng
A. GVHB+ CP bán hàng+ CP QLDN
B. GVHB+CP bán hàng+ CP QLDN+ CP tài chính
C. CP bán hàng+ CP QLDN+ CP tài chính
D. Chi phí tài chính+ Chi phí khác
Yêu cầu trình bày BCTC là
A. Trung thực, hợp lý
B. Bù trừ
C. Trọng yếu và tập hợp
D. Hoạt động liên tục và không liên tục
Mô hình Dupont được sử dụng để
A. Phân tích khả năng thanh toán dài hạn
B. Phân tích năng lực hoạt động TS
C. Phân tích khả năng thanh toán ngắn hạn
D. Phân tích khả năng sinh lời
Phương pháp thay thế liên hoàn và phương pháp số chênh lệch có tác dụng
A. Khác nhau
B. Giống nhau
C. Tùy từng trường hợp khác nhau
D. Tùy từng trường hợp giống nhau
Phương pháp cân đối áp dụng với phương trình có mối quan hệ dạng:
A. Tích số
B. Tích số hoặc thương số
C. Thương số
D. Tổng số và hiệu số
Chênh lệch tuyệt đối của 2 chỉ tiêu trên BCTC thường có đơn vị tính là
Khi phân tích khả năng sinh lời, thường kết hợp phương pháp Dupont với phương pháp
A. đồ thị
B. Loại trừ
C. Cân đối
D. So sánh