Nguyên nhân làm giảm vòng quay các khoản phải thu của DN là
A. Đưa ra tiêu chuẩn tín dụng chặt chẽ hơn
B. Sản lượng sản phẩm tiêu thụ giảm
C. Xóa sổ các khoản nợ khó đòi
D. Ngân hàng thu hồi nợ ngắn hạn
Yếu tố nào trong những yếu tố sau không nằm trong mục Nợ ngắn hạn của Bảng cân đối kế toán?
A. Trả trước cho người bán ngắn hạn
B. Người mua trả tiền trước ngắn hạn
C. Vay và nợ ngắn hạn
D. Thuế và các khoản nộp Nhà nước
Báo cáo tài chính được lập theo:
A. Quy định của Bộ Tài chính
B. Quy định của cơ quan thuế
C. Chế độ KT Việt Nam
D. Luật kế toán
Lợi nhuận ST trên BCKQKD< 0, Lưu chuyển tiền thuần âm
A. DN kinh doanh lãi
B. DN kinh doanh có hiệu quả
C. DN kinh doanh không hiệu quả
D. DN kinh doanh lỗ
Bảng nào trong các bảng sau thường không được dự báo
A. Bảng BCLCTT
B. Bảng cân đối kế toán
C. Thuyết minh BCTC
D. Bảng BCKQKD
Khả năng thanh toán tức thời của DN thể hiện
A. Khả năng trả nợ ngắn hạn bằng tiền gửi ngân hàng của DN
B. Khả năng trử nợ ngắn hạn bằng tiền mặt của DN
C. Khả năng trả nợ ngắn hạn bằng các khoản tương đương tiền của DN
D. Khả năng trả nợ ngắn hạn bằng tiền và tương đương tiền của DN
Theo quan điểm của BCKQKD, tổng chi phí trong kỳ là
A. Tổng tiền thực chi trong kỳ
B. Tổng chi phí bán hàng trong kỳ
C. Chi phí tạo ra tương ứng với thu nhập
D. Tổng chi phí tài chính trong kỳ
Kỹ thuật lập bảng so sánh theo hàng ngang là
A. Việc xác định biến động của các chỉ tiêu trên cùng 1 cột của BCTC
B. Việc xác định biến động của các chỉ tiêu trên cùng 1 hàng của BCTC
C. Việc trình bày các chỉ tiêu trên BCTC theo hàng ngang
D. Việc cộng các chỉ tiêu trên cùng một hàng
Nếu TS dự báo > Nguồn vốn dự báo nghĩa là
A. DN có nhu cầu mua TSCĐ
B. DN có nhu cầu tăng hàng tồn kho
C. DN có nhu cầu đầu tư
D. DN có nhu cầu tiền trong tương lai
Kỹ thuật so sánh chiều dọc trên BCTCDN là:
A. Việc so sánh theo từng chỉ tiêu
B. Việc so sánh theo cột
C. Việc so sánh theo nhóm chỉ tiêu
D. Việc so sánh theo dòng
Bảng cân đối kế toán đồng quy mô (so sánh dọc) có khả năng cho nhà phân tích thấy được
A. Doanh thu đã tăng lên
B. Không có đáp nào
C. Hiệu quả sử dụng TS của DN
D. Mức độ đòn bẩy nợ của DN
Đối tượng nào sau đây quan tâm đến phân tích Báo cáo tài chính DN
A. Nhà quản lý
B. Bộ kế hoạch đầu tư
C. Bộ Tài chính
D. Bộ Tài nguyên môi trường
Kỹ thuật nào sau đây không thuộc kỹ thuật dự báo BCLCTT
A. Xác định những thay đổi liên quan đến hoạt động đầu tư
B. Xác định nguồn vay, nợ của DN
C. Xác định mối quan hệ giữa tiền mặt và dòng tiền
D. Xác định những thay đổi liên quan đến hoạt động tài chính
Chỉ tiêu nào sau đây không nhất thiết dự báo trong mục TS của Bảng cân đối kế toán
A. TS ngắn hạn khác
B. Tiền
C. Phải thu KH
D. Hàng tồn kho
Tính cân bằng bắt buộc của Bảng cân đối kế toán dự báo là
A. TS dự báo khác khác Nguồn vốn dự báo
B. TS dự báo > Nguồn vốn dự báo
C. TS dự báo= Nguồn vốn dự báo
D. TS dự báo < Nguồn vốn dự báo
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ phản ánh kết quả hoạt động của DN:
A. Trên cơ sở thực thu, thực chi
B. Theo phương pháp kế toán dồn tích
C. Trên cơ sở các khoản chi bằng tiền
D. Trên cơ sở thu hồi vốn bằng tiền
Giai đoạn khởi sự, dòng tiền hoạt động tài chính thường
A. Dương (+) lớn
B. Âm (-) lớn
C. Dương (+) nhỏ
D. Âm (-) nhỏ
Nguyên tắc dự báo là xác định các tỷ lệ tăng trưởng thông qua
A. Các tỷ số TC quá khứ
B. Các tỷ số TC cơ bản
C. Các tỷ số TC của đối thủ cạnh tranh
D. Các tỷ số TC hiện tại
Khi phân tích khả năng sinh lời, thường kết hợp phương pháp Dupont với phương pháp
A. đồ thị
B. Loại trừ
C. Cân đối
D. So sánh
Chênh lệch tuyệt đối của 2 chỉ tiêu trên BCTC thường có đơn vị tính là