Tín dụng & thanh toán quốc tế - EG30 (131)

Câu hỏi 259419:

Chế độ tỷ giá cố định (Fix Exchange Rate):

A. Là chế độ mà ở đó giá cả đồng tền một mặt được xác định trên cơ sở cung - cầu tiền tệ thị trường, mặt khác cũng chịu sự điều tiết từ phía chính phủ.
B. Là một chế độ mà giá trị của một đồng tiền được không chịu bất kỳ một sự quản lý và điều tiết của nhà nước.
C. Là chế độ mà giá trị của một đồng tiền được gắn với giá trị của một đồng tiền khác hay với một rổ các đồng tiền khác, hay với một thước đo giá trị khác.
D. Là chế độ tỷ giá mà nhà nước để tỷ giá được tự do thả nổi.

Câu hỏi 259420:

Để đảm bảo dự án vay vốn khả thi và có thể trả được nợ thì ngân hàng chỉ cấp tín dụng cho các dự án có:

A. Giá trị hiện tại dòng nhỏ hơn hoặc bằng không (NPV<0).
B. Giá trị hiện tại dòng dương (NPV>0).
C. Giá trị hiện tại dòng bằng không (NPV=0).
D. Giá trị hiện tại dòng âm (NPV<0).

Câu hỏi 259421:

Một doanh nghiệp xin vay 1.000 triệu VND vốn tín dụng ngân hàng để thực hiện dự án, lãi suất vay là 15% một năm, tới cuối năm thứ 10 thì trả nợ. Tính số tiền mà doanh nghiệp phải trả?

A. 2500 triệu VND
B. 4045,56 triệu VND
C. 3.684,56 triệu VND
D. 1500 triệu VND

Câu hỏi 259422:

Một doanh nghiệp xin vay 1.100 triệu VND vốn tín dụng ngân hàng để thực hiện dự án, lãi suất vay là 10% một năm, tới cuối năm thứ 10 thì trả nợ. Tính số tiền mà doanh nghiệp phải trả?

A. 2.200 triệu VND
B. 1.100 triệu VND
C. 2.40647,48 triệu VND
D. 2.853,12 triệu VND

Câu hỏi 259423:

Một doanh nghiệp xin vay vốn tín dụng ngân hàng để thực hiện dự án, tới cuối năm thứ 15 thì dự án kết thúc, tổng số tiền thu về kể cả thanh lý tài sản sau khi trừ đi tất cả các khoản chi phí là 1.800 triệu VND. Ngân hàng chỉ có thể cấp tối đa số tiền là bao nhiêu để thực hiện dự án này, biết lãi suất ngân hàng là 20% một năm.

A. 116,83 triệu VND
B. 7.200 triệu VND
C. 5.400 triệu VND
D. 698,24 triệu VND

Câu hỏi 259424:

Một doanh nghiệp xin vay 900 triệu VND vốn tín dụng ngân hàng để thực hiện dự án, lãi suất vay là 20% một năm, tới cuối năm thứ 10 thì trả nợ. Tính số tiền mà doanh nghiệp phải trả?

A. 2700 triệu VND
B. 3.798,68 triệu VND
C. 5.572,56 triệu VND
D. 1800 triệu VND

Câu hỏi 259425:

Một doanh nghiệp xin vay vốn tín dụng ngân hàng để thực hiện dự án, tới cuối năm thứ 10 thì dự án kết thúc, tổng số tiền thu về kể cả thanh lý tài sản sau khi trừ đi tất cả các khoản chi phí là 500 triệu VND. Ngân hàng chỉ có thể cấp tối đa số tiền là bao nhiêu để thực hiện dự án này, biết lãi suất ngân hàng là 20% một năm.

A. 1.500 triệu VND
B. 1.000 triệu VND
C. 1.238,79 triệu VND
D. 80,75 triệu VND

Câu hỏi 259426:

Một doanh nghiệp xin vay vốn tín dụng ngân hàng để thực hiện dự án, tới cuối năm thứ 10 thì dự án kết thúc, tổng số tiền thu về kể cả thanh lý tài sản sau khi trừ đi tất cả các khoản chi phí là 1.400 triệu VND. Ngân hàng chỉ có thể cấp tối đa số tiền là bao nhiêu để thực hiện dự án này, biết lãi suất ngân hàng là 20% một năm.

A. 98,38 triệu VND
B. 4.200 triệu VND
C. 226,11 triệu VND
D. 2.800 triệu VND

Câu hỏi 259427:

Một doanh nghiệp xin vay 400 triệu VND vốn tín dụng ngân hàng để thực hiện dự án, lãi suất vay là 15% một năm, tới cuối năm thứ 10 thì trả nợ. Tính số tiền mà doanh nghiệp phải trả?

A. 1.000
B. 15.874,6
C. 1.618,2
D. 600

Câu hỏi 259428:

Một doanh nghiệp xin vay vốn tín dụng ngân hàng để thực hiện dự án, tới cuối năm thứ 10 thì dự án kết thúc, tổng số tiền thu về kể cả thanh lý tài sản sau khi trừ đi tất cả các khoản chi phí là 800 triệu VND. Ngân hàng chỉ có thể cấp tối đa số tiền là bao nhiêu để thực hiện dự án này, biết lãi suất ngân hàng là 20% một năm.

A. 129,20 triệu VND
B. 1.230,46 triệu VND
C. 1.600 triệu VND
D. 2.400 triệu VND

Câu hỏi 259429:

Một doanh nghiệp xin vay 600 triệu VND vốn tín dụng ngân hàng để thực hiện dự án, lãi suất vay là 20% một năm, tới cuối năm thứ 10 thì trả nợ. Tính số tiền mà doanh nghiệp phải trả?

A. 1.200
B. 3.715
C. 1.800
D. 2.795

Câu hỏi 259430:

Ngân hàng công bố:

- Tỷ giá giao ngay USD/VND =20.990/20

- Lãi suất tiền gửi và cho vay bằng USD là 0,5% Và 0,7% một tháng.

- Lãi suất tiền gửi và cho vay bằng VND là 12% và 18% một năm.

Công ty A bán 80.000USD với ký hạn 3 tháng sẽ thu được bao nhiêu VND

 

A. 1.694.001.959
B. 3.251.001.959
C. 1.694.001.000
D. 2.694.001.0000

Câu hỏi 259431:

Đâu là ngoại hối:

A. Ngoại tệ và đồng nội tệ do người không cư trú nắm giữ
B. Ngoại tệ , các giấy tờ có giá bằng ngoại tệ, vàng tiêu chuẩn quốc tế và đồng nội tệ do người không cư trú nắm giữ
C. Ngoại tệ và các giấy tờ có giá bằng ngoại tệ
D. Ngoại tệ và vàng

Câu hỏi 259432:

Bội chi cán cân thanh toán quốc tế là trạng thái mà một quốc gia có:

A. Xuất khẩu nhiều hơn nhập khẩu
B. Thu ngoại hối về ít hơn chi ngoại hối
C. Thu ngoại hối về nhiều hơn chi ngoại hối
D. Thu về bằng với chi ra

Câu hỏi 259433:

Nhà môi giới ngoại hối:

A. Là người mua bán ngoại tệ chờ giá thay đổi để kiếm lời.
B. Là người tham gia thị trường ngoại hối vì mục đích sản xuất kinh doanh hàng hóa
C. Là người trung gian giới thiệu người mua người bán ngoại hối
D. Là người tham gia vào thị trường ngoại hối không vì mục tiêu kinh doanh kiếm lời.

Câu hỏi 259434:

Một trong các biện pháp khắc phục thâm hụt cán cân thanh toán quốc tế là:

A. Đẩy mạnh đầu tư ra nước ngoài
B. Nâng giá tiền tệ
C. Phá giá tiền tệ
D. Hạn chế xuất khẩu

Câu hỏi 259435:

Ngân hàng công bố tỷ giá AUD/JPY = 94,75/92 và EUR/AUD = 1,4350/08

Từ thông tin trên ta có tỷ giá chéo EUR/JPY là :

 

A. 135,97/89
B. 136,76/98
C. 135,97/76
D. 136,76/55

Câu hỏi 259436:

Ngân hàng công bố tỷ giá EUR/USD = 1,2985/26. Công ty A thu về 75.000 USD, trước nhu cầu cần mua nguyên vật liệu công ty đã bán số USD trên để lấy EUR. Số EUR mà công ty thu về sau khi bán số USD trên là:

A. 57.577,15
B. 97.388
C. 57758,95
D. 97.695

Câu hỏi 259437:

Ngân hàng công bố tỷ giá AUD/JPY = 94,75/92 và GBP/AUD = 1,7996/09

Từ thông tin trên ta có tỷ giá chéo GBP/JBY là:

A. 170,94/55
B. 170,51/94
C. 170,51/67
D. 170,94/82

Câu hỏi 259438:

Ngân hàng công bố tỷ giá AUD/GBP = 0,6197/10. Công ty A thu về 75.000 GBP, trước nhu cầu cần mua nguyên vật liệu công ty đã bán số GBP trên để lấy AUD. Số AUD mà công ty thu về sau khi bán số GBP trên là:

A. 46.575
B. 120.772,9
C. 46.478
D. 121.026,3
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please reload the page.