Có bao nhiêu loại phần tử mô hình trong UML?
Những tài liệu đầu tiên về UML được công bố vào năm nào?
A. 1994
B. 1995
C. 1997
D. 1996
Quan hệ tụ hợp/bao gộp trong UML là gì?
A. Tất cả đáp án đều sai
B. Là dạng đặc biệt của kết hợp, biểu diễn quan hệ cấu trúc giữa toàn thể và bộ phận. Một dạng đặc biệt của tụ họp là quan hệ hợp thành.
C. Là quan hệ ngữ nghĩa giữa hai phần tử trong đó thay đổi phần tử độc lập sẽ tác động ngữ nghĩa của phần tử độc lập
D. Là quan hệ cấu trúc, mô tả tập liên kết (kết nối giữa các đối tượng)
Khung nhìn triển khai (Deployment View) trong hệ thống là gì?
A. Thể hiện các vấn đề liên quan đến việc xử lý giao tiếp và đồng bộ trong hệ thống
B. Thể hiện các vấn đề liên quan đến việc tổ chức các thành phần trong hệ thống
C. Thể hiện các vấn đề liên quan đến việc triển khai hệ thống
D. Thể hiện các vấn đề liên quan đến cấu trúc thiết kế của hệ thống
Quan hệ kết hợp trong UML là gì?
A. Là quan hệ cấu trúc, mô tả tập liên kết (kết nối giữa các đối tượng)
B. Là quan hệ ngữ nghĩa
C. Tất cả đáp án đều sai
D. Là quan hệ dạng đặc biệt của kết hợp
Khung nhìn thành phần (Component view) trong hệ thống là gì?
A. Thể hiện các vấn đề liên quan đến việc tổ chức các thành phần trong hệ thống
B. Thể hiện các vấn đề liên quan đến việc xử lý giao tiếp và đồng bộ trong hệ thống
C. Thể hiện các vấn đề liên quan đến việc triển khai hệ thống
D. Thể hiện các vấn đề liên quan đến cấu trúc thiết kế của hệ thống
Có mấy loại quan hệ trong UML?
Phân tích quy trình nghiệp vụ là gì?
A. Phân tích quy trình nghiệp vụ để hiểu rõ tình trạng tổ chức hiện tại và các hoạt động của tổ chức; nắm bắt yêu cầu cảu người dùng và khách hàng;
B. Tất cả các phương án trả lời đều sai
C. Phân tích quy trình nghiệp vụ để hiểu rõ tình trạng tổ chức hiện tại và các hoạt động của tổ chức; nắm bắt yêu cầu cảu người dùng và khách hàng; và phác thảo, giới hạn hệ thống cần phát triển.
D. Phân tích quy trình nghiệp vụ để nắm bắt yêu cầu cảu người dùng và khách hàng; và phác thảo, giới hạn hệ thống cần phát triển.
Thiết kế quy trình nghiệp vụ là gì?
A. hiết kế quy trình nghiệp vụ là việc mô tả luồng công việc của một hay nhiều nghiệp vụ; đồng thời xác định trách nhiệm, thao tác, thuộc tính và mối quan hệ giữa người làm việc và các thực thể nghiệp vụ.
B. Thiết kế quy trình nghiệp vụ là việc mô tả luồng công việc của một hay nhiều nghiệp vụ; xác định các đối tượng làm việc và thực thể nghiệp vụ trong biểu diễn hiện thực hoá; sắp xếp các hành vi nghiệp vụ; đồng thời xác định trách nhiệm, thao tác, thuộc tính và mối quan hệ giữa người làm việc và các thực thể nghiệp vụ.
C. hiết kế quy trình nghiệp vụ là việc mô tả luồng công việc của một hay nhiều nghiệp vụ; xác định các đối tượng làm việc và thực thể nghiệp vụ trong biểu diễn hiện thực hoá; sắp xếp các hành vi nghiệp vụ;
D. hiết kế quy trình nghiệp vụ là việc mô tả luồng công việc của một hay nhiều nghiệp vụ;.
Nguyên tắc kích hoạt và phản ứng là gì?
A. Là những điều kiện phải thoả trước và sau thao tác để đảm bảo thao tác đó hoạt động đúng
B. Xác định rằng nếu một số sự kiện nhất định là đúng, một kết luận có thể được suy ra
C. Là những ràng buộc hay điều kiện xác định khi nào một hành động xảy ra
D. Xác định các quy định và điều kiện về các lớp, đối tượng và các mối quan hệ giữa chúng
Có thể minh hoạ cấu trúc luồng công việc của đặc tả use case nghiệp vụ bằng biểu đồ nào trong UML?
A. Biểu đồ tuần tự
B. Biểu đồ lớp
C. Biểu đồ trạng thái
D. Biểu đồ hoạt động
Các tiêu chí xác định thừa tác viên nghiệp vụ là gì?
A. Một thừa tác viên biểu diễn một vai trò hay một tập các vai trò trong nghiệp vụ.
Một thừa tác viên tương tác với các thừa tác viên khác và thao tác với các thực thể trong khi tham gia hoạt động của use case
B. Tất cả các phương án đều sai
C. Đối tượng tác động tới hệ thống
D. Là người hoặc vật trong thế giới thực
Một đơn vị tổ chức bao gồm?
A. Tất cả các phương án đều sai
B. Các thực thể và các đơn vị tổ chức khác có liên quan đến nhau theo một số tiêu chí nào đó.
C. Các thừa tác viên, thực thể và các đơn vị tổ chức khác có liên quan đến nhau theo một số tiêu chí nào đó.
D. Các thừa tác viên, các đơn vị tổ chức khác có liên quan đến nhau theo một số tiêu chí nào đó.
Đặc tả use case nghiệp vụ là gì?
A. Xác định sự tương tác giữa tác nhân và use case nghiệp vụ; Mô tả luồng công việc chính, những luồng công việc bất thường và tuỳ chọn
B. Mô tả luồng công việc chính
C. Xác định sự tương tác giữa tác nhân và use case nghiệp vụ
n
D. Mô tả luồng bất thường và tuỳ chọn
Các giai đoạn phát triển phần mềm được xây dựng trong UML là gì?
A. Giai đoạn nghiên cứu sơ bộ
Giai đoạn phân tích
Giai đoạn thiết kế
Giai đoạn xây dựng thử nghiệm
B. Giai đoạn nghiên cứu sơ bộ
Giai đoạn phân tích
Giai đoạn thiết kế
C. Giai đoạn nghiên cứu sơ bộ
Giai đoạn thiết kế
Giai đoạn xây dựng thử nghiệm
D. Giai đoạn nghiên cứu sơ bộ
Giai đoạn phân tích
Giai đoạn xây dựng thử nghiệm
Khung nhìn Logic có thể được miêu tả qua các biểu đồ UML nào?
A. Biểu đồ đối tượng
Biểu đồ trạng thái
Biểu đồ tuần tự
Biểu đồ tương tác,
B. Biểu đồ đối tượng
Biểu đồ trạng thái
Biểu đồ tuần tự
Biểu đồ tương tác, biểu đồ hoạt động
C. Biểu đồ đối tượng
Biểu đồ tuần tự
Biểu đồ tương tác, biểu đồ hoạt động
D. Biểu đồ lớp
Biểu đồ đối tượng
Biểu đồ trạng thái
Biểu đồ tuần tự
Biểu đồ tương tác, biểu đồ hoạt động
Khung nhìn Use case trong hệ thống là gì?
A. Thể hiện các vấn đề và giải pháp liên quan đến chức năng tổng quát của hệ thống;
B. Thể hiện các vấn đề liên quan đến cấu trúc thiết kế của hệ thống
C. Thể hiện các vấn đề liên quan đến việc xử lý giao tiếp và đồng bộ trong hệ thống
D. Thể hiện các vấn đề liên quan đến việc tổ chức các thành phần trong hệ thống
Khung nhìn Logic trong hệ thống là gì?
A. Thể hiện các vấn đề liên quan đến việc xử lý giao tiếp và đồng bộ trong hệ thống
B. Thể hiện các vấn đề liên quan đến việc triển khai hệ thống
C. Thể hiện các vấn đề liên quan đến cấu trúc thiết kế của hệ thống
D. Thể hiện các vấn đề liên quan đến việc tổ chức các thành phần trong hệ thống
Các bước trong giai đoạn thiết kế quy trình nghiệp vụ bao gồm?
A. Đặc tả use case
Xác định thừa tác viên và thực thể
Đặc tả thừa tác viên
Hiện thực hoá use case
Lập mô hình đối tượng nghiệp vụ
B. Đặc tả use case
Xác định thừa tác viên và thực thể
Đặc tả thừa tác viên
Hiện thực hoá use case
Xác định các yêu cầu tự động hoá
C. Đặc tả use case
Xác định thừa tác viên và thực thể
Đặc tả thừa tác viên
Hiện thực hoá use case
Lập mô hình đối tượng nghiệp vụ
Đặc tả thực thể
Xác định các yêu cầu tự động hoá
D. Đặc tả use case
Lập mô hình đối tượng nghiệp vụ
Đặc tả thực thể
Xác định các yêu cầu tự động hoá
Mô hình đối tượng là gì?
A. Bao gồm toàn bộ kỹ thuật mô hình hoá để giúp ta lập mô hình nghiệp vụ một cách trực quan
B. Là một mô tả việc thực hiện hoá use case nghiệp vụ
C. Một người hay vật bên ngoài quy trình nghiệp vụ tương tác với nghiệp vụ đó
D. Tất cả các câu trả lời đều sai