Ứng dụng UML trong Phân tích và Thiết kế - IT44 (70)

Câu hỏi 21384:

Các hiện thực hoá use case nghiệp vụ được mô tả bằng các biểu đồ UML nào?

A. Biểu đồ lớp
Biểu đồ hoạt động
Biểu đồ tuần tự
B. Biểu đồ lớp
Biểu đồ thành phần
Biểu đồ tuần tự
C. Biểu đồ triển khai
Biểu đồ hoạt động
Biểu đồ tuần tự
D. Biểu đồ lớp
Biểu đồ hoạt động
Biểu đồ trạng thái

Câu hỏi 21385:

Các tiêu chí cần có trong mẫu trình bày vấn đề có hệ thống là gì?

A. Mô tả vấn đề
Các đối tượng liên quan bị ảnh hưởng bởi vấn đề
Tác động ảnh hưởng của vấn đề
B. Mô tả vấn đề
Các đối tượng liên quan bị ảnh hưởng bởi vấn đề
Liệt kê một vài lợi ích của một giải pháp thành công
C. Các đối tượng liên quan bị ảnh hưởng bởi vấn đề
Tác động ảnh hưởng của vấn đề
Liệt kê một vài lợi ích của một giải pháp thành công
D. Mô tả vấn đề
Các đối tượng liên quan bị ảnh hưởng bởi vấn đề
Tác động ảnh hưởng của vấn đề
Liệt kê một vài lợi ích của một giải pháp thành công

Câu hỏi 21386:

Nguyên tắc kích hoạt và phản ứng là gì?

A. Là những điều kiện phải thoả trước và sau thao tác để đảm bảo thao tác đó hoạt động đúng
B. Xác định rằng nếu một số sự kiện nhất định là đúng, một kết luận có thể được suy ra
C. Là những ràng buộc hay điều kiện xác định khi nào một hành động xảy ra
D. Xác định các quy định và điều kiện về các lớp, đối tượng và các mối quan hệ giữa chúng

Câu hỏi 21387:

Thiết kế quy trình nghiệp vụ là gì?

A. hiết kế quy trình nghiệp vụ là việc mô tả luồng công việc của một hay nhiều nghiệp vụ; đồng thời xác định trách nhiệm, thao tác, thuộc tính và mối quan hệ giữa người làm việc và các thực thể nghiệp vụ.
B. Thiết kế quy trình nghiệp vụ là việc mô tả luồng công việc của một hay nhiều nghiệp vụ; xác định các đối tượng làm việc và thực thể nghiệp vụ trong biểu diễn hiện thực hoá; sắp xếp các hành vi nghiệp vụ; đồng thời xác định trách nhiệm, thao tác, thuộc tính và mối quan hệ giữa người làm việc và các thực thể nghiệp vụ.
C. hiết kế quy trình nghiệp vụ là việc mô tả luồng công việc của một hay nhiều nghiệp vụ; xác định các đối tượng làm việc và thực thể nghiệp vụ trong biểu diễn hiện thực hoá; sắp xếp các hành vi nghiệp vụ;
D. hiết kế quy trình nghiệp vụ là việc mô tả luồng công việc của một hay nhiều nghiệp vụ;.

Câu hỏi 21388:

Phân tích quy trình nghiệp vụ là gì?

A. Phân tích quy trình nghiệp vụ để hiểu rõ tình trạng tổ chức hiện tại và các hoạt động của tổ chức; nắm bắt yêu cầu cảu người dùng và khách hàng;
B. Tất cả các phương án trả lời đều sai
C. Phân tích quy trình nghiệp vụ để hiểu rõ tình trạng tổ chức hiện tại và các hoạt động của tổ chức; nắm bắt yêu cầu cảu người dùng và khách hàng; và phác thảo, giới hạn hệ thống cần phát triển.
D. Phân tích quy trình nghiệp vụ để nắm bắt yêu cầu cảu người dùng và khách hàng; và phác thảo, giới hạn hệ thống cần phát triển.

Câu hỏi 21389:

Nguyên tắc suy luận diễn dịch là gì?

A. Là những ràng buộc hay điều kiện xác định khi nào một hành động xảy ra
B. Là những điều kiện phải thoả trước và sau thao tác để đảm bảo thao tác đó hoạt động đúng
C. Xác định các quy định và điều kiện về các lớp, đối tượng và các mối quan hệ giữa chúng
D. Xác định rằng nếu một số sự kiện nhất định là đúng, một kết luận có thể được suy ra

Câu hỏi 21391:

Khung nhìn thành phần (Component view) trong hệ thống là gì?

A. Thể hiện các vấn đề liên quan đến việc tổ chức các thành phần trong hệ thống
B. Thể hiện các vấn đề liên quan đến việc xử lý giao tiếp và đồng bộ trong hệ thống
C. Thể hiện các vấn đề liên quan đến việc triển khai hệ thống
D. Thể hiện các vấn đề liên quan đến cấu trúc thiết kế của hệ thống

Câu hỏi 21392:

Quan hệ kết hợp trong UML là gì?

A. Là quan hệ cấu trúc, mô tả tập liên kết (kết nối giữa các đối tượng)
B. Là quan hệ ngữ nghĩa
C. Tất cả đáp án đều sai
D. Là quan hệ dạng đặc biệt của kết hợp

Câu hỏi 21393:

Khung nhìn triển khai (Deployment View) trong hệ thống là gì?

A. Thể hiện các vấn đề liên quan đến việc xử lý giao tiếp và đồng bộ trong hệ thống
B. Thể hiện các vấn đề liên quan đến việc tổ chức các thành phần trong hệ thống
C. Thể hiện các vấn đề liên quan đến việc triển khai hệ thống
D. Thể hiện các vấn đề liên quan đến cấu trúc thiết kế của hệ thống

Câu hỏi 21394:

Quan hệ tụ hợp/bao gộp trong UML là gì?

A. Tất cả đáp án đều sai
B. Là dạng đặc biệt của kết hợp, biểu diễn quan hệ cấu trúc giữa toàn thể và bộ phận. Một dạng đặc biệt của tụ họp là quan hệ hợp thành.
C. Là quan hệ ngữ nghĩa giữa hai phần tử trong đó thay đổi phần tử độc lập sẽ tác động ngữ nghĩa của phần tử độc lập
D. Là quan hệ cấu trúc, mô tả tập liên kết (kết nối giữa các đối tượng)

Câu hỏi 21395:

Những tài liệu đầu tiên về UML được công bố vào năm nào?

A. 1994
B. 1995
C. 1997
D. 1996

Câu hỏi 21396:

Các thành phần của UML là gì?

A. Khung nhìn
Biểu đồ
Phần tử mô hình hoá
Cơ chế chung
B. Biểu đồ
Phần tử mô hình hoá
Cơ chế chung
C. Khung nhìn
Biểu đồ
Cơ chế chung
D. Khung nhìn
Biểu đồ
Phần tử mô hình hoá

Câu hỏi 21397:

Có bao nhiêu loại phần tử mô hình trong UML?

A. 2
B. 5
C. 4
D. 3

Câu hỏi 21398:

Quan hệ phụ thuộc trong UML là gì?

A. Là quan hệ ngữ nghĩa giữa hai phần tử trong đó thay đổi phần tử độc lập sẽ tác động ngữ nghĩa của phần tử độc lập
B. Tất cả đáp án đều sai
C. Là quan hệ dạng đặc biệt của kết hợp
D. Là quan hệ cấu trúc, mô tả tập liên kết (kết nối giữa các đối tượng)

Câu hỏi 21399:

Phần tử cấu trúc trong UML là gì?

A. Biểu diễn các thành phần khái niệm
B. Là bộ phận tĩnh của mô hình
C. Phần tử cấu trúc là bộ phận tĩnh của mô hình, biểu diễn các thành phần khái niệm hay vật lý
D. Tất cả các đáp án đều đúng

Câu hỏi 21400:

Đặc điểm của UML là gì?

A. UML là ngôn ngữ mô hình hướng đối tượng
B. - UML là ngôn ngữ mô hình hướng đối tượng
-UML là ngôn ngữ mô hình hoá trực quan
C. UML là ngôn ngữ mô hình hoá trực quan
D. Tất cả các đáp án đều sai

Câu hỏi 21401:

Phần tử hành vi trong UML là gì?

A. Là bộ phận tĩnh của mô hình
B. là bộ phận tĩnh của mô hình, biểu diễn các thành phần khái niệm hay vật lý
C. Là bộ phận động hay các động từ của mô hình
D. Là bộ phận động hay các động từ của mô hình, biểu diễn hành vi theo thời gian và không gian dưới hai hình thức: tương tác và máy trạng thái.

Câu hỏi 21402:

Các giai đoạn trong mô hình thác nước là gì?

A. Xác định yêu cầu; Phân tích, lên kế hoạch thực hiện hệ thống; Thực hiện theo kế hoạch; Kiểm thử sản phẩm; Bảo trì hệ thống
B. Xác định yêu cầu;
Phân tích, lên kế hoạch thực hiện hệ thống; Thực hiện theo kế hoạch; Kiểm thử sản phẩm; Triển khai ứng dụng;
C. Xác định yêu cầu; Phân tích, lên kế hoạch thực hiện hệ thống; Thực hiện theo kế hoạch; Triển khai ứng dụng; Bảo trì hệ thống
D. Xác định yêu cầu; Phân tích, lên kế hoạch thực hiện hệ thống; Thực hiện theo kế hoạch; Kiểm thử sản phẩm; Triển khai ứng dụng; Bảo trì hệ thống

Câu hỏi 21403:

Các giai đoạn phát triển phần mềm của mô hình Xoắn ốc – Spiral Model là gì?

A. Tiếp xúc khách hàng; Lập kế hoạch; Phân tích rủi ro; Phân tích, thiết kế; Xây dựng và triển khai; Đánh giá của khách hàng
B. Tiếp xúc khách hàng; Lập kế hoạch; Phân tích rủi ro; Phân tích, thiết kế; Xây dựng và triển khai
C. Lập kế hoạch; Phân tích rủi ro; Phân tích, thiết kế; Xây dựng và triển khai; Đánh giá của khách hàng
D. Tiếp xúc khách hàng; Lập kế hoạch; Phân tích rủi ro; Phân tích, thiết kế; Đánh giá của khách hàng
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please reload the page.