[Unable to find Component]

Kế toán tài chính 1 - AC31 (144)

Câu hỏi 566925:

Xác định câu đúng nhất?

A. Nguyên giá TSCĐ mua trả góp, trả chậm tính theo giá mua trả ngay và số lãi phải trả do thanh toán chậm
B. Nguyên giá TSCĐ mua trả góp, trả chậm tính theo giá mua trả ngay và số lãi phải trả do thanh toán chậm
C. Nguyên giá TSCĐ mua trả góp, trả chậm tính theo giá mua trả ngay và các chi phí liên quan đến việc đưa TSCĐ vào trạng thái sẵn sàng sử dụng
D. Nguyên giá TSCĐ mua trả góp, trả chậm tính theo giá mua trả góp, trả chậm và các chi phí liên quan đến việc đưa TSCĐ vào trạng thái sẵn sàng sử dụng

Câu hỏi 566924:

Xác định câu đúng nhất?

A. Phương pháp xác định giá trị sản phẩm dở dang theo chi phí nguyên vật liệu chính, giá trị thành phẩm chỉ bao gồm chi phí nguyên, vật liệu chính cùng các chi phí chế biến
B. Theo phương pháp xác định giá trị sản phẩm dở dang theo chi phí nguyên vật liệu chính, giá trị thành phẩm chỉ bao gồm chi phí nguyên, vật liệu chính nằm trong thành phẩm
C. Theo phương pháp xác định giá trị sản phẩm dở dang theo chi phí nguyên vật liệu chính, giá trị thành phẩm chỉ bao gồm chi phí nguyên, vật liệu chính
D. Phương pháp xác định giá trị sản phẩm dở dang theo chi phí nguyên vật liệu chính, giá trị thành phẩm chỉ bao gồm chi phí nguyên, vật liệu chính nằm trong thành phẩm cùng toàn bộ chi phí chế biến phát sinh trong kỳ

Câu hỏi 566923:

Công cụ xuất dùng cho bộ phận sản xuất từ tháng 5/N có giá trị xuất kho là 60.000.000đ, phân bổ 3 năm. Đến tháng 3/N+2 bộ phận sử dụng báo mất, công ty phạt người làm mất bồi thường 2.000.000đ trừ vào lương, còn lại tính vào chi phí. Kế toán định khoản:

A. BT1, Nợ TK 627: 20.000/ Có TK 242: 2.000.000. BT2, Nợ TK 334: 2.000.000/ Có TK 242: 2.000.000
B. Nợ TK 627: 20.000.000/ Có TK 242: 20.00.000
C. Nợ TK 627: 18.000.000. Nợ TK 334: 2.000.000/ Có TK 153: 20.000.000
D. Nợ TK 627: 18.000.000. Nợ TK 334: 2.000.000/ Có TK 242: 20.000.000

Câu hỏi 566922:

Tài khoản 153 “Công cụ, dụng cụ” dùng để phản ánh giá thực tế của công cụ, dụng cụ:

A. Hiện có tại kho của Doanh nghiệp
B. Thu mua trong kỳ
C. Tăng, giảm và hiện có cuối kỳ
D. Xuất dùng trong kỳ

Câu hỏi 566921:

Nhận được hóa đơn của số vật liệu mua ngoài đã nhập kho tháng trước theo giá thanh toán bao gồm cả thuế GTGT 10% là 25.300.000đ.Tháng trước kế toán đã ghi sổ vật liệu nhập kho theo giá tạm tính là 20.000.000đ. Tiền mua vật liệu chưa thanh toán cho người bán. Kế toán định khoản:

A. Nợ TK 152: 3.000.000/ Có TK 331: 3.000.000
B. Nợ TK 152: 5.300.000/ Có TK 331: 5.300.000
C. Nợ TK 152: 3.000.000, Nợ TK 1331: 300.000/ Có TK 331: 3.300.000
D. Nợ TK 152: 3.000.000, Nợ TK 1331: 2.300.000/ Có TK 331: 5.300.000

Câu hỏi 566920:

Tại Doanh nghiệp kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kiểm kê định kỳ, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Mua một lô vật liệu chính nhập kho, giá thanh toán bao gồm cả thuế GTGT 10 % là 38.500.000đ, đã thanh toán bằng chuyển khoản. Kế toán định khoản:

A. Nợ TK 621: 35.000.000, Nợ TK 1331: 3.500.000/ Có TK 112: 38.500.000
B. Nợ TK 632 35.000.000, Nợ TK 1331: 3.500.000/ Có TK 112: 38.500.000
C. Nợ TK 152(VLC): 35.000.000, Nợ TK 1331: 3.500.000/ Có TK 112: 38.500.000
D. Nợ TK 611(6111) 35.000.000, Nợ TK 1331: 3.500.000/ Có TK 112: 38.500.000

Câu hỏi 566919:

Vật liệu chính là những thứ vật liệu:

A. Tất cả đáp án trên đều đúng.
B. Sau quá trình gia công, chế biến sẽ cấu thành nên thực thể vật chất chủ yếu của sản phẩm.
C. Có tác dụng phụ trợ trong sản xuất.
D. Dùng để cung cấp nhiệt lượng.

Câu hỏi 566918:

Công ty nhập khẩu một lô vật liệu từ nhà cung cấp nước ngoài, khoản thuế nhập khẩu phải nộp được kế toán phản ánh:

A. Tăng chi phí quản lý Doanh nghiệp
B. Tăng chi phí khác
C. Tăng giá thực tế vật liệu nhập kho
D. Tăng giá vốn hàng bán

Câu hỏi 566917:

Công cụ và dụng cụ nhỏ là:

A. Đối tượng lao động
B. Tất cả đáp án trên đều đúng.
C. Tư liệu lao động không đủ tiêu chuẩn về giá trị và thời gian sử dụng theo quy định để xếp vào tài sản cố định.
D. Tư liệu lao động có giá trị nhỏ, thời gian sử dụng ngắn.

Câu hỏi 566916:

Xác định câu đúng nhất?

A. Khi mua sắm TSCĐ bằng quỹ đầu tư phát triển hay bằng quỹ phúc lợi hoặc bằng nguồn vốn đầu tư XDCB, kế toán ghi bút toán kết chuyển nguồn vốn tương ứng
B. Khi mua sắm TSCĐ bằng quỹ đầu tư phát triển hay bằng quỹ phúc lợi hoặc bằng nguồn vốn đầu tư XDCB, kế toán ghi bút toán tăng nguyên giá TSCĐ
C. Khi mua sắm TSCĐ bằng quỹ đầu tư phát triển hay bằng quỹ phúc lợi hoặc bằng nguồn vốn đầu tư XDCB, kế toán ghi bút toán tăng nguyên giá TSCĐ và bút toán kết chuyển nguồn vốn tương ứng
D. Khi mua sắm TSCĐ bằng quỹ đầu tư phát triển hay bằng quỹ phúc lợi hoặc bằng nguồn vốn đầu tư XDCB, kế toán ghi bút toán tăng nguyên giá TSCĐ và bút toán kết chuyển giảm nguồn vốn tương ứng

Câu hỏi 189585:

Thù lao lao động là biểu hiện bằng tiền của:

A. Giá cả sức lao động.
B. Tất cả các phương án đều đúng.
C. Phần hao phí lao động sống mà Doanh nghiệp trả cho người lao động theo thời gian, khối lượng công việc mà họ đóng góp.

Câu hỏi 189584:

Tài khoản 338 "Phải trả, phải nộp khác" bao gồm:

A. Tài khoản 3381 "Phải trả khác", tài khoản 3388 "Phải nộp khác".
B. Tài khoản 3381 "Tài sản thừa chờ giải quyết", tài khoản 3382 "Phải trả khác" và tài khoản 3388 "Phải nộp khác".
C. Tất cả các phương án đều sai.
D. Tài khoản 3381 "Tài sản thừa chờ giải quyết", tài khoản 3382 "Phải trả khác" và tài khoản 3388 "Phải nộp khác".

Câu hỏi 189583:

Số thuế TNCN người lao động phải nộp, kế toán ghi:

A. Nợ TK 334/ Có TK 3335
B. Nợ TK 338 (3388)/ Có TK liên quan (111, 334, 141, ...).
C. Nợ TK 334/Có TK 512.
D. Nợ TK 138 (1388)/Có TK liên quan (334, 141, 3388, ...).

Câu hỏi 189582:

Khi thanh toán tiền thưởng cho người lao động, kế toán ghi:

A. Nợ TK 338 (3388)/ Có TK 111.
B. Nợ TK 353 (3531)/Có TK 111.
C. Nợ TK 353 (3531)/ Có TK 512.
D. Nợ TK 334/ Có TK 111,112.

Câu hỏi 189581:

Số tiền thưởng phải trả cho người lao động từ quỹ khen thưởng được kế toán ghi:

A. Nợ TK 353 (3531)/Có TK 334.
B. Nợ TK tập hợp chi phí (622, 623, 627, 641, 642, 241, …)/Có TK 334.
C. Nợ TK 154/ Có TK 334.
D. Nợ TK 811/Có TK 334

Câu hỏi 189580:

Số tiền ăn ca phải trả cho người lao động trong kỳ được kế toán ghi:

A. Nợ TK 811/Có TK 334.
B. Nợ TK tập hợp chi phí (622, 627, 641, 642...)/Có TK 334
C. Nợ TK 632, Có TK 334.
D. Nợ TK 353 (3532)/
Có TK 334.

Câu hỏi 189579:

Khi trích BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN tính vào chi phí kinh doanh, kế toán ghi:

A. Nợ TK tập hợp chi phí (622, 623, 627, ...)/ Có TK 338.
B. Tất cả đáp án đều sai
C. Nợ TK 334/
Có TK 338 (3388).
D. Nợ TK 622/
Có TK 334.

Câu hỏi 189578:

Quĩ bảo hiểm xã hội được sử dụng để:

A. Chi trả các chế độ bảo hiểm xã hội cho người lao động khi ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, hưu trí, tử tuất.
B. Đóng bảo hiểm y tế cho người đang hưởng lương hưu hoặc nghỉ việc hưởng trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp hàng tháng.
C. Chi cho hoạt động quản lý quĩ và các khoản chi khác liên quan tới quĩ.
D. Tất cả các phương án đều đúng.

Câu hỏi 189577:

Theo quan hệ của lao động với quá trình sản xuất, toàn bộ lao động của Doanh nghiệp được chia thành:

A. Công nhân sản xuất và nhân viên kỹ thuật.
B. Lao động trực tiếp sản xuất và lao động gián tiếp sản xuất.
C. Nhân viên kỹ thuật và nhân viên quản lý.
D. Tất cả các phương án đều sai.

Câu hỏi 189576:

Số tiền thưởng do người lao động có những sáng kiến cải tiến trong sản xuất được kế toán ghi:

A. Nợ TK 811, Có TK 334.
B. Nợ TK tập hợp chi phí (622, 623, 627, 641, 642, 241, …)/Có TK 334.
C. Nợ TK 632/Có TK 334.
D. Nợ TK 353 (3532)/Có TK 334.
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.