Kế toán tài chính 1 - AC31 (145)
Chi phí thuê kho bãi lưu giữ vật liệu thu mua ngoài, được kế toán phản ánh:
A. Tăng chi phí quản lý Doanh nghiệp
B. Tăng chi phí khác
C. Tăng giá vốn hàng bán
D. Tăng giá thực tế vật liệu mua vào
Phân bổ giá trị của CCDC xuất dùng từ kỳ trước vào chi phí bán hàng kỳ này, trị giá 15.000.000đ, loại phân bổ 3 lần (dài hạn)?
A. Nợ TK 641: 5.000.000/ Có TK 242: 5.000.000
B. Nợ TK 641: 15.000.000/ Có TK 153: 15.000.000
C. Nợ TK 641: 15.000.000/ Có TK 242: 15.000.000
D. Nợ TK 641: 5.000.000/ Có TK 153: 5.000.000
Vật liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ thuộc:
A. Tất cả các phương án đều đúng.
B. Tài sản của Doanh nghiệp.
C. Tài sản ngắn hạn của Doanh nghiệp.
D. Hàng tồn kho của Doanh nghiệp
Xác định câu đúng nhất?
A. Nguyên giá TSCĐ mua sắm bao gồm các khoản thuế không được hoàn lại liên quan đến mua sắm
B. Nguyên giá TSCĐ mua sắm bao gồm thuế GTGT tính theo phương pháp trực tiếp
C. Nguyên giá TSCĐ mua sắm bao gồm toàn bộ các khoản thuế liên quan đến mua sắm
D. Nguyên giá TSCĐ mua sắm bao gồm các khoản thuế không được hoàn lại liên quan đến mua sắm và thuế GTGT tính theo phương pháp trực tiếp
Công cụ, dụng cụ nhỏ có đặc điểm:
A. Tất cả đáp án trên đều đúng.
B. Có thể tham gia nhiều chu kỳ sản xuất kinh doanh.
C. Giữ nguyên hình thái vật chất ban đầu cho đến lúc hư hỏng.
D. Giá trị bị hao mòn dần trong quá trình sử dụng.
Tài khoản 152 “Nguyên liệu, vật liệu” được mở chi tiết:
A. 5 tài khoản cấp 2
B. 3 tài khoản cấp 2
C. Tùy theo yêu cầu quản lý của Doanh nghiệp
D. 4 tài khoản cấp 2
Phương pháp giá đơn vị bình quân sử dụng để tính giá thực tế vật liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ xuất kho trong kỳ có thể tính theo:
A. Giá đơn vị bình quân cả kỳ dự trữ hoặc giá đơn vị bình quân sau mỗi lần nhập.
B. Tất cả các phương án đều đúng.
C. Giá đơn vị bình quân cuối kỳ trước.
Giá thực tế vật liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ thuê ngoài gia công, chế biến là:
A. Tất cả các phương án đều sai.
B. Giá xuất thuê chế biến cùng tiền thuê gia công, chế biến.
C. Giá xuất thuê chế biến cùng các chi phí liên quan đến việc thuê ngoài gia công, chế biến
D. Giá xuất thuê chế biến cùng chi phí vận chuyển, bốc dỡ.
“Phiếu nhập kho” (mẫu 01-VT) được dùng cho trường hợp nhập kho vật liệu, công cụ, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa:
A. Tất cả các trường hợp nhập kho
B. Thuê ngoài gia công chế biến
C. Tự sản xuất
D. Mua ngoài
Xác định câu đúng nhất?
A. TSCĐ hữu hình là những tư liệu lao động có hình thái vật chất cụ thể, có thời gian sử dụng từ 2 năm trở lên.
B. TSCĐ hữu hình là những tư liệu lao động có hình thái vật chất cụ thể, có thời gian sử dụng từ 1 năm trở lên.
C. TSCĐ hữu hình là những tư liệu lao động có hình thái vật chất cụ thể, không phân biệt thời gian sử dụng
D. TSCĐ hữu hình là những tư liệu lao động có hình thái vật chất cụ thể, có thời gian sử dụng trên 1 năm trở lên
Xác định câu đúng nhất?
A. Đối tượng ghi sổ TSCĐ là từng tài sản riêng biệt hoặc một tổ hợp liên kết nhiều bộ phận kết cấu hợp với bộ phận chính thành một chỉnh thể thống nhất
B. Đối tượng ghi sổ TSCĐ có thể là từng tài sản riêng biệt có kết cấu độc lập và thực hiện một chức năng nhất định hoặc một tổ hợp liên kết nhiều bộ phận kết cấu hợp với bộ phận chính thành một chỉnh thể thống nhất để thực hiện một chức năng không thể tách rời
C. Đối tượng ghi sổ TSCĐ có thể là từng tài sản riêng biệt có kết cấu độc lập và thực hiện một chức năng nhất định
D. Đối tượng ghi sổ TSCĐ có thể là một tổ hợp liên kết nhiều bộ phận kết cấu hợp với bộ phận chính thành một chỉnh thể thống nhất để thực hiện một chức năng không thể tách rời
Quĩ Kinh phí công đoàn hình thành bằng cách trích theo một tỷ lệ quy định với tổng số quĩ tiền lương, tiền công và phụ cấp thực tế phải trả cho người lao động:
A. Tất cả các phương án đều sai.
B. Toàn bộ tính vào chi phí kinh doanh trong kỳ.
C. Một phần tính vào chi phí kinh doanh và một phần trừ vào thu nhập của người lao động.
D. Toàn bộ được Tổ chức Công đoàn cấp.
Tiền lương chính là bộ phận tiền lương:
A. Trả cho người lao động trong thời gian thực tế có làm việc.
B. Tất cả các phương án đều sai.
C. Cơ bản.
D. Lương cơ bản và hệ số lương.
Khi thanh toán thu nhập cho người lao động bằng vật tư, hàng hóa, kế toán phản ánh các bút toán sau:
A. Tất cả đáp án đều sai.
B. Ghi nhận giá vốn vật tư, hàng hóa sử dụng để thanh toán và giá thanh toán.
C. Ghi nhận giá vốn của vật tư, hàng hóa dùng thanh toán.
D. Ghi nhận giá thanh toán của vật tư, hàng hóa.
Tài khoản 334 “Phải trả người lao động” được dùng để phản ánh các khoản thanh toán với:
A. Toàn bộ lao động mà Doanh nghiệp sử dụng.
B. Tất cả các phương án đều sai.
C. Lao động thường xuyên làm việc tại Doanh nghiệp.
D. Lao động thuê ngoài.
Hàng tháng, tính ra tiền lương, các khoản phụ cấp có tính chất lượng phải trả cán bộ làm việc ở các phòng ban quản lý, kế toán ghi:
A. Nợ TK 642/Có TK 334.
B. Nợ TK 627/Có TK 334
C. Nợ TK 334/Có TK 111, 112
D. Nợ TK 642/Có 111, 112
Khi thanh toán lương cho người lao động bằng vật tư, sản phẩm, hàng hóa, phần ghi Nợ tài khoản 334 "Phải trả người lao động được ghi theo:
A. Giá bán cả thuế GTGT.
B. Giá thành sản xuất.
C. Giá bán không thuế GTGT.
D. Giá vốn.
Hàng tháng, tính ra các khoản phụ cấp phải trả cho công nhân trực tiếp sản xuất, kế toán ghi:
A. Tất cả đáp án đều sai.
B. Nợ TK 622/ Có TK 334.
C. Nợ TK 622/ Có TK 338 (3388).
D. Nợ TK 334/Có TK 338 (3388).
Khi trích trước tiền lương của công nhân nghỉ phép theo kế hoạch, kế toán ghi:
A. Nợ TK 811/Có TK 335.
B. Nợ TK 642/Có 334.
C. Nợ TK 334/Có TK 335
D. Nợ TK 622/Có TK 335
Quỹ Bảo hiểm xã hội được hình thành:
A. Do tính vào chi phí kinh doanh của Doanh nghiệp.
B. Do người lao động đóng góp.
C. Do tiền sinh lời của hoạt động đầu tư từ quỹ; từ nguồn hỗ trợ của Nhà nước và từ các nguồn thu hợp pháp khác.
D. Tất cả các phương án đều đúng.