Xác định câu đúng nhất?
A. Nguyên giá TSCĐ hữu hình bao gồm toàn bộ các chi phí mà Doanh nghiệp phải bỏ ra để có TSCĐ
B. Nguyên giá TSCĐ hữu hình bao gồm toàn bộ các chi phí mà Doanh nghiệp phải bỏ ra để có TSCĐ đến thời điểm đưa tài sản vào trạng thái sẵn sàng sử dụng
C. Nguyên giá TSCĐ hữu hình bao gồm giá mua và các khoản thuế không được hoàn lại
D. Nguyên giá TSCĐ hữu hình bao gồm giá mua và chi phí thu mua
Tại Doanh nghiệp kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kiểm kê định kỳ, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Mua một lô vật liệu chính nhập kho, giá thanh toán bao gồm cả thuế GTGT 10 % là 38.500.000đ, đã thanh toán bằng chuyển khoản. Kế toán định khoản:
A. Nợ TK 621: 35.000.000, Nợ TK 1331: 3.500.000/ Có TK 112: 38.500.000
B. Nợ TK 632 35.000.000, Nợ TK 1331: 3.500.000/ Có TK 112: 38.500.000
C. Nợ TK 152(VLC): 35.000.000, Nợ TK 1331: 3.500.000/ Có TK 112: 38.500.000
D. Nợ TK 611(6111) 35.000.000, Nợ TK 1331: 3.500.000/ Có TK 112: 38.500.000
Vật liệu chính là những thứ vật liệu:
A. Tất cả đáp án trên đều đúng.
B. Sau quá trình gia công, chế biến sẽ cấu thành nên thực thể vật chất chủ yếu của sản phẩm.
C. Có tác dụng phụ trợ trong sản xuất.
D. Dùng để cung cấp nhiệt lượng.
Công ty nhập khẩu một lô vật liệu từ nhà cung cấp nước ngoài, khoản thuế nhập khẩu phải nộp được kế toán phản ánh:
A. Tăng chi phí quản lý Doanh nghiệp
B. Tăng chi phí khác
C. Tăng giá thực tế vật liệu nhập kho
D. Tăng giá vốn hàng bán
Công cụ và dụng cụ nhỏ là:
A. Đối tượng lao động
B. Tất cả đáp án trên đều đúng.
C. Tư liệu lao động không đủ tiêu chuẩn về giá trị và thời gian sử dụng theo quy định để xếp vào tài sản cố định.
D. Tư liệu lao động có giá trị nhỏ, thời gian sử dụng ngắn.
Xác định câu đúng nhất?
A. Khi mua sắm TSCĐ bằng quỹ đầu tư phát triển hay bằng quỹ phúc lợi hoặc bằng nguồn vốn đầu tư XDCB, kế toán ghi bút toán kết chuyển nguồn vốn tương ứng
B. Khi mua sắm TSCĐ bằng quỹ đầu tư phát triển hay bằng quỹ phúc lợi hoặc bằng nguồn vốn đầu tư XDCB, kế toán ghi bút toán tăng nguyên giá TSCĐ
C. Khi mua sắm TSCĐ bằng quỹ đầu tư phát triển hay bằng quỹ phúc lợi hoặc bằng nguồn vốn đầu tư XDCB, kế toán ghi bút toán tăng nguyên giá TSCĐ và bút toán kết chuyển nguồn vốn tương ứng
D. Khi mua sắm TSCĐ bằng quỹ đầu tư phát triển hay bằng quỹ phúc lợi hoặc bằng nguồn vốn đầu tư XDCB, kế toán ghi bút toán tăng nguyên giá TSCĐ và bút toán kết chuyển giảm nguồn vốn tương ứng
Quĩ Kinh phí công đoàn hình thành bằng cách trích theo một tỷ lệ quy định với tổng số quĩ tiền lương, tiền công và phụ cấp thực tế phải trả cho người lao động:
A. Tất cả các phương án đều sai.
B. Toàn bộ tính vào chi phí kinh doanh trong kỳ.
C. Một phần tính vào chi phí kinh doanh và một phần trừ vào thu nhập của người lao động.
D. Toàn bộ được Tổ chức Công đoàn cấp.
Tiền lương chính là bộ phận tiền lương:
A. Trả cho người lao động trong thời gian thực tế có làm việc.
B. Tất cả các phương án đều sai.
C. Cơ bản.
D. Lương cơ bản và hệ số lương.
Khi thanh toán thu nhập cho người lao động bằng vật tư, hàng hóa, kế toán phản ánh các bút toán sau:
A. Tất cả đáp án đều sai.
B. Ghi nhận giá vốn vật tư, hàng hóa sử dụng để thanh toán và giá thanh toán.
C. Ghi nhận giá vốn của vật tư, hàng hóa dùng thanh toán.
D. Ghi nhận giá thanh toán của vật tư, hàng hóa.
Tài khoản 334 “Phải trả người lao động” được dùng để phản ánh các khoản thanh toán với:
A. Toàn bộ lao động mà Doanh nghiệp sử dụng.
B. Tất cả các phương án đều sai.
C. Lao động thường xuyên làm việc tại Doanh nghiệp.
D. Lao động thuê ngoài.
Hàng tháng, tính ra tiền lương, các khoản phụ cấp có tính chất lượng phải trả cán bộ làm việc ở các phòng ban quản lý, kế toán ghi:
A. Nợ TK 642/Có TK 334.
B. Nợ TK 627/Có TK 334
C. Nợ TK 334/Có TK 111, 112
D. Nợ TK 642/Có 111, 112
Khi thanh toán lương cho người lao động bằng vật tư, sản phẩm, hàng hóa, phần ghi Nợ tài khoản 334 "Phải trả người lao động được ghi theo:
A. Giá bán cả thuế GTGT.
B. Giá thành sản xuất.
C. Giá bán không thuế GTGT.
D. Giá vốn.
Hàng tháng, tính ra các khoản phụ cấp phải trả cho công nhân trực tiếp sản xuất, kế toán ghi:
A. Tất cả đáp án đều sai.
B. Nợ TK 622/ Có TK 334.
C. Nợ TK 622/ Có TK 338 (3388).
D. Nợ TK 334/Có TK 338 (3388).
Khi trích trước tiền lương của công nhân nghỉ phép theo kế hoạch, kế toán ghi:
A. Nợ TK 811/Có TK 335.
B. Nợ TK 642/Có 334.
C. Nợ TK 334/Có TK 335
D. Nợ TK 622/Có TK 335
Quỹ Bảo hiểm xã hội được hình thành:
A. Do tính vào chi phí kinh doanh của Doanh nghiệp.
B. Do người lao động đóng góp.
C. Do tiền sinh lời của hoạt động đầu tư từ quỹ; từ nguồn hỗ trợ của Nhà nước và từ các nguồn thu hợp pháp khác.
D. Tất cả các phương án đều đúng.
Xác định câu đúng nhất?
A. Nguyên giá TSCĐ hữu hình mua trả góp bao gồm giá mua trả tiền ngay tại thời điểm mua
B. Nguyên giá TSCĐ hữu hình mua trả góp bao gồm giá mua trả góp cộng (+) các khoản thuế không được hoàn lại và các chi phí liên quan trực tiếp phải chi ra tính đến thời điểm đưa TSCĐ vào trạng thái sẵn sàng sử dụng
C. Nguyên giá TSCĐ hữu hình mua trả góp bao gồm giá mua trả tiền ngay tại thời điểm mua cộng (+) các khoản thuế không được hoàn lại và các chi phí liên quan trực tiếp phải chi ra tính đến thời điểm đưa TSCĐ vào trạng thái sẵn sàng sử dụng
D. Nguyên giá TSCĐ hữu hình mua trả góp bao gồm giá mua trả góp cộng (+) các chi phí liên quan trực tiếp phải chi ra tính đến thời điểm đưa TSCĐ vào trạng thái sẵn sàng sử dụng
Xác định câu đúng nhất?
A. TSCĐ hữu hình là những tư liệu lao động có hình thái vật chất cụ thể, đáp ứng tiêu chuẩn sau: Có thời gian sử dụng trên 1 năm trở lên và nguyên giá tài sản phải được xác định một cách tin cậy và có giá trị từ 30.000.000 đồng (ba mươi triệu đồng) trở lên.
B. TSCĐ hữu hình là những tư liệu lao động có hình thái vật chất cụ thể, đáp ứng các tiêu chuẩn sau: Chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai từ việc sử dụng tài sản đó; Có thời gian sử dụng trên 1 năm trở lên và nguyên giá tài sản phải được xác định một cách tin cậy và có giá trị từ 10.000.000 đồng (mười triệu đồng) trở lên.
C. TSCĐ hữu hình là những tư liệu lao động có hình thái vật chất cụ thể, đáp ứng tiêu chuẩn sau: Chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai từ việc sử dụng tài sản đó; Có thời gian sử dụng từ 1 năm trở lên và nguyên giá tài sản phải được xác định một cách tin cậy và có giá trị từ 30.000.000 đồng (ba mươi triệu đồng) trở lên.
D. TSCĐ hữu hình là những tư liệu lao động có hình thái vật chất cụ thể, đáp ứng các tiêu chuẩn sau: Chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai từ việc sử dụng tài sản đó; Có thời gian sử dụng trên 1 năm trở lên và nguyên giá tài sản phải được xác định một cách tin cậy và có giá trị từ 30.000.000 đồng (ba mươi triệu đồng) trở lên.
Xác định câu đúng nhất?
A. Nguyên giá TSCĐ mua trả góp, trả chậm tính theo giá mua trả ngay và số lãi phải trả do thanh toán chậm
B. Nguyên giá TSCĐ mua trả góp, trả chậm tính theo giá mua trả ngay và số lãi phải trả do thanh toán chậm
C. Nguyên giá TSCĐ mua trả góp, trả chậm tính theo giá mua trả ngay và các chi phí liên quan đến việc đưa TSCĐ vào trạng thái sẵn sàng sử dụng
D. Nguyên giá TSCĐ mua trả góp, trả chậm tính theo giá mua trả góp, trả chậm và các chi phí liên quan đến việc đưa TSCĐ vào trạng thái sẵn sàng sử dụng
Xác định câu đúng nhất?
A. Phương pháp xác định giá trị sản phẩm dở dang theo chi phí nguyên vật liệu chính, giá trị thành phẩm chỉ bao gồm chi phí nguyên, vật liệu chính cùng các chi phí chế biến
B. Theo phương pháp xác định giá trị sản phẩm dở dang theo chi phí nguyên vật liệu chính, giá trị thành phẩm chỉ bao gồm chi phí nguyên, vật liệu chính nằm trong thành phẩm
C. Theo phương pháp xác định giá trị sản phẩm dở dang theo chi phí nguyên vật liệu chính, giá trị thành phẩm chỉ bao gồm chi phí nguyên, vật liệu chính
D. Phương pháp xác định giá trị sản phẩm dở dang theo chi phí nguyên vật liệu chính, giá trị thành phẩm chỉ bao gồm chi phí nguyên, vật liệu chính nằm trong thành phẩm cùng toàn bộ chi phí chế biến phát sinh trong kỳ
Công cụ xuất dùng cho bộ phận sản xuất từ tháng 5/N có giá trị xuất kho là 60.000.000đ, phân bổ 3 năm. Đến tháng 3/N+2 bộ phận sử dụng báo mất, công ty phạt người làm mất bồi thường 2.000.000đ trừ vào lương, còn lại tính vào chi phí. Kế toán định khoản:
A. BT1, Nợ TK 627: 20.000/ Có TK 242: 2.000.000. BT2, Nợ TK 334: 2.000.000/ Có TK 242: 2.000.000
B. Nợ TK 627: 20.000.000/ Có TK 242: 20.00.000
C. Nợ TK 627: 18.000.000. Nợ TK 334: 2.000.000/ Có TK 153: 20.000.000
D. Nợ TK 627: 18.000.000. Nợ TK 334: 2.000.000/ Có TK 242: 20.000.000