Hàng tháng, tính ra các khoản phụ cấp phải trả cho công nhân trực tiếp sản xuất, kế toán ghi:
A. Tất cả đáp án đều sai.
B. Nợ TK 622/ Có TK 334.
C. Nợ TK 622/ Có TK 338 (3388).
D. Nợ TK 334/Có TK 338 (3388).
Khi trích trước tiền lương của công nhân nghỉ phép theo kế hoạch, kế toán ghi:
A. Nợ TK 811/Có TK 335.
B. Nợ TK 642/Có 334.
C. Nợ TK 334/Có TK 335
D. Nợ TK 622/Có TK 335
Quỹ Bảo hiểm xã hội được hình thành:
A. Do tính vào chi phí kinh doanh của Doanh nghiệp.
B. Do người lao động đóng góp.
C. Do tiền sinh lời của hoạt động đầu tư từ quỹ; từ nguồn hỗ trợ của Nhà nước và từ các nguồn thu hợp pháp khác.
D. Tất cả các phương án đều đúng.
Quỹ Bảo hiểm y tế được hình thành bằng cách trích theo tỷ lệ quy định trên tổng số tiền lương và phụ cấp của người lao động thực tế phát sinh trong tháng, trong đó:
A. Toàn bộ được cơ quan bảo hiểm xã hội cấp.
B. Một phần tính vào chi phí kinh doanh và một phần trừ vào thu nhập của người lao động.
C. Toàn bộ tính vào chi phí kinh doanh trong kỳ
D. Tất cả các phương án đều sai.
Theo thời gian lao động, toàn bộ lao động trong Doanh nghiệp được chia thành:
A. Tất cả các phương án đều sai.
B. Lao động theo hợp đồng dài hạn và hợp đồng ngắn hạn.
C. Lao động thường xuyên, trong danh sách và lao động tạm thời.
D. Lao động hợp đồng và lao động thời vụ.
Xác định câu đúng nhất?
A. Doanh nghiệp tiến hành thuê một khu văn phòng của Công ty Thương mại X với thời gian 30 năm. Khu văn phòng đi thuê này được kế toán ghi nhận là TSCĐ hữu hình của doanh nghiệp
B. Doanh nghiệp tiến hành thuê một khu văn phòng của Công ty Thương mại X với thời gian 30 năm. Khu văn phòng đi thuê này được kế toán ghi nhận là TSCĐ thuê hoạt động
C. Doanh nghiệp tiến hành thuê một khu văn phòng của Công ty Thương mại X với thời gian 30 năm. Khu văn phòng đi thuê này được kế toán ghi nhận là TSCĐ thuê tài chính
D. Doanh nghiệp tiến hành thuê một khu văn phòng của Công ty Thương mại X với thời gian 30 năm. Khu văn phòng đi thuê này được kế toán ghi nhận là TSCĐ thuê tài chính hay TSCĐ thuê hoạt động tùy thuộc điều khoản ghi trong hợp đồng
Xác định câu đúng nhất?
A. Nguyên giá TSCĐ hữu hình bao gồm toàn bộ các chi phí mà Doanh nghiệp phải bỏ ra để có TSCĐ
B. Nguyên giá TSCĐ hữu hình bao gồm toàn bộ các chi phí mà Doanh nghiệp phải bỏ ra để có TSCĐ đến thời điểm đưa tài sản vào trạng thái sẵn sàng sử dụng
C. Nguyên giá TSCĐ hữu hình bao gồm giá mua và các khoản thuế không được hoàn lại
D. Nguyên giá TSCĐ hữu hình bao gồm giá mua và chi phí thu mua
Xác định câu đúng nhất?
A. Nguyên giá TSCĐ mua trả góp, trả chậm tính theo giá mua trả ngay và số lãi phải trả do thanh toán chậm
B. Nguyên giá TSCĐ mua trả góp, trả chậm tính theo giá mua trả ngay và số lãi phải trả do thanh toán chậm
C. Nguyên giá TSCĐ mua trả góp, trả chậm tính theo giá mua trả ngay và các chi phí liên quan đến việc đưa TSCĐ vào trạng thái sẵn sàng sử dụng
D. Nguyên giá TSCĐ mua trả góp, trả chậm tính theo giá mua trả góp, trả chậm và các chi phí liên quan đến việc đưa TSCĐ vào trạng thái sẵn sàng sử dụng
Tài khoản 338 "Phải trả, phải nộp khác" bao gồm:
A. Tài khoản 3381 "Phải trả khác", tài khoản 3388 "Phải nộp khác".
B. Tài khoản 3381 "Tài sản thừa chờ giải quyết", tài khoản 3382 "Phải trả khác" và tài khoản 3388 "Phải nộp khác".
C. Tất cả các phương án đều sai.
D. Tài khoản 3381 "Tài sản thừa chờ giải quyết", tài khoản 3382 "Phải trả khác" và tài khoản 3388 "Phải nộp khác".
Khi thanh toán tiền thưởng cho người lao động, kế toán ghi:
A. Nợ TK 338 (3388)/ Có TK 111.
B. Nợ TK 353 (3531)/Có TK 111.
C. Nợ TK 353 (3531)/ Có TK 512.
D. Nợ TK 334/ Có TK 111,112.
Số tiền thưởng phải trả cho người lao động từ quỹ khen thưởng được kế toán ghi:
A. Nợ TK 353 (3531)/Có TK 334.
B. Nợ TK tập hợp chi phí (622, 623, 627, 641, 642, 241, …)/Có TK 334.
C. Nợ TK 154/ Có TK 334.
D. Nợ TK 811/Có TK 334
Khi trích BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN tính vào chi phí kinh doanh, kế toán ghi:
A. Nợ TK tập hợp chi phí (622, 623, 627, ...)/ Có TK 338.
B. Tất cả đáp án đều sai
C. Nợ TK 334/
Có TK 338 (3388).
D. Nợ TK 622/
Có TK 334.
Theo quan hệ của lao động với quá trình sản xuất, toàn bộ lao động của Doanh nghiệp được chia thành:
A. Công nhân sản xuất và nhân viên kỹ thuật.
B. Lao động trực tiếp sản xuất và lao động gián tiếp sản xuất.
C. Nhân viên kỹ thuật và nhân viên quản lý.
D. Tất cả các phương án đều sai.
Tài khoản 334 “Phải trả người lao động” được dùng để phản ánh các khoản thanh toán với:
A. Toàn bộ lao động mà Doanh nghiệp sử dụng.
B. Tất cả các phương án đều sai.
C. Lao động thường xuyên làm việc tại Doanh nghiệp.
D. Lao động thuê ngoài.
Hàng tháng, tính ra tiền lương, các khoản phụ cấp có tính chất lượng phải trả cán bộ làm việc ở các phòng ban quản lý, kế toán ghi:
A. Nợ TK 642/Có TK 334.
B. Nợ TK 627/Có TK 334
C. Nợ TK 334/Có TK 111, 112
D. Nợ TK 642/Có 111, 112
Quĩ Kinh phí công đoàn hình thành bằng cách trích theo một tỷ lệ quy định với tổng số quĩ tiền lương, tiền công và phụ cấp thực tế phải trả cho người lao động:
A. Tất cả các phương án đều sai.
B. Toàn bộ tính vào chi phí kinh doanh trong kỳ.
C. Một phần tính vào chi phí kinh doanh và một phần trừ vào thu nhập của người lao động.
D. Toàn bộ được Tổ chức Công đoàn cấp.
Tiền lương chính là bộ phận tiền lương:
A. Trả cho người lao động trong thời gian thực tế có làm việc.
B. Tất cả các phương án đều sai.
C. Cơ bản.
D. Lương cơ bản và hệ số lương.
Khi thanh toán thu nhập cho người lao động bằng vật tư, hàng hóa, kế toán phản ánh các bút toán sau:
A. Tất cả đáp án đều sai.
B. Ghi nhận giá vốn vật tư, hàng hóa sử dụng để thanh toán và giá thanh toán.
C. Ghi nhận giá vốn của vật tư, hàng hóa dùng thanh toán.
D. Ghi nhận giá thanh toán của vật tư, hàng hóa.
Xác định câu đúng nhất?
A. Nguyên giá TSCĐ hữu hình mua trả góp bao gồm giá mua trả tiền ngay tại thời điểm mua
B. Nguyên giá TSCĐ hữu hình mua trả góp bao gồm giá mua trả góp cộng (+) các khoản thuế không được hoàn lại và các chi phí liên quan trực tiếp phải chi ra tính đến thời điểm đưa TSCĐ vào trạng thái sẵn sàng sử dụng
C. Nguyên giá TSCĐ hữu hình mua trả góp bao gồm giá mua trả tiền ngay tại thời điểm mua cộng (+) các khoản thuế không được hoàn lại và các chi phí liên quan trực tiếp phải chi ra tính đến thời điểm đưa TSCĐ vào trạng thái sẵn sàng sử dụng
D. Nguyên giá TSCĐ hữu hình mua trả góp bao gồm giá mua trả góp cộng (+) các chi phí liên quan trực tiếp phải chi ra tính đến thời điểm đưa TSCĐ vào trạng thái sẵn sàng sử dụng
Xác định câu đúng nhất?
A. TSCĐ hữu hình là những tư liệu lao động có hình thái vật chất cụ thể, đáp ứng tiêu chuẩn sau: Có thời gian sử dụng trên 1 năm trở lên và nguyên giá tài sản phải được xác định một cách tin cậy và có giá trị từ 30.000.000 đồng (ba mươi triệu đồng) trở lên.
B. TSCĐ hữu hình là những tư liệu lao động có hình thái vật chất cụ thể, đáp ứng các tiêu chuẩn sau: Chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai từ việc sử dụng tài sản đó; Có thời gian sử dụng trên 1 năm trở lên và nguyên giá tài sản phải được xác định một cách tin cậy và có giá trị từ 10.000.000 đồng (mười triệu đồng) trở lên.
C. TSCĐ hữu hình là những tư liệu lao động có hình thái vật chất cụ thể, đáp ứng tiêu chuẩn sau: Chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai từ việc sử dụng tài sản đó; Có thời gian sử dụng từ 1 năm trở lên và nguyên giá tài sản phải được xác định một cách tin cậy và có giá trị từ 30.000.000 đồng (ba mươi triệu đồng) trở lên.
D. TSCĐ hữu hình là những tư liệu lao động có hình thái vật chất cụ thể, đáp ứng các tiêu chuẩn sau: Chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai từ việc sử dụng tài sản đó; Có thời gian sử dụng trên 1 năm trở lên và nguyên giá tài sản phải được xác định một cách tin cậy và có giá trị từ 30.000.000 đồng (ba mươi triệu đồng) trở lên.