Câu hỏi 730423:
Chọn câu đúng ngữ pháp:
(1). 只有刚学习汉语,安妮才学习得很快。
(2).如果刚学习汉语,安妮就进步得很快。
(3).要是刚学习汉语,安妮就进步得很快。
(4).虽然刚学习汉语,但是安妮进步得很快。
Chọn câu đúng ngữ pháp:
(1). 只有刚学习汉语,安妮才学习得很快。
(2).如果刚学习汉语,安妮就进步得很快。
(3).要是刚学习汉语,安妮就进步得很快。
(4).虽然刚学习汉语,但是安妮进步得很快。
Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu:
她(1)学习得很(2)认真,我们(3)向她(4)学习。(应该)
Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh
1.我昨天
2.两个小时
3.舞
4. 跳了
Chọn câu đúng ngữ pháp:
(1).对不起,我看错时间,所以来晚了。
(2).对不起,我看得错时间,所以来晚了。
(3).对不起,我看得很错时间,所以来晚了。
(4).对不起,我看错时间,所以来得很晚了。
Chọn đáp án đúng:
我每天都睡____很晚。
Chọn đáp án đúng:
冬天北京比上海______冷。
Chọn câu hỏi thích hợp cho từ gạch chân:
他打算毕业一年后就去留学。
Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu
我在(1)北京(2)三年了但是还没去(3)长城(4)。(过)
Chọn đáp án đúng:
我...... 图书馆这本词典。
Điền từ thích hợp vào chỗ trống
医生给我开了一个______。
Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu:
我的一个中学同学(A)下个星期(B)要(C)留学(D)了。 (出国)
Chọn đáp án đúng:
要是有时间,我一定去看电影。
这句话的意思是:
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
1. 什么
2. 告诉
3. 时候
4. 他
5. 你
6. 这件事
Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu
同学,A请B在C教室里D抽烟。(不要)
Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu:
今天上午,我(A)王兰打电话,但是她(B)关机了,所以我(C)去宿舍找(D)她。 (给)
Điền từ thích hợp vào chỗ trống
外边的东西真的不______。
Chọn câu hỏi thích hợp cho từ gạch chân:
晚上我去礼堂学跳舞。
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
1. 请
2. 的
3. 同学
4. 后边
5. 安静。
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
1. 这家银行
2. 介绍一下
3. 你
4. 我
5. 向
Chọn nghĩa đúng của từ gạch chân:
气功对失眠、高血压等慢性病挺有效果。
Để giúp chúng tôi phát triển sản phẩm tốt hơn, đạt kết quả học tập cao hơn















