Tài chính doanh nghiệp - EC37 (100)

Câu hỏi 730204:

Ưu điểm của phương pháp khấu hao tài sản cố định theo đường thẳng

A. Phương pháp này phù hợp với các TSCĐ hao mòn đều đặn trong kỳ
B. Tất cả các phương án trên
C. Mức trích khấu hao được phân bổ đều đặn hàng năm nên ổn định giá thành và giá bán.
D. Tính toán đơn giản, dễ dàng

Câu hỏi 730205:

Tính hiệu suất sử dụng tài sản cố định, biết: doanh thu thuần trong kỳ = 24.000 triệu; nguyên giá tài sản cố định đầu kỳ = 5.000 triệu; nguyên giá tài sản cố định tăng trong kỳ = 3.000 triệu; nguyên giá tài sản cố định giảm trong kỳ = 1.000 triệu.

A. 3
B. 4
C. 3,5
D. 4,2

Câu hỏi 730206:

Tính mức khấu hao trong 2 năm đầu cho một tài sản cố định có nguyên giá 360 triệu. Thời gian sử dụng 4 năm. Khấu hao theo phương pháp tổng số năm sử dụng.

A. Mk1 = 144 triệu;
Mk2 = 64,8 triệu
B. Không đáp án nào đúng.
C. Mk1 = 90 triệu;
Mk2 = 90 triệu
D. Mk1 = 144 triệu;
Mk2 = 108 triệu

Câu hỏi 730207:

Xác định số vòng luận chuyển vốn lưu động năm kế hoạch, biết: doanh thu bán hàng cả năm = 19.000 triệu; chiết khấu bán hàng = 1% doanh thu; giảm gá bán hàng cho khách hàng = 500 triệu; hàng bán bị trả lại = 310 triệu; vốn lưu động đầu kỳ kế hoạch = 500 triệu; vốn lưu động cuối kỳ kế hoạch = 700 triệu.

A. 31,7 vòng
B. 15,8 vòng
C. 30 vòng
D. Không có đáp án nào đúng.

Câu hỏi 730208:

Xác định nhu cầu vốn lưu động năm kế hoạch theo phương pháp trực tiếp, biết:

Dự trữ hàng tồn kho = 500 triệu; khoản phải thu dự kiến = 300 triệu; khoản phải trả dự kiến = 400 triệu.

A. 400 triệu
B. 1.200 triệu
C. 200 triệu
D. 600 triệu

Câu hỏi 730209:

Xác định mức khấu hao Mk theo phương pháp số dư giảm dần trong 2 năm đầu của một tài sản cố định, biết: nguyên giá tài sản cố định = 100 triệu, thời hạn sử dụng là 5 năm, hệ số điều chỉnh là 2,0.

A. Không đáp án nào đúng.
B. Mk1 = 20 triệu;
Mk2 = 20 triệu
C. Mk1 = 20 triệu;
Mk2 = 16 triệu
D. Mk1 = 40 triệu;
Mk2 = 24 triệu

Câu hỏi 730210:

Nguyên tắc quản lý tài sản cố định trong doanh nghiệp

A. Đánh giá đúng giá trị TSCĐ
B. Tất cả các phương án trên
C. Lựa chọn phương pháp khấu hao phù hợp
D. Phòng ngừa rủi ro

Câu hỏi 730211:

Công ty cổ phần M vừa phát hành loại trái phiếu có lãi suất cố định = 8,5%. Mỗi năm trả lãi một lần vào cuối năm, thời hạn 5 năm. Mức bù rủi ro tăng them được xác định 5%. Mệnh giá trái phiếu = 100.000đ/ TP. Xác định chi phí sử dụng lợi nhuận để lại.

A. 3,5%
B. 13,5%
C. Không đáp án nào đúng.

Câu hỏi 730212:

Xác định chi phí sử dụng cổ phiếu thường mới, biết: Giá phát hành cổ phiếu thường mới dự kiến là 20.000đ, chi phí phát hành = 10%, cổ tức tăng trưởng dự định = 5%, cổ tức nhận được ở cuối năm thứ nhất = 1.200đ.

A. 12%
B. 11%
C. 11,67%
D. Không đáp án nào đúng.

Câu hỏi 730213:

Các phương thức huy động vốn của doanh nghiệp cổ phần bao gồm?

A. Nguồn vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp
B. Nguồn vốn tín dụng ngân hàng
C. Nguồn vốn tín dụng phi ngân hàng
D. Tất cả các phương án trên

Câu hỏi 730214:

Người nắm giữ cổ phần ưu đãi có quyền (trong công ty cổ phần):

A. Được quyền kiểm tra sổ sách công ty.
B. Tham gia đại hội cổ đông, bầu Hội đồng quản trị.
C. Được nhận cổ tức với mức cố định.
D. Nhận lại vốn góp bất cứ khi nào họ yêu cầu.

Câu hỏi 730215:

Một trong những điểm giống nhau giữ cổ phiếu ưu đãi và trái phiếu:

A. Đều được nhận tiền lãi cố định.
B. Đều là vốn đầu tư vào công ty.
C. Đều tăng hệ số nợ cho doanh nghiệp.
D. Không đáp án nào đúng.

Câu hỏi 730216:

Cổ đông ưu đãi của công ty cổ phần là người:

A. Đầu tư vốn vào công ty.
B. Cho công ty vay vốn.
C. Không đáp án nào đúng
D. Nhận cổ tức nhiều hay ít phụ thuộc vào kết quả kinh doanh.

Câu hỏi 730217:

Một trong những đặc điểm của thuê vận hành:

A. Người thuê phải chịu khấu hao tài sản.
B. Thời gian thuê rất ngắn so với đời sống hữu ích của tài sản.
C. Một hình thức tài trợ hữu dụng trung và dài hạn.
D. Thời gian thuê daif so với đời sống của tài sản.

Câu hỏi 730218:

Một doanh nghiệp có báo cáo sơ lược về tình hình tài chính như sau:

TSCĐ có giá trị 9.750 trđ, khấu hao lũy kế tính đến thời điểm báo cáo là 1.750 trđ; TSNH có trị giá 5.400 trđ; tổng nợ phải trả là 2.200 trđ trong đó nợ dài hạn chiếm 60%. Xác định vốn lưu động thường xuyên.

A. 10.360trđ
B. 12.520trđ
C. 12.118 trđ
D. 14.270trđ

Câu hỏi 730219:

Lãi suất trái phiếu Chính phủ = 6%. Tỷ suất sinh lời kỳ vọng của thị trường = 12%. Hệ số rủi ro của cổ phiếu A = 1,1. Tính tỷ suất sinh lời đòi hỏi của nhà đầu tư đối với cổ phiếu A.

A. 18%
B. 12,6%
C. 19,8%
D. Không đáp án nào đúng.

Câu hỏi 730220:

Điền cụm từ thích hợp: “Chi phí sử dụng cổ phiếu ưu đãi là tỷ suất sinh lời tối thiểu cần phải đạt được khi huy động vốn khi phát hành cổ phiếu ưu đãi để đầu tư sao cho thu nhập…… hay giá cổ phiếu của công ty không bị sụt giảm.”.

A. Mong đợi
B. Trên một cổ phần.
C. Được tích lũy
D. Được chia.

Câu hỏi 730221:

Công ty Bảo hiểm Toàn cầu vừa phát hành cổ tức 2,400/cổ phần cho cổ phiếu phổ thông. Công ty dự tính duy trì tỷ lệ tăng trưởng cổ tức vĩnh viễn là 5,5%. Nếu cổ phiếu bán với giá 52,000/cổ phần, thì chi phí vốn chủ sở hữu của công ty là bao nhiêu?

A. 10.639%
B. 10.360%
C. 10.369%
D. 10,309%

Câu hỏi 730222:

Bạn có 100 triệu để đầu tư vào một danh mục cổ phiếu. Những lựa chọn của bạn là cổ phiếu X với lợi suất kỳ vọng là 14%, cổ phiếu Y 10,5%. Nếu mục tiêu của bạn là tạo ra một danh mục có lợi suất kỳ vọng 12,4% thì bạn sẽ đầu tư bao nhiêu tiền vào cổ phiếu X?

A. 59,476,970.90 đồng
B. 54,285,714.29 đồng
C. 57,458,980.78 đồng
D. 55,456,980.38 đồng

Câu hỏi 730223:

Tính chi phí sử dụng vốn bình quân (WACC), biết tình hình công ty với tổng nguồn vốn là 10.000, trong đó:

Giá trị nợ vay = 3000, tỷ trọng = 30%, chi phí sử dụng vốn = 10%.

Giá trị cổ phần ưu đãi = 2.000, tỷ trọng = 20%, chi phí sử dụng vốn = 11%.

Giá trị cổ phần thường = 5.000, tỷ trọng = 50%, chi phí sử dụng vốn = 12%.

Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là 20%.

A. 11,2%
B. 8,96%
C. 10,16%
D. 10,6%
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please reload the page.