Thuế - EG25 (315)

Câu hỏi 621899:

Khoản thu nhập nào sau đây là thu nhập KHÔNG chịu thuế thu nhập cá nhân?

A. Tiền bồi thường bảo hiểm.
B. Tiền thưởng tháng.
C. Tiền bán xe ô tô.
D. Tiền lương tháng 13.

Câu hỏi 621900:

Doanh thu để tính thu nhập chịu thuế thu nhập doanh nghiệp là:

A. toàn bộ tiền bán hàng hóa, tiền cung cấp dịch vụ bao gồm cả khoản trợ giá, phụ thu, phụ trội mà doanh nghiệp được hưởng không phân biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền.
B. toàn bộ tiền bán hàng hóa, tiền cung cấp dịch vụ bao gồm cả khoản trợ giá, phụ thu, phụ trội mà doanh nghiệp được hưởng đã thu được tiền.
C. toàn bộ tiền bán hàng hóa, tiền cung cấp dịch vụ không bao gồm khoản nợ giá nhưng không bao gồm phụ thu, phụ trội mà doanh nghiệp được hưởng.
D. toàn bộ tiền bán hàng hóa, tiền cung cấp dịch vụ không bao gồm khoản nợ nhưng không bao gồm phụ thu, phụ trội mà doanh nghiệp được hưởng.

Câu hỏi 621901:

Hàng hóa nào sau đây thuộc đối tượng KHÔNG chịu thuế tiêu thụ đặc biệt?

A. Quạt hơi nước.
B. Bia tươi.
C. Điều hoà nhiệt độ có công suất 12.000 BTU.
D. Rượu thuốc.

Câu hỏi 621902:

Thời điểm xác định thuế giá trị gia tăng đối với hàng hóa là:

A. thời điểm lập hóa đơn, không phân biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền
B. thời điểm chuyển giao quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng hàng hóa cho người mua hoặc thời điểm lập hóa đơn, không phân biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền
C. thời điểm chuyển giao quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng hàng hóa cho người mua hoặc thời điểm lập hóa đơn, sau khi đã thu được tiền hay chưa thu được tiền
D. thời điểm chuyển giao quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng hàng hóa cho người mua không phân biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền

Câu hỏi 621903:

Thuế thu nhập có vai trò:

A. Điều tiết thu nhập
B. Chia đều thu nhập
C. Ổn định tỷ giá hối đoái
D. Điều tiết cán cân xuất nhập khẩu

Câu hỏi 621904:

Thuế suất thuế TNCN đối với thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản

là:

A. 10%
B. 2%
C. 20%
D. 5%

Câu hỏi 621905:

Đối tượng không chịu thuế TTĐB là:

A. Hàng thuộc diện chịu thuế TTĐB xuất khẩu ra nước ngoài
B. Dịch vụ thuộc diện chịu thuế TTĐB tiêu dùng trong nước
C. Hàng thuộc diện chịu thuế TTĐB sản xuất và tiêu thụ trong nước
D. Hàng nhập khẩu thuộc diện chịu thuế TTĐB tiêu thụ trong nước

Câu hỏi 621906:

Các phương pháp tính thuế GTGT là:

A. phương pháp khấu trừ thuế và phương pháp tính gián tiếp
B. phương pháp hoàn thuế và phương pháp tính trực tiếp
C. phương pháp khấu trừ thuế và phương pháp tính trực tiếp
D. phương pháp gián tiếp và phương pháp tính trực tiếp

Câu hỏi 621907:

Tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên nhỏ, lẻ bán cho tổ chức, cá nhân làm đầu mối thu mua và tổ chức, cá nhân làm đầu mối thu mua cam kết chấp thuận bằng văn bản về việc kê khai, nộp thuế thay cho tổ chức, cá nhân khai thác thì:

A. tổ chức, cá nhân sử dụng tài nguyên là người nộp thuế.
B. tổ chức, cá nhân chế biến tài nguyên là người nộp thuế.
C. tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên nhỏ, lẻ là người nộp thuế.
D. tổ chức, cá nhân làm đầu mối thu mua là người nộp thuế.

Câu hỏi 621908:

Yếu tố chỉ rõ thuế đánh vào cái gì, thu nhập hay tài sản hàng hoá dịch vụ… là yếu tố cấu thành nảo của 1 sắc thuế:

A. Đối tượng nộp thuế
B. Mức thuế
C. Đối tượng chịu thuế
D. Cơ sở tính thuế

Câu hỏi 621909:

Doanh nghiệp A xuất khẩu lô hàng có trị giá FOB 40.000 USD. Chi phí vận chuyển và bảo hiểm quốc tế của lô hàng là 2.000USD, chi phí này do doanh nghiệp A thanh toán bên nhập khẩu sẽ hoàn trả cùng tiền hàng, thuế suất thuế xuất khẩu 2%. Tỷ giá tính thuế 22.500 VND/USD. Doanh thu của lô hàng xuất khẩu trên là bao nhiêu?

A. 714.000.000 đồng.
B. 686.000.000 đồng.
C. 700.000.000 đồng.
D. 945.000.000 đồng.

Câu hỏi 621910:

Bản chất của thuế:

A. là một khoản đóng góp không bắt buộc từ các thể nhân và pháp nhân cho Nhà nước nhằm sử dụng cho việc thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của Nhà nước
B. là một khoản đóng góp tự nguyện từ các thể nhân và pháp nhân cho Nhà nước nhằm sử dụng cho việc thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của Nhà nước
C. là một khoản đóng góp bắt buộc từ các cá nhân cho Nhà nước nhằm sử dụng cho việc thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của Nhà nước
D. là một khoản đóng góp bắt buộc từ các thể nhân và pháp nhân cho Nhà nước nhằm sử dụng cho việc thực hiện các chức năng,nhiệm vụ của Nhà nước

Câu hỏi 621911:

Đối tượng nào sau đây KHÔNG chịu thuế tài nguyên:

A. Sản phẩm của rừng tự nhiên, trừ động vật.
B. Khoáng sản kim loại
C. Nước thiên nhiên, bao gồm nước mặt và nước dưới đất
D. Không khí

Câu hỏi 621912:

Tính không hoàn trả trực tiếp của thuế được thể hiện là:

A. chủ thể nộp thuế không được thoả thuận với cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ thuế và việc thực hiện nghĩa vụ thuế không tương xứng với lợi ích mà chủ thể nộp thuế nhận được.
B. việc thực hiện nghĩa vụ thuế không tương xứng với lợi ích mà chủ thể nộp thuế nhận được.
C. cơ quan thuế có quyền áp đặt mức thuế phải nộp cho các chủ thể.
D. nghĩa vụ thuế không thể định lượng được.

Câu hỏi 621913:

Người nộp thuế bảo vệ môi trường thuộc đối tượng chịu thuế theo quy định của Luật thuế bảo vệ môi trường là:

A. tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sản xuất.
B. tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sản xuất, nhập khẩu hàng hóa thuộc đối tượng chịu thuế.
C. tổ chức, hộ gia đình, cá nhân.
D. tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sản xuất, xuất khẩu hàng hóa thuộc đối tượng chịu thuế.

Câu hỏi 621914:

Doanh nghiệp A xuất khẩu 5.000 sản phẩm theo điều kiện CIF là 150 USD/sản phẩm, phí vận chuyển và bảo hiểm là 15.000 USD, thuế suất thuế xuất khẩu 3%. Tỷ giá tính thuế 22.500 VND/USD. Doanh thu của lô hàng xuất khẩu trên là bao nhiêu?

A. 12.862.500.000 đồng.
B. 12.731.250.000 đồng.
C. 12.476.625.000 đồng.
D. 16.875.000.000 đồng.

Câu hỏi 621915:

Công ty A nhận nhập khẩu uỷ thác một dây chuyền sản xuất cho công ty B, ngân hàng C là người bảo lãnh về số tiền thuế nhập khẩu phải nộp. Chủ thể có trách nhiệm nộp thuế nhập khẩu của dây chuyền trên là:

A. công ty A.
B. ngân hàng C.
C. công ty A và ngân hàng C.
D. công ty A và công ty B.

Câu hỏi 621916:

Công thức xác định thuế BVMT phải nộp =

A. Số lượng hàng hoá tính thuế x Mức thuế tuyệt đối
B. Số lượng hàng hoá sản xuất x Mức thuế tuyệt đối
C. Số lượng hàng hoá tính thuế x thuế suất
D. Số lượng hàng hoá tính thuế x Mức thuế tương đối

Câu hỏi 24974:

Hàng hóa nào sau đây KHÔNG chịu thuế nhập khẩu?

A. Nguyên liệu, vật tư nhập khẩu từ cơ sở đưa gia công để gia công hàng xuất nhập khẩu.
B. Nguyên vật liệu, vật tư nhập khẩu (không phải từ cơ sở đưa gia công) để gia công hàng xuất khẩu.
C. Hàng hóa quá cảnh, chuyển khẩu, trung chuyển.
D. Hàng hóa trong nước được bán cho các khu chế xuất.

Câu hỏi 24976:

Công ty cổ phần Thiên Trang mua 100 máy vi tính của một doanh nghiệp chế xuất có giá trị 1 tỷ đồng, thuế suất thuế nhập khẩu là 10%. Thuế nhập khẩu công ty Thiên Trang phải nộp là:

A. 100.000.000 đồng.
B. 110.000.000 đồng.
C. Không phải nộp thuế nhập khẩu.
D. 210.000.000 đồng.
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please reload the page.