[Unable to find Component]

Thuế - EG25 (315)

Câu hỏi 835933:

Thuế GTGT là sắc thuế:

A. Tiêu dùng một giai đoạn
B. Thuộc loại thuế trực thu
C. Có tính chất lũy tiến so với thu nhập
D.
E. Không bị ảnh hưởng trực tiếp bởi kết quả kinh doanh của người nộp thuế

Câu hỏi 835932:

Cơ sở kinh doanh đua ngựa nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ trong kỳ tính thuế có số liệu sau: số tiền bán vé xem đua ngựa là 600 triệu đồng, số tiền khách cược đua ngựa là 500 triệu đồng. Số tiền trả thưởng cho khách là 200 triệu đồng. Thuế giá trị gia tăng của hàng hóa dịch vụ mua vào đủ điều kiện khấu trừ là 20 triệu đồng. Hãy xác định số thuế GTGT phải nộp biết thuế suất thuế GTGT của dịch vụ trên là 10%

A. 100 triệu đồng
B. 50 triệu đồng
C. 60 triệu đồng
D. 110 triệu đồng

Câu hỏi 835923:

Để sản xuất 5.000 sản phẩm tiêu thụ trong năm, Doanh nghiệp J đã tập hợp các khoản chi như sau: Chi mua nguyên vật liệu 3 tỷ đồng, chi tiền lương 1 tỷ đồng, khấu hao TSCĐ 1 tỷ đồng, chi phí quản lý doanh nghiệp 1 tỷ đồng, chi về nghiên cứu chống ô nhiễm môi trường bằng nguồn vốn do cơ quan chủ quản cấp trên cấp 0,5 tỷ đồng, chi nộp phạt vi phạm hành chính về thuế 0,5 tỷ đồng. Xác định chi phí được trừ trong năm để tính thuế TNDN.

A. 5 tỷ đồng
B. 6 tỷ đồng
C. 6,5 tỷ đồng
D. 7 tỷ đồng

Câu hỏi 835920:

Doanh thu để tính thu nhập chịu thuế TNDN:

A. Là toàn bộ tiền bán hàng hóa, tiền cung cấp dịch vụ bao gồm cả khoản trợ giá, phụ thu, phụ trội mà doanh nghiệp được hưởng không phân biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền.
B. Là toàn bộ tiền bán hàng hóa, tiền cung cấp dịch vụ không bao gồm khoản trợ giá, phụ thu, phụ trội mà doanh nghiệp được hưởng
C. Là toàn bộ tiền bán hàng hóa, tiền cung cấp dịch vụ bao gồm khoản trợ giá nhưng không bao gồm phụ thu, phụ trội mà doanh nghiệp được hưởng
D. Là toàn bộ tiền bán hàng hóa, tiền cung cấp dịch vụ bao gồm cả khoản trợ giá, phụ thu, phụ trội mà doanh nghiệp được hưởng đã thu được tiền.

Câu hỏi 835919:

Khai thuế thu nhập doanh nghiệp là:

A. Khai tạm tính theo tháng
B. Khai theo tháng hoặc quý
C. Khai quyết toán quý
D. Khai quyết toán năm

Câu hỏi 835916:

Căn cứ tính thuế đối với hàng hóa áp dụng thuế tuyệt đối là:

A. Số lượng từng mặt hàng thực tế XK, NK; Giá tính thuế từng mặt hàng và Thuế suất từng mặt hàng
B. Số lượng từng mặt hàng thực tế XK, NK và Thuế suất từng mặt hàng
C. Số lượng từng mặt hàng thực tế XK, NK và Mức thuế tuyệt đối tính trên một đơn vị hàng hóa
D. Số lượng từng mặt hàng thực tế XK, NK và Giá tính thuế từng mặt hàng

Câu hỏi 835914:

Một doanh nghiệp kinh doanh XNK trong kỳ tính thuế có tài liệu sau:

- Nhập khẩu 1.000 m vải, giá bán tại cửa khẩu xuất: 40.000đ/m, chi phí vận tải, bảo hiểm tính đến cửa khẩu nhập đầu tiên: 10.000đ/m, các chi phí khác của vải nhập khẩu tính đến cửa khẩu nhập đầu tiên bằng 0

- Thuế suất thuế NK vải: 60%. Giá tính thuế nhập khẩu được xác định theo phương pháp trị giá giao dịch

Số thuế NK doanh nghiệp này phải nộp cho hoạt động trên là:

A. 30.000.000 đồng
B. 24.000.000 đồng
C. 8.000.000 đồng
D. 45.000.000 đồng

Câu hỏi 835913:

Công ty X đang cần 800 triệu để mua tồn trữ Thép. Hiện tại, công ty không thể vay vốn của ngân hàng được, biết lãi suất do ngân hàng Nhà nước công bố là 1,5%/tháng,  công ty vay vốn của cổ đông với lãi suất 2,5%/tháng. Xác định chi phí lãi vay được trừ khi tính thuế TNDN? Thời gian vay là 3 tháng

A. 54.000.000
B. 43.200.000
C. 60.000.000
D. 36.000.000

Câu hỏi 835912:

Thuế thu nhập doanh nghiệp thường được tính trong thời gian bao lâu ?

A. 3 năm
B.
C. 2 năm
D. 4 năm
E. 1 năm

Câu hỏi 835911:

Một DN tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, trong năm tính thuế có tài liệu sau:

Doanh thu bán 600 sp X loại thu tiền ngay, giá bán chưa thuế GTGT 0,5 tỷ đ/sp;

Doanh thu bán 500 sp X trả góp trong năm tính thuế, số tiền thu từ bán trả góp chưa thuế GTGT 260 tỷ đ, trong đó, lãi trả góp 10 tỷ đ.

Biết thuế suất các mặt hàng mà doanh nghiệp là 10%, giá bán sản phẩm X ổn định trong năm. Doanh thu tính thuế TNDN của DN này là bao nhiêu tỷ đồng?

A. 616 tỷ đồng
B. 605 tỷ đồng
C. 550 tỷ đồng
D. 560 tỷ đồng

Câu hỏi 835905:

Căn cứ tính thuế đối với thuế thu nhập cá nhân là:

A. Tiền lương, tiền công và Thuế suất
B. Thu nhập chịu thuế và Thuế suất
C. Thu nhập tính thuế và Thuế suất
D. Thu nhập tính thuế

Câu hỏi 835892:

Người nộp thuế xuất khẩu bao gồm

A. Chủ hàng hóa xuất khẩu (1)
B. Cả (1), (2) và (3)
C. Tổ chức nhận ủy thác xuất khẩu hàng hóa (3)
D. Người xuất cảnh có hàng hóa xuất khẩu (2)

Câu hỏi 835891:

Thu nhập khác của doanh nghiệp

A. Thu nhập từ hoạt động bán ngoại tệ.
B. Thu nhập từ chênh lệch tỷ giá…
C. Thu nhập từ chuyển nhượng vốn, chuyển nhượng chứng khoán.
D. Thu nhập từ chuyển nhượng chứng chỉ giảm phát thải (CERs) của doanh nghiệp được cấp chứng chỉ giảm phát thải.

Câu hỏi 835890:

Hàng hóa nào sau đây không chịu thuế nhập khẩu

A. Hàng nhập khẩu từ nước ngoài vào thị trường nội địa
B. Hàng từ khu chế xuất bán vào thị trường nội địa
C. Hàng từ khu chế xuất này bán sang khu chế xuất khác

Câu hỏi 835889:

Công ty A (thuộc đối tượng nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp) trong tháng có phát sinh số liệu như sau: số lượng bán hàng 100sp, tổng giá thanh toán 132.000.000. Doanh thu để tính thu nhập chịu thuế TNDN:

A. 13.200.000 đồng
B. 12.000.000 đồng
C. 132.000.000 đồng
D. 120.000.000 đồng

Câu hỏi 835886:

Trong năm N, DN B trích trước chi phí sửa chữa lớn TSCĐ 50 triệu đồng. Tuy nhiên thực tế trong năm N chỉ phát sinh chi phí sửa chữa lớn TSCĐ 30 triệu đồng. Xác định chi phí sửa chữa lớn TSCĐ được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế TNDN.

A. 20 triệu đồng
B. 70 triệu đồng
C. 30 triệu đồng
D. 50 triệu đồng

Câu hỏi 835885:

Thu nhập nào được miễn thuế TNCN?

A. Thu nhập từ lãi tiền gửi tại tổ chức tín dụng, lãi từ hợp đồng bảo hiểm nhân thọ
B. Thu nhập từ trúng thưởng
C. Thu nhập từ bản quyền
D. Thu nhập từ đầu tư vốn

Câu hỏi 835884:

Thu nhập tính thuế đối với thu nhập từ kinh doanh được xác định bằng:

A. Thu nhập chịu thuế từ kinh doanh trừ đi các khoản đóng bảo hiểm bắt buộc, các khoản giảm trừ gia cảnh và các khoản đóng góp vào quỹ từ thiện, nhân đạo
B. Thu nhập chịu thuế từ tiền lương, tiền công trừ đi các khoản đóng bảo hiểm bắt buộc, các khoản giảm trừ gia cảnh và các khoản đóng góp vào quỹ từ thiện, nhân đạo
C. Thu nhập chịu thuế từ kinh doanh
D. Thu nhập chịu thuế từ kinh doanh nhân thuế suất

Câu hỏi 568529:

Căn cứ vào cơ sở đánh thuế, thuế được phân loại thành:

A. Thuế trực thu và thuế gián thu
B. Thuế tiêu dùng, thuế thu nhập và thuế tài sản
C. Thuế Trung ương và thuế địa phương
D. Thuế tiêu dùng và thuế thu nhập

Câu hỏi 568528:

Thuế có vai trò tạo lập nguồn thu chủ yếu cho NSNN vì:

A. Thuế có phạm vi điều tiết rộng và có tính bắt buộc
B. Thuế có phạm vi điều tiết rộng
C. Thuế không có tính hoàn trả trực tiếp
D. Thuế có phạm vi điều tiết rộng và có tính hoàn trả trực tiếp
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.