[Unable to find Component]

Thuế - EG25 (315)

Câu hỏi 835930:

Một doanh nghiệp trong tháng tiêu thụ 2.000 sản phẩm X với giá chưa có thuế GTGT 10% là 100.000đ/sản phẩm và 500 sản phẩm Y với giá bán là 400.000đ/sản phẩm (Mặt hàng Y không chịu thuế GTGT). Thuế GTGT đầu vào tập hợp được trong tháng là 30 triệu đồng. Doanh nghiệp không hạch toán riêng được thuế GTGT đầu vào của từng sản phẩm. Thuế GTGT doanh nghiệp phải nộp trong tháng là:

A. 40 triệu đồng
B. 5 triệu đồng
C. 10 triệu đồng
D. 25 triệu đồng

Câu hỏi 835931:

Đối với sản phẩm cơ sở kinh doanh xuất để chuyển kho nội bộ thì:

A. Không phải tính thuế GTGT đầu ra, nhưng được khấu trừ thuế GTGT đầu vào dùng để sản xuất hàng hóa này
B. Phải tính thuế GTGT đầu ra, được khấu trừ thuế GTGT đầu vào dùng để sản xuất số hàng hóa này
C. Không phải tính và nộp thuế GTGT
D. Phải tính thuế GTGT đầu ra nhưng không được khấu trừ thuế GTGT đầu vào dùng để sản xuất hàng hóa này

Câu hỏi 835933:

Thuế GTGT là sắc thuế:

A. Tiêu dùng một giai đoạn
B. Thuộc loại thuế trực thu
C. Có tính chất lũy tiến so với thu nhập
D.
E. Không bị ảnh hưởng trực tiếp bởi kết quả kinh doanh của người nộp thuế

Câu hỏi 835934:

Doanh nghiệp A bán 5 quạt điện, giá bán chưa có thuế là 500.000 đồng/cái. Thuế suất 10%. Thuế GTGT đầu ra của số quạt đó là bao nhiêu?

A. 500.000 đồng
B. 300.000 đồng
C. 200.000 đồng
D. 250.000 đồng

Câu hỏi 835936:

Nhập khẩu 200.000 sp A, giá CIF quy ra vnđ là 150.000đ/sp. Theo biên bản giám định của các cơ quan chức năng thì có 1.000 sp bị hỏng hoàn toàn là do thiên tai trong quá trình vận chuyển.

Xác định thuế nhập khẩu phải nộp của công ty?

Biết rằng: Thuế nhập khẩu sp A là 10%

A. 4.985.000.000đ
B. 1.985.000.000đ
C. 2.985.000.000đ
D. 3.985.000.000đ

Câu hỏi 835939:

Trường hợp không được miễn thuế nhập khẩu, thuế xuất khẩu

A. Quà biếu, quà tặng của cá nhân nước ngoài cho cá nhân Việt Nam có trị giá hải quan 5.000.000 đồng (có tổng số tiền thuế phải nộp 500.000 đồng)
B. Hành lý của người xuất cảnh, nhập cảnh (trong định định mực)
C. Hàng hóa mua bán, trao đổi của cư dân biên giới thuộc Danh mục hàng hóa để phục vụ cho sản xuất, tiêu dùng của cư dân biên giới do Bộ Công Thương công bố trong định mức quy định tại Phụ lục V Nghị định  được miễn thuế.
D. Các sản phẩm thân thiện với môi trường có tên trong Biểu thuế xuất khẩu và có văn bản chứng nhận Nhãn xanh Việt Nam theo hướng dẫn của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

Câu hỏi 835940:

Một doanh nghiệp sản xuất rượu. Trong kỳ tiêu thụ được 300 chai rượu Vodka với giá bán chưa có thuế GTGT là 66.000đ/chai. Thuế suất thuế TTĐB của rượu Vodka là 65%, thuế suất thuế GTGT là 10%. Thuế TTĐB doanh nghiệp phải nộp trong kỳ là:

A. 0đ
B. 78.000.000đ
C. 1.740.000đ
D. 7.800.000đ

Câu hỏi 835941:

Hàng hóa nào sau đây không chịu thuế TTĐB?

A. Xe môtô 2 bánh có dung tích xi lanh trên 125 cm3.
B. Hàng hóa do cơ sở sản xuất uỷ thác cho cơ sở kinh doanh khác để xuất khẩu.
C. Hàng hóa chịu thuế TTĐB mua của cơ sở sản xuất để xuất khẩu nhưng không xuất khẩu.
D. Xe ô tô chở người dưới 24 chỗ nhập khẩu từ nước ngoài vào khu phi thuế quan

Câu hỏi 835942:

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của thuế TTĐB?

A. Thuế gián thu
B. Mức thuế suất cao
C. Danh mục chịu thuế không nhiều và thay đổi
D. Phụ thuộc vào thu nhập của doanh nghiệp

Câu hỏi 835943:

Một cơ sở kinh doanh hàng điện tử trong tháng có tình hình sau:1. Mua vào trong tháng- 100 sản phẩm A có hoá đơn GTGT ghi giá chưa có thuế là 5.000.000đ/sp - 30 sản phẩm B, có hoá đơn GTGT ghi giá chưa có thuế là 7.000.000đ/sp- 10 sp C có hoá đơn GTGT ghi giá chưa có thuế là 3.000.000đ/sp 2. Tiêu thụ trong tháng- 70 sản phẩm A, Giá bán chưa có thuế GTGT của sản phẩm A là 6.000.000đ/sp - 20 sp B sản phẩm với Giá bán chưa có thuế GTGT của sản phẩm B là 8.000.000đ/sp

+ Thuế GTGT còn được khấu trừ ký trước chuyển sang: 10.200.000 đồng

Xác định số thuế phải nộp/ Còn được khấu trừ chuyển sang kỳ sau?

A. 27.500.000 đ
B. 26.200.000 đ
C. 28.200.000 đ
D. 29.500.000 đ

Câu hỏi 613772:

Cá nhân kinh doanh gặp thiên tai, hỏa hoạn, tai nạn bất ngờ thì?

A. Được xét giảm thuế TNCN phải nộp tương ứng với thiệt hại thực tế.
B. Được miễn thuế TNCN trong năm xảy ra thiệt hại.
C. Được xét giảm thuế TNCN phải nộp tương ứng với 30% giá trị thực tế thiệt hại.
D. Được xét giảm thuế TNCN phải nộp tương ứng với mức thiệt hại. Tuy nhiên số thuế được xét giảm không vượt quá số thuế phải nộp.

Câu hỏi 613773:

Thời gian chuyển lỗ khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp tối thiểu là bao nhiêu năm ?

A. 2 năm
B. 3 năm
C. 4 năm
D. không có giới hạn tối thiểu

Câu hỏi 613774:

Công ty TNHH Tiến Cường bán xe gắn máy, hóa đơn GTGT ghi giá bán chưa thuế GTGT là 20 triệu, thuế GTGT là 2 triệu, tổng giá thanh toán là 22 triệu. Công ty tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Doanh thu để tính thu nhập chịu thuế TNDN là:

A. 22 triệu đồng
B. 24,2 triệu đồng
C. 20 triệu đồng
D. 18 triệu đồng

Câu hỏi 613807:

Một CSKD xuất khẩu mua 10.000 cây thuốc lá của nhà máy sản xuất thuốc lá X để XK theo HĐKT, giá mua chưa có thuế GTGT là 40.000đ/cây. Do không đảm bảo đúng tiêu chuẩn chất lượng theo HĐ nên chỉ XK được 8.000 cây với giá 70.000đ/cây. Số còn lại phải tiêu thụ trong nước với giá bán chưa có thuế GTGT là 76.500đ/cây.

Thuế suất thuế TTĐB của thuốc lá là: 70%

Tính Thuế TTĐB CSKD XK phải nộp?

A. 90.000.000đ
B. 63.000.000đ
C. 0đ
D. 400.000.000đ

Câu hỏi 613808:

Tại một doanh nghiệp sản xuất và kinh doanh rượu, trong kỳ tính thuế có

Nhập khẩu 2.000 chai rượu ngoại, giá tính thuế nhập khẩu được xác định là 160.000đ/chai. Thuế nhập khẩu của 2.000 chai rượu ngoại là 160.000.000đ

Thuế suất thuế TTĐB của rượu nhập khẩu: 35%

Yêu cầu: Xác định thuế TTĐB doanh nghiệp phải nộp trong kỳ?

A. 480.000.000đ
B. 168.000.000đ
C. 720.000.000đ
D. 320.000.000đ

Câu hỏi 613809:

Những đối tượng nào sau đây là người nộp thuế tiêu thụ đặc biệt?

A. Tổ chức, cá nhân sản xuất hàng hóa và kinh doanh dịch vụ thuộc đối tượng chịu thuế TTĐB (1)
B. Tổ chức, cá nhân nhập khẩu hàng hóa thuộc đối tượng chịu thuế TTĐB (3)
C. Cơ sở kinh doanh xuất khẩu mua hàng chịu thuế TTĐB của cơ sở sản xuất để xuất khẩu nhưng không xuất khẩu mà tiêu thụ trong nước (2)
D.
E. Cả (1), (2), (3)

Câu hỏi 613810:

Nhập khẩu 10.000sp B theo giá CIF là 5USD/sp. Qua kiểm tra hải quan xác định thiếu 200 sp. Tỷ giá tính thuế là 23.000đ/USD.

Xác định thuế nhập khẩu phải nộp của công ty?

Biết rằng: Thuế nhập khẩu sp B là 15%;

A. 469.050.000đ
B. 389.050.000đ
C. 169.050.000đ
D. 279.050.000đ

Câu hỏi 613811:

Nhận định nào không phải đặc trưng của thuế trực thu ?

A.
B. Chủ thể chịu thuế đồng thời là chủ thể nộp thuế.
C. Mức thuế phụ thuộc vào kết quả tạo thu nhập như tiền lương, tiền công, lợi nhuận, cổ tức.
D. Mang tính lũy thoái ( thu nhập càng tăng thì mức độ động viên thuế trên thu nhập càng giảm ) .
E. Mang tính lũy tiến

Câu hỏi 613812:

Công ty TNHH An Bình thuê 1 tòa nhà gồm nhiều tầng để phục vụ đồng thời cho hoạt động kinh doanh chịu thuế và không chịu thuế GTGT

A. Ngôi nhà được khấu từ phần thuế GTGT đầu vào của hàng hóa dùng cho sản xuất kinh doanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế GTGT.
B. Tất cả các đáp án trên đều đúng
C. Ngôi nhà được khấu trừ thuế GTGT toàn bộ thuế GTGT đầu vào
D. Ngôi nhà không được khấu trừ thuế GTGT toàn bộ thuế GTGT đầu vào

Câu hỏi 613813:

Mặt hàng nào sau đây không thuộc đối tượng chịu thuế suất GTGT 5%.

A. Bông, băng, gạc y tế và băng vệ sinh y tế
B. Xe ô tô cứu thương
C. Thực phẩm chức năng
D. Dụng cụ đo huyết áp, tim, mạch, dụng cụ truyền máu
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 07 năm 2026

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.