Khai triển định thức

theo cột 2. Kết quả nào sau đây là đúng?
Cho định thức
Phần bù của phần tử A21 là?
A. 2
B. Không có phần tử nào?
C. - 2
D. 4
Tìm nghiệm của hê sau phụ thuộc vào a,b?

Áp dụng định định lí Cramer giải hệ sau :

Xét hệ phương trình:

Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Hệ vô nghiệm
B. Hệ có nghiệm duy nhất là

C. Hệ có nghiệm duy nhất là

D. Hệ có vô số nghiệm
Hệ Crame luôn có nghiệm duy nhất vì ?
A. Vì cột tự do khác 0.
B. Vì định thức ma trận hệ số bằng 0.
C. Nó thoả mãn điều kiện định lí Cronecker -Kappeli và có hạng ma trận hệ số bằng số ẩn.
D. Nó có số phương trình
bằng số ẩn.
Theo định lí Cramer, trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?
.
A. Nếu det(A) = 0 thì hệ vô nghiệm
B. Nếu det(A) = 0 và thi hệ có vô số nghiệm
C. Nếu det(A)

thì hệ có nghiệm duy nhất
D. Nếu det(A) = 0 và


thì hệ vô nghiệm
Xét hệ phương trình:

Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Hệ có nghiệm duy nhất là

B. Hệ vô nghiệm
C. Hệ có nghiệm duy nhất là

D. Hệ có vô số nghiệm
Giải hệ phương trình sau bằng cách tính ma trận nghịch đảo:

Kết quả nghiệm sẽ là ?
A. x = -2, y = -1
B. x = -2, y = -1
C. x = 2, y = -1
D. ] x = 2, y = 1
Nếu xét theo hạng của ma trận thì “Hệ phương trình tuyến tính Vô nghiệm khi và chỉ khi”?
A. Hạng của ma trận bằng với hạng của ma trận mở rộng
B. Hạng của ma trận nhỏ hơn với hạng của ma trận mở rộng
C. Hạng của ma trận nhỏ hơn số ẩn của hệ
D. Không quan tâm đến điều kiện này?
Nếu xét theo hạng của ma trận thì “Hệ phương trình tuyến tính tương thích khi và chỉ khi”?
A. Hạng của ma trận nhỏ hơn với hạng của ma trận mở rộng
B. Hạng của ma trận bằng với hạng của ma trận mở rộng
C. Hạng của ma trận lớn hơn với hạng của ma trận mở rộng
D. Không quan tâm đến điều kiện này?
Tìm nghiệm của hệ phương trình thuần nhất sau ?

Số nghiệm của hệ phương trình
là
A. Vô số nghiệm
B. Duy nhất nghiệm
C. Vô nghiệm
D. Có 2 nghiệm phân biệt
Nếu xét theo hạng của ma trận thì “Hệ phương trình tuyến tính không tương thích khi và chỉ khi”?
A. Hạng của ma trận nhỏ hơn số ẩn của hệ
B. Không quan tâm đến điều kiện này?
C. Hạng của ma trận nhỏ hơn với hạng của ma trận mở rộng
D. Hạng của ma trận bằng với hạng của ma trận mở rộng
Để hệ phương trình
có nghiệm không tầm thường thì giá trị của tham số là
A. = 0
B. =

2
C. = 3
D. = 2
Mệnh đề nào trong các mệnh đầ sau là sai
A. Quan hệ ≤ của các phần tử trên một tập không rỗng E là quan hệ tương đương
B. Quan hệ bằng nhau của các phần tử trên một tập không rỗng E là quan hệ tương đương
C. Quan hệ song song của các đường thẳng là quan hệ tương đương
D. Quan hệ đồng dạng giữa các tam giác là quan hệ tương đương.

A. Quan hệ đó có tính bắc cầu
B. Quan hệ đó có tính phản xạ
C. Quan hệ đó có tính đối xứng
D. Quan hệ đó có tính phản đối xứng
Xét tập các đường thẳng trong không gian hình học, và R là quan hệ song song. Mệnh đề nào sau đây là sai?
A. R có tính phản đối xứng
B. R có tính đối xứng
C. R có tính phản xạ
D. R có tính bắc cầu
Quan hệ nào sau đây KHÔNG PHẢI là quan hệ thứ tự?
A. Quan hệ nhân
B. Quan hệ lớn hơn hoặc bằng ≥
C. Quan hệ chia hết
D. Quan hệ bé hơn hoặc bằng ≤